Font size
Worksheetsbt 5.5
Total questions: 74
Worksheet time: 49mins
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Fructozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
C6H12O6.
C2H4O2.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
tinh bột.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
kim loại Na.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
nước brom.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Saccarozơ
Glucozơ
Tinh bột
xenlulozo
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
alanin.
metyl amin.
axit axetic.
anilin.
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Cho ba dd X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:
- X td với Y tạo thành kết tủa;
- Y td với Z tạo thành kết tủa;
- X td với Z có khí thoát ra.
Các dd X, Y, Z lần lượt là:
NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
AlCl3, AgNO3, KHSO4.
KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.
Thực hiện các pư sau:
(1) X + CO2 = Y (2) 2X + CO2 = Z + H2O
(3) Y + T = Q + X + H2O (4) 2Y + T = Q + Z + 2H2O
Hai chất X, T tương ứng là
Ca(OH)2 và NaOH.
Ca(OH)2 và Na2CO3.
NaOH và NaHCO3.
NaOH và Ca(OH)2.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Cho dãy các chất: Al2O3, Cr(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, NaHSO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là.
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Glucozơ chuyển hóa thành fructozơ trong môi trường kiềm.
Tinh bột có nhiều trong lúa, ngô, khoai, sắn.
Xenlulozơ có khả năng phản ứng với HNO3/ H2SO4 đặc.
Saccarozơ bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3 đun nóng.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon - 6.
Tơ nilon - 7.
Tơ olon.
Tơ lapsan.
Ion nào sau đây không bị khử khi điện phân dung dịch?
Zn2+.
Al3+.
Fe3+.
H+.
Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
NaCl.
Ca(OH)2.
HCl.
KOH.
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Na kim loại.
C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).
D. Nước Brom.
Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là
15
31
32
16
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là
4
8
2
6
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Al không tan trong dung dịch
HCl
H2SO4
NaOH
NH3
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. B. C. D.
H2SO4 đặc, nguội.
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. B. C. D.
Mg(OH)2.
Ca(OH)2.
KOH.
Al(OH)3.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
NaOH, HCl.
Na2SO4, KOH.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
CrO3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
Oxit axit
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
vàng
da cam
tím
xanh
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang da cam
màu vàng sang màu da cam
màu da cam sang màu vàng
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
