WorksheetsE11 - UNIT 10 - PART 2
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
establishment (n.)
a)
sự thành lập, sự xác minh
b)
sự nguy hiểm
c)
trang bị
d)
sự phân bố
2.
to introduce laws
a)
đưa vào luật
b)
nguy hiểm
c)
tiên tiến, cấp tiến
d)
đăng ký, đặt mua
3.
to probibit
a)
cấm, ngăn cấm
b)
gây nguy hiểm
c)
rộng rãi
d)
khó đọc, chật hẹp
4.
prohibition (n.)
a)
sự ngân cấm
b)
hoang vu, hoang dã
c)
sự giao dịch, việc giải quyết
d)
nhanh chóng
5.
to interfere
a)
gây trở ngại, quấy rầy
b)
loài
c)
tự hào về
d)
lỗi thời
6.
interference (n.)
a)
sự ngăn trở, sự can thiệp
b)
tồn tại
c)
được huấn luyện tốt
d)
đường dây điện thoại
7.
to survive
a)
tồn tại, sống sót, còn lại
b)
có sẵn, hiện có
c)
sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy
d)
lắp đặt
8.
survival (n.)
a)
sự sống sót, sự tồn tại
b)
sự tồn tại, sự hiện hữu
c)
chín chắn, có suy nghĩ
d)
sư lắp đặt
9.
off-spring (n.)
a)
con đẻ, con của một con vật
b)
chung sống, cùng tồn tại
c)
vô tâm, không biết suy nghĩ
d)
đăng ký, ghi vào sổ
10.
to blame
a)
đổ lỗi, đổ tội, trách mắng
b)
phá hoại, phá hủy
c)
dịch vụ chuyển phát bưu phẩm
d)
việc đăng ký, việc ghi vào sổ
11.
dinosaur (n.)
a)
khủng long
b)
gây ô nhiễm
c)
thư từ chuyển bằng đường bộ
d)
xã, công xã
12.
reputation (n.)
a)
sự nổi danh
b)
chất gây ô nhiễm
c)
giới hạn, hạn định
d)
công cộng, công
13.
human beings (n.)
a)
con người
b)
sự ô nhiễm
c)
dịch vụ chuyển phát nhanh
d)
con số
14.
to capture
a)
bắt giữ, chiếm được
b)
bị ô nhiễm
c)
cạnh tranh
d)
việc chia phần, sự cân đối
15.
recreation (n.)
a)
sự nghỉ ngơi, sự giải trí
b)
hậu quả
c)
có tính cạnh trai, phải chăng (giá cả)
d)
sắp xếp, xếp hạng
16.
to cultivate
a)
trồng trọt, cầy, cấy
b)
tuyệt chủng
c)
cuộc thi
d)
đúng giờ
17.
cultivation (n.)
a)
sự trồng trọt
b)
xuất hiện, hiện ra
c)
đối thủ, người cạnh tranh
d)
nhu cầu, sự yêu cầu
18.
to fertilize
a)
bón phân
b)
biến mất
c)
thông báo, khai báo
d)
mở rộng, trải ra
19.
fertiliser (n.)
a)
phân bón
b)
sự xuất hiện, vẻ bề ngoài
c)
tiỉ lệ, giá
d)
sự mở rộng, sự bành trướng
20.
fertile (adj.)
a)
phì nhiêu, màu mỡ
b)
sự biến mất
c)
việc chuyển tiền
d)
mạng lưới, hệ thống
21.
to burn
a)
đốt cháy, bỏng, làm bỏng
b)
sự cố gắng, sự nỗ lực
c)
nhanh chóng
d)
kiêu ngạo, kiêu căng
22.
pesticide (n.)
a)
thuốc trừ sâu
b)
gây quỹ
c)
an toàn, chắc chắn, đảm bảo
d)
giòn, sinh động, hoạt bát
23.
to discharge
a)
dỡ hảng, thải ra, giải tán, phóng thich
b)
thành lập, thiết lập
c)
người nhận
d)
làm nhẹ, làm thoát khỏi
100 %
