wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

2.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2

3.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có hơi màu tím bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng nâu

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng

4.

Trong các phát biểu sau, chọn những đáp án em cho là đúng:

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

Axit flohidric là axit yếu

c)

Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

d)

Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7

e)

Tình oxi hóa của các halogen tăng dần từ F2 đến I2

5.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

6.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?

a)

I2 + KCl

b)

I2 + KBr

c)

Br2 + KI

d)

Br2 + KCl

7.

Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

a)

NaClO3, H2, Cl2

b)

NaClO, NaCl

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaOH, HCl

8.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

HF, HI, H2SO4, H3PO4

c)

H2SO4, HCl, HNO3, HBr

d)

H2SO4, HF, HCl. HBr

9.

Trong tự nhiện, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

NaCl trong nước biển và muối mỏ

b)

Trong rong biển

c)

Trong dầu mỏ

d)

Đơn chất Clo có trong khí thiên nhiên

10.

Để phân biệt HCl và NaCl cần dùng dung dịch nào sau đây?

a)

AgCl

b)

KOH

c)

AgNO3

d)

Qùy tím

11.

Muối clorua nào sau đây có ứng dụng diệt khuẩn, làm chất chống mục gỗ?

a)

KCl

b)

ZnCl2

c)

BaCl2

d)

NaCl

12.

Hidroclorua là chất

a)

rắn ở nhiệt độ thường

b)

lỏng ở nhiệt độ thường

c)

khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước

d)

khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước

13.

Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:

a)

Cl2, HCl, HClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

Cl2, H2O

d)

HCl, HClO

14.

Ở điều kiện thường, nguyên tố halogen nào tồn tại ở trạng thái lỏng

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

15.

Phản ứng hóa học nào chứng minh Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot?

a)

Cl2 + NaOH -> NaBr + I2

b)

Br2 + NaI -> NaBr + I2

c)

Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl

d)

Br2 + NaOH -> NaBr + NaBrO + H2O

16.

Phương pháp điều chế F2 trong công nghiệp là:

a)

Oxi hóa muối florua

b)

Điện phân hỗn hợp KF cà HF ở thể lỏng

c)

Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

d)

Không có phương pháp nào

17.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

18.

Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là thuận nghịch?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Iot

d)

brom

19.

Trong những chất dưới đây, em hãy chọn ra những chất axit HCl KHÔNG thể tác dụng?

a)

CuO

b)

Zn

c)

Ag

d)

Al(OH)3

e)

MgCl2

20.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH -> NaCl +H2O

b)

2HCl + Mg -> MgCl2 + H2

c)

MnO2 +HCl -> MnCl2 +Cl2 +H2O

d)

NH3 + HCl -> NH4Cl

21.

Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?

a)

16,8 g

b)

8,4 g

c)

19,5 g

d)

9,75 g

22.

Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?

a)

Mg (24)

b)

Fe (56)

c)

Zn (65)

d)

Ca (40)

23.

Tính thể tích khí Clo cần dùng ở đktc để phản ứng hết với 5,6g Fe?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

24.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Khí thu được trong bình tam giác là:

a)

Khí Clo có lẫn khí HCl

b)

Khí Clo có lẫn H2O

c)

Khí clo khô

d)

Khí clo ẩm

25.

Câu 3: Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

26.

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

27.

Câu 7: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

28.

Câu 9: Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do

a)

NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.

b)

NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh.

c)

Trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

d)

NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng

29.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohidric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

30.

Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng: HClđặc + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

6

31.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

32.

Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:

a)

27%

b)

47%

c)

37%

d)

33%

33.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

34.

Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là

a)

0,4

b)

0,08

c)

0,04

d)

0,8

35.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong CÁC HỢP CHẤT SỐ OXI HÓA CỦA CLO CÓ THỂ LÀ:

A. -1, 0+2, +3, +5 B. -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5 C. -1, 0, +1, +2, +7 D.-1, +1, +3,+5, +7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

A. công hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực.

C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

A. KClO3 B. NaCl. C. MnO2. D. HClO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

A. HNO3 B. HF. C. H2SO4. D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Clorua vôi là:

A. Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit. B. Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.

C. Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.D. Clorua vôi không phải là muối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chọn phát biểu sai:

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

A. NaBr. B. AgCl. C. AgBr. D. HBr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?

A. Tính oxi hoá B. Tính khử C. Tính axit D. Tính bazơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)

A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.

B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.

C. Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn (F2, Cl2, Br2, I2)

A. Ở điều kiện thường là chất khí.

B. Có tính oxi hóa mạnh.

C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

D. Tác dụng mạnh với nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:

A. không đổi. B. tăng dần.

C. giảm dần. D. không có quy luật chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

A. F có số oxi hóa -1. B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

C. F có số oxi hóa 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?

A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là:

A. Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.

B. Điện phân dung dịch NaCl.

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

D. phương pháp khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ?

A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là:

A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi.

C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Axit nào được dùng để khắc CHỮ KHẮC HÌNH lên thủy tinh ?

A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO, BrF3 lần lượt là:

A. -1, +1, +1, +3. B. -1, +1, +2, +3.

C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Nước Gia-ven là hỗn hợp chất nào sau đây?

a/HCl,HClO,H2O c/NaCl,NaClO3,H2O

b/NaCl,NaClO,H2O d/NaCl,NaClO4,H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Hãy chọn đáp án đúng. Các nguyên tử halogen đều có

a)

A. 5e ở lớp electron ngoài cùng.

b)

B. 8e ở lớp electron ngoài cùng.

c)

C. 3e ở lớp electron ngoài cùng.

d)

D. 7e ở lớp electron ngoài cùng.

56.

Nhóm VIIA còn có tên gọi là nhóm

a)

A. kim loại kiềm thổ

b)

B. kim loại kiềm

c)

C. khí hiếm

d)

D. halogen

57.

Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất

a)

A. NaCl, NaClO4, H2O.

b)

B. NaCl, NaClO, H2O, Cl2; NaOH

c)

C. HCl, HClO, H2O

d)

D. NaCl, NaClO, H2O

58.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ

a)

A. NaCl + H2SO4 đặc.

b)

B. NaCl (điện phân).

c)

C. HCl đặc + KMnO4.

d)

D. F2 + KCl.

59.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng?

a)

A. MnO2 + HCl

b)

B. AgNO3 + NaF

c)

C. Cl2 + KBr

d)

D. I2 + H2

60.

Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

A. F < Cl < I < Br

b)

B. F > Cl > Br > I

c)

C. F < Cl < Br < I

d)

D. F > Cl > I > Br

61.

Chọn phương trình phản ứng đúng

a)

A. Fe + Cl2 → FeCl2

b)

B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

62.

Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?

a)

A. Iot

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Flo

63.

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại M trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Tìm M?

a)

A. Mg

b)

B. Ca

c)

C. Zn

d)

D. Al

64.

Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

a)

A. 10,1 gam

b)

B. 7,5 gam

c)

C. 9,1 gam

d)

D. 11,1 gam