Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường
Đều có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
Không có hiện tượng gì
Có hơi màu tím bay lên
Dung dịch chuyển sang màu vàng nâu
Dung dịch có màu xanh đặc trưng
Trong các phát biểu sau, chọn những đáp án em cho là đúng:
Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
Axit flohidric là axit yếu
Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7
Tình oxi hóa của các halogen tăng dần từ F2 đến I2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Điện phân nóng chảy NaCl
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?
I2 + KCl
I2 + KBr
Br2 + KI
Br2 + KCl
Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:
NaClO3, H2, Cl2
NaClO, NaCl
NaOH, H2, Cl2
NaOH, HCl
Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?
HCl, H2SO4, HF, HNO3
HF, HI, H2SO4, H3PO4
H2SO4, HCl, HNO3, HBr
H2SO4, HF, HCl. HBr
Trong tự nhiện, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng
NaCl trong nước biển và muối mỏ
Trong rong biển
Trong dầu mỏ
Đơn chất Clo có trong khí thiên nhiên
Để phân biệt HCl và NaCl cần dùng dung dịch nào sau đây?
AgCl
KOH
AgNO3
Qùy tím
Muối clorua nào sau đây có ứng dụng diệt khuẩn, làm chất chống mục gỗ?
KCl
ZnCl2
BaCl2
NaCl
Hidroclorua là chất
rắn ở nhiệt độ thường
lỏng ở nhiệt độ thường
khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước
khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước
Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:
Cl2, HCl, HClO, H2O
HCl, HClO, H2O
Cl2, H2O
HCl, HClO
Ở điều kiện thường, nguyên tố halogen nào tồn tại ở trạng thái lỏng
Flo
Clo
Brom
Iot
Phản ứng hóa học nào chứng minh Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot?
Cl2 + NaOH -> NaBr + I2
Br2 + NaI -> NaBr + I2
Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl
Br2 + NaOH -> NaBr + NaBrO + H2O
Phương pháp điều chế F2 trong công nghiệp là:
Oxi hóa muối florua
Điện phân hỗn hợp KF cà HF ở thể lỏng
Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối
Không có phương pháp nào
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?
Hòa tan khí Cl2
Giữ lại khí HCl
Giữ lại hơi nước
Làm sạch bụi
Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là thuận nghịch?
Flo
Clo
Iot
brom
Trong những chất dưới đây, em hãy chọn ra những chất axit HCl KHÔNG thể tác dụng?
CuO
Zn
Ag
Al(OH)3
MgCl2
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH -> NaCl +H2O
2HCl + Mg -> MgCl2 + H2
MnO2 +HCl -> MnCl2 +Cl2 +H2O
NH3 + HCl -> NH4Cl
Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?
16,8 g
8,4 g
19,5 g
9,75 g
Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?
Mg (24)
Fe (56)
Zn (65)
Ca (40)
Tính thể tích khí Clo cần dùng ở đktc để phản ứng hết với 5,6g Fe?
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
5,6 lít
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Khí thu được trong bình tam giác là:
Khí Clo có lẫn khí HCl
Khí Clo có lẫn H2O
Khí clo khô
Khí clo ẩm
Câu 3: Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?
Cu, Al, Fe.
Zn, Ag, Fe.
Mg, Al, Zn.
Al, Fe, Ag.
Câu 7: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HBr, HI, HF, HCl.
HI, HBr, HCl, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
Câu 9: Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do
NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh.
Trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.
NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohidric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng: HClđặc + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là?
4
2
1
6
Chọn phương trình phản ứng đúng :
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:
27%
47%
37%
33%
Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3
Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím
MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
0,4
0,08
0,04
0,8
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.
A
B
C
D
Trong CÁC HỢP CHẤT SỐ OXI HÓA CỦA CLO CÓ THỂ LÀ:
A. -1, 0+2, +3, +5 B. -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5 C. -1, 0, +1, +2, +7 D.-1, +1, +3,+5, +7
A
B
C
D
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A. công hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực.
C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
A. KClO3 B. NaCl. C. MnO2. D. HClO.
A
B
C
D
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3 B. HF. C. H2SO4. D. HCl.
A
B
C
D
Clorua vôi là:
A. Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit. B. Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.
C. Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.D. Clorua vôi không phải là muối.
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai:
A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
A
B
C
D
Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
A. NaBr. B. AgCl. C. AgBr. D. HBr.
A
B
C
D
Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?
A. Tính oxi hoá B. Tính khử C. Tính axit D. Tính bazơ
A
B
C
D
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất.
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
A
B
C
D
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn (F2, Cl2, Br2, I2)
A. Ở điều kiện thường là chất khí.
B. Có tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Tác dụng mạnh với nước.
A
B
C
D
Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:
A. không đổi. B. tăng dần.
C. giảm dần. D. không có quy luật chung.
A
B
C
D
Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A. F có số oxi hóa -1. B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
C. F có số oxi hóa 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag.
A
B
C
D
Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là:
A. Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
B. Điện phân dung dịch NaCl.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.
D. phương pháp khác.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ?
A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2.
A
B
C
D
Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là:
A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi.
C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy.
A
B
C
D
Axit nào được dùng để khắc CHỮ KHẮC HÌNH lên thủy tinh ?
A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl.
A
B
C
D
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO, BrF3 lần lượt là:
A. -1, +1, +1, +3. B. -1, +1, +2, +3.
C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3.
A
B
C
D
Nước Gia-ven là hỗn hợp chất nào sau đây?
a/HCl,HClO,H2O c/NaCl,NaClO3,H2O
b/NaCl,NaClO,H2O d/NaCl,NaClO4,H2O
A
B
C
D
Hãy chọn đáp án đúng. Các nguyên tử halogen đều có
A. 5e ở lớp electron ngoài cùng.
B. 8e ở lớp electron ngoài cùng.
C. 3e ở lớp electron ngoài cùng.
D. 7e ở lớp electron ngoài cùng.
Nhóm VIIA còn có tên gọi là nhóm
A. kim loại kiềm thổ
B. kim loại kiềm
C. khí hiếm
D. halogen
Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất
A. NaCl, NaClO4, H2O.
B. NaCl, NaClO, H2O, Cl2; NaOH
C. HCl, HClO, H2O
D. NaCl, NaClO, H2O
Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ
A. NaCl + H2SO4 đặc.
B. NaCl (điện phân).
C. HCl đặc + KMnO4.
D. F2 + KCl.
Cặp chất nào sau đây không phản ứng?
A. MnO2 + HCl
B. AgNO3 + NaF
C. Cl2 + KBr
D. I2 + H2
Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự
A. F < Cl < I < Br
B. F > Cl > Br > I
C. F < Cl < Br < I
D. F > Cl > I > Br
Chọn phương trình phản ứng đúng
A. Fe + Cl2 → FeCl2
B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
A. Iot
B. Clo
C. Brom
D. Flo
Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại M trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Tìm M?
A. Mg
B. Ca
C. Zn
D. Al
Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 10,1 gam
B. 7,5 gam
C. 9,1 gam
D. 11,1 gam
