wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đa dạng sinh học KHTN

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nấm không thuộc giới thực vật vì:

a)

nấm không có khả năng sống tự dưỡng

b)

nấm là sinh vật nhân thực

c)

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào

d)

nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường

2.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus.

3.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

4.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

5.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

6.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

7.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

8.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

9.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

10.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào thuộc giới nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy, tảo đơn bào, E. Coli, trực khuẩn đường ruột

b)

Trùng roi xanh, trùng kiết lị, trùng sốt rét, tảo đơn bào, nấm nhầy

c)

Nấm nhầy, virus khảm thuốc lá, trực khuẩn đường ruột

11.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

12.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

13.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Bộ phận đánh dấu mũi tên trong hình dưới đây có vai trò gì đối với trùng roi?

a)

Kiếm ăn

b)

Di chuyển

c)

Tự vệ

d)

Định hướng ánh sáng.

15.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

16.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường ẩm ướt

c)

Môi trường khô hạn

d)

Môi trường không khí

17.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

18.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

19.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

20.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

21.

Cơ quan sinh sinh sản của dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Ngọn cây

c)

Mặt dưới lá già

d)

Mặt trên lá già

22.

Cơ quan sinh sản của cây Thông được gọi là:

a)

Nón thông

b)

Quả thông

23.

Đại diện thực vật hạt trần là:

a)

Cây Thông

b)

Cây Vạn tuế

c)

Cây Bách

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

24.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm, hình dạng lá của thực vật hạt trần?

a)

Lá có nhiều gai

b)

Lá hình kim

c)

Lá xẻ thùy

d)

Lá rộng

25.

Đại diện của thực vật hạt kín là:

a)

Cây bao báp

b)

Bèo tấm

c)

Cây nho

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

26.

Môi trường sống của thực vật hạt kín ở......

a)

trên cạn

b)

dưới nước

c)

núi cao, nơi có tuyết bao phủ

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

27.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

c)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

28.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

29.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

30.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

31.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

32.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

33.

Có bao nhiêu nhóm thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Dương xỉ và Rêu được phân biệt với nhau bởi đặc điểm chính nhờ:

a)

Mạch dẫn

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Hạt

35.

Nhóm thực vật nào tiến hóa nhất

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

36.

Cơ quan sinh sản là bào tử nằm trong túi bào tử có ở:

a)

Hạt trần và Rêu

b)

Dương xỉ và Hạt trần

c)

Hạt kín và hạt trần

d)

Rêu và Dương xỉ

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Rêu?

a)

Sống ở những nơi ẩm ướt

b)

Có rễ giả

c)

Không có mạch dẫn

d)

Thân và lá lớn

38.

Đặc điểm giúp nhận biết Dương xỉ với những nhóm thực vật còn lại là:

a)

Cây thường mọc nơi ẩm ướt

b)

Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi bào tử

c)

Lá non cuộn tròn, lá già mặt dưới có túi bào tử

d)

Có mạch dẫn

39.

Bộ phận này của cây thông có tên gọi là

a)

Quả thông

b)

Hạt thông

c)

Hoa thông

d)

Nón thông

40.

Thực vật nào sau đây thuộc nhóm Dương xỉ

a)

rêu tường, cây trắc bách diệp

b)

cây lông cu-li, cây rau bợ

c)

cây thông, cây bèo vảy ốc

d)

cây táo, cây hoa đào

41.

Thực vật có hoa, có mạch dẫn, có hạt là

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

42.

Đặc điểm nào sau đây là của thực vật Hạt kín?

a)

Cơ quan sinh sản là nón

b)

Chỉ sống ở môi trường ẩm ướt

c)

Không có mạch dẫn

d)

Hạt được bao kín trong quả