wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa hai dòng điện.

c)

giữa hai điện tích đứng yên.

d)

giữa một nam châm và một dòng điện.

2.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh nhựa được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

Một electron đang di chuyển

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

4.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

tương tác giữa vật nhiễm điện đứng yên và nam châm

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

5.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau

b)

Lực tương tác không đáng kế

c)

Chúng đẩy nhau,

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy

6.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

a)

điện tích đứng yên.

b)

Mạch điện kín.

c)

kim nam châm

d)

Một amper kế

7.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 89 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Cho biết khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ 23 A, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,6 N. Xác định cảm ứng từ của từ trường đều

a)

78.10−5 T

b)

78.10−3 T

c)

78 T

d)

7,8.10−3 T

8.

. Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,35 T. Khi dòng điện cường độ 14,5 A chạy qua đoạn dây dẫn, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,65 N. Biết hướng của dòng điện hợp với hướng của từ trường một góc 30°. Tính độ dài của đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

a)

0,45 m

b)

0,25 m

c)

0,65 m

d)

0,75 m

9.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải

b)

quy tắc nắm tay phải

c)

quy tắc cái đinh ốc

d)

quy tắc bàn tay trái

10.

Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 4 lần thì lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của mỗi dây tăng lên:

a)

8 lần

b)

4 lần

c)

16 lần

d)

24 lần

11.

Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

a)

luôn cùng hướng với B

b)

luôn có phương vuông góc với đoạn dây

c)

luôn có phương vuông góc với véc-tơ cảm ứng từ B

d)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

12.

Chọn một đáp án sai "lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi":

a)

dòng điện đổi chiều

b)

từ trường đổi chiều

c)

cường độ dòng điện thay đổi

d)

dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều

13.

Chọn đáp án sai

a)

. Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ

b)

Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là cực đại

c)

Giá trị cực đại của lực từ tác dụng lên dây dẫn dài ℓ có dòng điện I đặt trong từ trường đều B là Fmax = IBℓ

d)

Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây là Fmax = IBℓ

14.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 32 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,83 T. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 9 A

a)

2,375 N.

b)

23,75 N

c)

85 N.

d)

3,2 N.

15.
a)

1,12.10-3 N.

b)

1,2.10-3 N

c)

1,5.10-3 N.

d)

. 2.10-3 N.

16.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

18.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Cuộn dây tròn dẹt có 20 vòng, bán kính là 3,14 cm. Khi có dòng điện đi vào thì tại tâm của vòng dây xuất hiện từ trường là B = 2.10-3 T. Tính cường độ dòng điện trong vòng dây.

a)

3 A.

b)

4 A.

c)

5 A.

d)

2,5 A

22.

: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 1,5 cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 3 A. Cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn là

a)

16,6.10-5 T.

b)

6,5.10-5 T.

c)

7.10-5 T

d)

18.10-5 T.

23.

Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp ba dòng điện hướng như trên hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10A.

a)
b)
c)
d)
24.

. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có cường độ I1 = 10 A; I2 = 20 A. Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 10 cm

a)

. 2.10−5 T.

b)

4.10−5 T.

c)

5,746.10-5 T.

d)

4,472.10−5 T

25.

Một dây dẫn đường kính tiết diện d = 0,5 mm được phủ một lớp sơn cách điện mỏng và quấn thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện có cường độ I = 2 A chạy qua ống dây. Xác định cảm ứng từ tại một điểm trên trục trong ống dây.

a)

B = 5.10−4 T.

b)

B = 1,25.10−4 T.

c)

B = 2,5.10−4 T.

d)

B = 3,75.10−4 T

26.

Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 9 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30 cm

a)

6.10−6 T

b)

3.10−6 T.

c)

4.10−6 T

d)

5.10−6 T

27.

Một ống dây dài 120 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A. Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 20π.10-4 T. Tổng số vòng dây của ống dây là

a)

3.10^5 vòng

b)

3.10^2 vòng

c)

3.10^4 vòng

d)

3.10^3 vòng

28.

Cho hai dòng điện thẳng dài vô hạn, đặt song song, cách nhau một khoảng 3a. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn cùng chiều và có cường độ I1 = 2I2. Vị trí có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách dây thứ nhất và dây thứ hai một đoạn lần lượt là

a)

1,5a; 1,5a.

b)

2a; a

c)

6a; 3a

d)

a; 2a

29.

Phương của lực Lorenxơ

a)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

b)

. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

30.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N

b)

104 N

c)

0,1 N

d)

0 N

31.

Một hạt electron chuyển động trong vùng có từ trường đều với vận tốc v1 = 1,8.10^6 m/s vuông góc với các đường sức từ thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 4.10^-6 N, nếu hạt proton chuyển động với vận tốc v2 = 5,4.10^7 m/s vuông góc với các đường sức từ, cho biết khối lượng hạt proton bằng 1800 lần khối lượng electron thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là

a)

f2 = 12.10^-6 N

b)

f2 = 6.10^-6 N

c)

f2 = 12.10^-5 N

d)

f2 = 12.10^-5 N

32.

Chọn câu sai.

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

33.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm^2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

3.10^-4 Wb

b)

3.10^-5 Wb

c)

4,5.10^-5 Wb

d)

2,5.10^-5 Wb

34.

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều, cách nào sau đây không làm xuất hiện suất điện động cảm ứng ?

a)

àm thay đổi diện tích của khung dây

b)

làm thay đổi cảm ứng từ của từ trường đó.

c)

Cho khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo trục đi qua tâm khung dây và vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây

d)

quay khung dây quanh trục đối xứng của khung dây và vuông góc với cảm ứng từ

35.

Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.

a)

5 V.

b)

0,5 V.

c)

0,01 V

d)

0,1 V

36.

Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

hỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín

37.

Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10^-5 Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

12 mm

b)

6 mm.

c)

7 mm

d)

8 mm

38.

Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian. Biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là 0,5 A, điện trở của khung là R = 2Ω và diện tích của khung là S = 100 cm^2 . Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ là

a)

200 (T/s)

b)

180 (T/s)

c)

100 (T/s)

d)

80 (T/s)

39.

Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10^-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10^-6 Wb. Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

a)

α = 0°

b)

α = 30°

c)

α = 60°

d)

α = 90°

40.

Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 , gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây góc 30° và có độ lớn bằng 2.10^-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi.

a)

0,2 mV

b)

2 mV

c)

1,8 mV

d)

0,8 mV

41.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Máy phát điện hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện

b)

cảm ứng điện từ.

c)

. lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

43.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ lớn cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn

a)

điện trở của sợi dây

b)

Khối lượng sợi dây

c)

Tiết diện sợi dây

d)

Đường kính vòng dây

44.

Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho trên hình. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0s đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2. Ta

a)

e1 = e2

b)

e1 = 2e2

c)

e1 = 3e2

d)

e1 =1/2 e2

45.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10A đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu 1 lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là :

a)

b)

30°

c)

60°

d)

90°

46.

Một khung dây tròn gồm 36 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ ở tâm vòng dây bằng 6π.10^-5 T. Vòng dây có đường kính là

a)

6 cm

b)

1,6 cm

c)

1,6 mm

d)

12 cm

47.

Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 5 cm trong một từ trường đều có B = 0,4 T sao cho đoạn dây song song với các đường sức từ. Cho dòng điện có cường độ 0,75 A đi qua. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó bằng

a)

1,5 N

b)

0,03 N

c)

. 0 N

d)

0,015 N

48.

Một đoạn dây dẫn MN dài 200cm, có dòng điện cường độ 10A chạy qua. Dây dẫn được đặt vuông góc trong một từ trường đều, có độ lớn cảm ứng từ 1200mT. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn này bằng bao nhiêu?

a)

24N

b)

0N

c)

2,4.106N.

d)

2,4.102N

49.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4 (T).

b)

1,2 (T).

c)

0,8 (T).

d)

1,0 (T)

51.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 4A đặt trong từ trường đều, chịu tác dụng của lực từ 10N. Sau đó thay đổi cường độ dòng điện thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 15N. Cường độ dòng điện đã:

a)

tăng thêm 2A

b)

tăng thêm 6A

c)

giảm bớt 2A

d)

giảm bớt 1A

52.

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng bán kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

0,2π (mT).

b)

0,02π (mT)

c)

20π (μT)

d)

20π (μT)

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

54.

Khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 20cm2 gồm 200 vòng dây quay đều quanh trục đối xứng trong một từ trường đều B = 0,2T, có các đường sức từ vuông góc với trục quay. Trong quá trình khung dây quay, từ thông qua khung có giá trị cực đại bằng

a)

800Wb.

b)

4Wb.

c)

8.10-2Wb.

d)

4.10-2Wb.

55.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm khác cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ l

a)

0,4 μT.

b)

0,2 μT.

c)

3,6 μT.

d)

4,8 Μt