wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap giua ki 2

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

C2H5NH2

2.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

3.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với (n >= 1). 

b)

CnH2n với (n>=  2). 

c)

CnH2n – 2 với (n >= 3)

d)

CnH2n – 6 với (n >= 6)

4.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

4. 

b)

6.

c)

8.

d)

10.

5.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C3H6

6.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C3H8

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

7.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Metan

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Propilen

8.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với halogen.

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thủy phân

9.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propylen

10.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?

a)

Benzen

b)

Buten

c)

isopren

d)

axetilen

11.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4.

b)

C2H4.  

c)

C3H8.   

d)

C4H10

12.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

a)

But – 2 – en

b)

But – 2 – in

c)

But – 1 – in

d)

Buta – 1,3 – đien

13.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?

a)

1. 

b)

2.  

c)

3.

d)

4.

14.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H8

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C5H10

15.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

16.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

C2H2

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C3H4

17.

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O?

a)

1.

b)

2.  

c)

3.  

d)

4.

18.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?

a)

1. 

b)

2.    

c)

3.    

d)

4.

19.

Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH3COONa. 

b)

CaC2.   

c)

C2H2.    

d)

C2H4.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.     

b)

C3H8 tan tốt trong nước.

c)

C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.        

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.

21.

Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là



(a)  

22.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?

a)

CH3CH2CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2CH2OH.

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH2Cl

23.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But – 1 – en. 

b)

But – 2 – en.

c)

But – 1 – in.

d)

But – 2 – in.

24.

Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là



(a)  

25.

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

But – 1 – en

b)

But – 2 – en

c)

Buta – 1,3 – đien

d)

But – 2 – in

26.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH – CHBr – CH3.     

b)

CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH2Br.    

d)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

27.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

(a)  

28.

Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

(a)  

29.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ankan X và anken Y, thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O.

tính giá trị của m ?

(a)  

30.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ankan X và anken Y, thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O.

Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp trên là

(a)