Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP 1: HKI HÓA 9 21 - 22
Total questions: 33
Worksheet time: 27mins
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
CuO
NaOH
HNO3
NaCl
CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:
CaO tác dụng với O2
CaO tác dụng với CO2
CaO tác dụng với nước
CaO tác dụng với nước và CO2
Dãy gồm các chất là oxit
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, FeO.
SO3, H2SO4.
Oxit khi tác dụng với nước tạo ra axit sunfuric là:
CO2
SO3
SO2
K2O
Phản ứng nào tạo sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaCl2.
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
NaCl
Na2SO3
CaCO3
Không dùng quỳ tím, Thuốc thử để nhận biết Na2SO4 ; H2SO4 là :
BaCl2
Ba(OH)2
Zn
Cu
Để nhận biết các dung dịch K2SO4;KCl;NaOH;HCl cần dùng lần lượt các bước sau :
Qùy tím , ddBaCl2
Qùy tím ; AgNO3
Chỉ cần dùng quỳ tím
Chỉ cần dùng AgNO3
Axit không có tính chất nào sau đây?
Tác dụng với kim loại.
tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với oxit axit.
Tác dụng với bazơ.
Để phân biệt các dung dịch NaOH, HCl có thể dùng thuốc thử nào sau:
Chỉ dùng giấy quỳ tím.
Chỉ dùng nước
Chỉ dùng BaCl2.
Chỉ dùng Al2O3.
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với muối
Dãy gồm các chất là oxit
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, FeO.
SO3, H2SO4.
Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
MgO, K2O, CuO, Na2O.
CaO, Fe2O3, BaO, Na2O.
CaO, K2O, BaO, Na2O.
Li2O, K2O, CuO, Na2O.
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
NaCl
NaNO3
HCl
NaOH
Oxit được dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm là
CuO
ZnO
PbO
CaO
Phản ứng giữa acid - base được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Ca(OH)2 + H2SO4 -> .... + ...
điền vào dấu ...
CaO ; H
CaSO4 ; H2
CaSO4 ; H2O
CaSO4 ; H2SO3
Câu có thể chọn nhiều đáp án
Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:
HCl
NaOH
HNO3
H2SO4
K2SO4
Dãy các chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm qùy tím hóa đỏ
CO2; K2O;P2O5;MgO
SO3;P2O5;CuO;N2O5
SO2;CO2;P2O5;SO3
SO3;N2O5;Na2O;CO2
PTHH : Cu + X -> CuSO4 + Y + H2O. X,Y có thể là ?
BaSO4 ; S
Na2SO4 ; SO2
H2SO4 loãng, Cu(OH)2
H2SO4 đặc , SO2
Cho dãy các chất sau : CuO ; SO2; NaOH ; HCl; H2O. Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là :
1
2
3
4
Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
ZnO, BaCl2
CuO, BaCl2
BaCl2, Ba(OH)2
. Ba(OH)2, ZnO
Oxit axit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
SO2
SO3
N2O5
P2O5
Kim loại nào dưới đây không phản ứng với axit clohiđric?
Zn.
Mg.
Na.
Cu.
Trong dạ dày người có một lượng HCl ổn định có tác dụng tiêu hóa thức ăn. Vì lý do nào đó lượng axit này tăng lên sẽ gây ra hiện tượng đau dạ dày. Muối nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày?
NaHCO3.
CaCO3.
NaCl.
KNO3.
Axit HCl phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
Cu, CuO, Ba(OH)2, Zn.
Fe, Al2O3, Cu, CaO.
CuO, NaOH, Ag, CaCO3
CaCO3, Fe, CuO, NaOH.
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong cùng một dung dịch?
NaOH và HCl.
BaCl2 và H2SO4.
NaOH và H2SO4.
HCl và H2SO4.
Axit sunfuric loãng có thể tác dụng được với:
1. Kim loại Magie
2. Lưu huỳnh đioxit
3. Natri hidroxit
4. Cacbon oxit
5. Đồng II hiđroxit
Những ý đúng là:
1;2, 3
1;3, 5
1, 3;4
2;3, 4
2, 4;5
Chất nào dưới đây không tác dụng được với axit sunfuric loãng?
SO2.
Mg.
PbO.
NaOH
Oxit bazo tác dụng với nước
Na2O
BaO
CaO
Tất cả đều đúng
