wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 - lớp 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Về dân số, nước ta đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á, sau

a)

Inđônêxia, Thái Lan.          

b)

Malayxia, Philippin.     

c)

Inđônêxia, Malayxia.

d)

Inđônêxia, Philippin.

2.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

3.

Lĩnh vực đầu tiên của công cuộc đổi mới nước ta là

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ.

d)

tiểu thủ công nghiệp.

4.

Cà phê được trồng chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc.

5.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Đậu tương.

d)

Hồ tiêu.

6.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ.                              

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.       

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

7.

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta không có nhóm ngành công nghiệp

a)

chế tạo máy.

b)

khai thác.

c)

chế biến.

d)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

8.

Than antraxit tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.                                           

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

9.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

10.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là.

a)

Công nghiệp hoá phát triển mạnh.

b)

Quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.

c)

Mức sống của người dân cao.

d)

Kinh tế phát triển nhanh.

11.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Mức sống của dân cư rất cao. 

b)

Tăng trưởng kinh tế khá cao.

c)

Lạm phát được kiểm soát tốt. 

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

12.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

13.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.    

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

14.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

a)

diện tích rừng ngập mặn lớn.

b)

nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.  

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

15.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

16.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

17.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

18.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên .

c)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.

d)

. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

19.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất làn

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

c)

chuyển cư lên các thành phố lớn.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

20.

Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do

a)

chủ yếu là đô thị vừa và nhỏ.

b)

phân bố không đồng đều giữa các vùng.

c)

chất lượng lao động chưa cao.

d)

nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

21.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu. 

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

22.

Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta chủ yếu là do

a)

giao thông thuận lợi, khoáng sản giàu có bậc nhất cả nước.

b)

vị trí địa lí thuận lợi, dân cư đông nhất cả nước.

c)

. cơ sở hạ tầng hiện đại, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

lao động có kĩ thuật, thu hút nhiều vốn đầu tư.

23.

Vai trò xã hội quan trọng của các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

a)

nâng cao tay nghề người lao động, thu hút các vấn đầu tư nước ngoài.

b)

góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng ngành, mở rộng thị trường mới.

c)

giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập cho người dân.

d)

sử dụng hiệu quả lao động trong nước, thu hút vốn trong, ngoài nước.

24.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào,có trình độ.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

diện tích rộng lớn.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

26.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

27.

Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây

a)

APEC.

b)

NAFTA.

c)

ASEAN.    

d)

WTO.

28.

Cao su được trồng chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc.

29.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Điều.

b)

Bông.

c)

Cói.

d)

Lạc.

30.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

31.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

32.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở

a)

duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Cửu Long.     

c)

bể than Đông Bắc.

d)

đồng bằng sông Hồng.

33.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

tập trung thâm canh và tăng vụ.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

34.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.        

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.   

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Mức sống của dân cư rất cao.

b)

Tăng trưởng kinh tế khá cao.

c)

Lạm phát được kiểm soát tốt. 

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

36.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.    

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

37.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn. 

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.   

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

38.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.   

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.  

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

39.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.      

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.        

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

40.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.        

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

c)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

d)

 Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.