wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm hương                

b)

Nấm mỡ           

c)

Nấm men

d)

nấm Linh chi

2.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm thông 

d)

Đông trùng hạ thảo

3.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Cung cấp thức ăn

c)

Dùng làm thuốc

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

4.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương 

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

5.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm mộc nhĩ   

d)

Nấm độc đỏ

6.

Địa y được hình thành như thế nào?

a)

Do sự cộng sinh giữa nấm và côn trùng

b)

Do sự cộng sinh giữa nấm và một số loài tảo

c)

Do sự cộng sinh giữa nấm và vi khuẩn

d)

Do sự cộng sinh giữa nấm và thực vật

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

8.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người

9.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

                

                        

a)

Mặt dưới của lá   

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây     

d)

Rễ cây

10.

Vi khuẩn có phải là cơ thể đơn bào được không?

/-heart

/-heart

a)

b)

Không

11.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thức ăn

12.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
13.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đồi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

15.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

16.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

17.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

18.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
19.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

20.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

21.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

22.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

23.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

24.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

25.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

26.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

27.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

28.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

29.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

30.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

31.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

32.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

33.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

34.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

35.

Bạch tuộc và sứa có thuộc cùng một ngành động vật không?

a)

b)

Không

36.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

37.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

38.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

39.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

40.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Mang

d)

Da và phổi

41.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

42.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

43.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

44.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc