wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hong Lien-01

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình ảnh của loại mô nào?

a)

Mô che chở

b)

Mô dẫn

c)

Mô nâng đỡ

d)

Mô tiết

2.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Mô dày gồm các tế bào nằm sâu bên trong cơ quan.

b)

Mô dày thường có vách dày hoá gỗ (thấm lignin).

c)

Mô dày thường nằm dưới biểu bì

d)

Mô dày thường có ở rễ

3.

Chọn phát biểu SAI về mô mềm:

a)

Còn gọi là nhu mô hay mô dinh dưỡng

b)

Vách mỏng bằng cellulose

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ hoặc liên kết các mô khác với nhau

d)

Mô mềm đồng hóa hay gặp ở hạt, củ

4.

Trong các mô kể tên sau, những mô nào đóng vai trò đồng hóa?

a)

Mô mềm ruột (tuỷ)

b)

Mô xốp.

c)

Mô giậu.

d)

Mô mềm vỏ thân

5.

Chọn phát biểu SAI về mô che chở:

a)

Còn được gọi là nhu mô.

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ các mô bên trong của cây, chống lại tác động của môi trường ngoài

c)

Các tế bào sắp xếp sít nhau.

d)

Vách tế bào thường thấm cutin và sáp.

6.

Chọnphát biểu SAI về tế bào biểu bì:

a)

Một lớp tế bào sống phủ bên ngoài lá và thân non

b)

Tế bào xếp khít nhau và có hình dạng thay đổi tùy theo loài

c)

Gồm một lớp tế bào chết

d)

Vách ngoài của tế bào thường phủ thêm một lớp cutin

7.

Bao quanh lỗ khí có hai tế bào bên (tế bào biểu bì) nằm thẳng góc (vuông góc) với khe lỗ khí là đặc điểm của kiểu lỗ khí nào?

a)

Hỗn bào

b)

Trực bào

c)

Vòng bào.

d)

Song bào.

8.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về đặc điểm của các tế bào bần?

a)

Tất cả các loài cây khi già đều hình thành bần.

b)

Hình thành do sự hoạt động của tầng phellogen

c)

Gồm một lớp tế bào thấm suberin nằm ở ngoài cùng của cơ quan già.

d)

Khi đã hình thành bần, cây không thể trao đổi khí với môi trường bên ngoài nữa.

9.

Những phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG về đặc điểm của tế bào quản bào?

a)

Gồm các tế bào chết, hình ống dài, xếp nối tiếp nhau song song với trục của cơ quan

b)

Vách tế bào thấm lignin

c)

Chỉ có ở thực vật Hạt trần và thực vật chưa có hạt

d)

Trên vách có các vùng thủng lỗ

10.

Tế bào quản bào không có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Được gọi là mạch ngăn do có vách ngăn giữa các tế bào nối tiếp nhau.

b)

Được gọi là mạch thông do các tế bào thông với nhau tạo thành ống dài dọc cơ quan.

c)

Gồm cả mạch ngăn và mạch thông.

d)

Vách ngăn ngang có lỗ thủng hình thang

11.

Yếu tố dẫn nhựa (chất hữu cơ) của libe (phloem) là:

a)

Quản bào.

b)

Mô mềm libe.

c)

Tia libe.

d)

Mạch rây.

12.

Mô tiết bao gồm những loại nào sau đây? Chọn phương án đúng.

a)

Tế bào tiết, ống nhựa mủ, quản bào.

b)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, mô mềm phloem.

c)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ, tuyết mật.

d)

Tế bào tiết, ống tiết, lông tiết, tế bào rây..

13.

Những yếu tố không dẫn nước và chất khoáng hoà tan theo chiều từ dưới lên

a)

Mạch gỗ

b)

Sợi gỗ

c)

Mô mềm gỗ

d)

Quản bào

14.

Chọn phát biểu SAI về mô cứng:

a)

Tập trung ở bên ngoài các cơ quan.

b)

Phân bố ở nhiều vị trí, nhiều cơ quan trong cơ thể thực vật.

c)

Gồm tế bào mô cứng, thể cứng, sợi mô cứng.

d)

Là mô chết có vách dày hóa gỗ.

15.

Thành phần của libe

a)

Quản bào hoặc mạch thông, sợi libe

b)

Mạch rây, tế bào kèm, mô mềm gỗ

c)

Sợi gỗ, mô mềm gỗ, quản bào

d)

Sợi libe, mô mềm libe, mạch rây, tế bào kèm

16.

Chọn phát biểu SAI về sợi gỗ.

a)

Tế bào dài, vách dày hóa gỗ

b)

Có chức năng nâng đỡ

c)

Là thành phần không dẫn nước của mô gỗ

d)

Tế bào sống, vách dày hóa gỗ

17.

Đây là loại rễ nào?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

18.

Đây là loại rễ nào?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

19.

Đâu là sản phẩm của cây gỗ?

a)
b)
c)
d)
20.

Đây thuộc loại quả nào?

a)

Quả kép

b)

Quả tụ

c)

Quả đơn

d)

Quả phức

21.

Những bộ phận này trong cây có những chức năng nào?

a)

Hô hấp

b)

Dẫn truyền

c)

Thoát hơi nước

d)

Nâng đỡ (cơ học)

22.

Sản phẩm nào được sản xuất từ biểu bì của hạt bông?

a)
b)
c)
d)
23.

Quả nào dưới đây thuộc nhóm quả phức?

a)
b)
c)
d)
24.

Loại quả nào được hình thành từ bộ nhuỵ có các lá noãn rời?

a)
b)
c)
d)
25.

Đây là kiểu rễ đặc trưng của nhóm thực vật nào?

a)

Dương xỉ

b)

Hạt trần

c)

Hai lá mầm

d)

Một lá mầm

26.

Mô phân sinh thứ cấp là loại mô phân sinh nào sau đây

a)

Mô phân bên

b)

Mô phân sinh ngọn

c)

Mô phân sinh lóng

27.

vệt khía sâu ở lá không quá 1/2 chiều rộng của nửa phiến lá đó gọi là

a)

lá đơn chia thuỳ

b)

lá đơn xẻ thuỳ

c)

lá có răng cưa

28.

lá cây phượng thuộc dạng lá gì

a)

lá kép chân vịt

b)

lá kép lông chỉm lẻ

c)

lá kép lông chim chẵn

d)

lá kép lông chim 2 lần

29.

lá chét không tương ứng với 1 lá thực sự vì

a)

không mang cuống

b)

Rụng trước cuống lá

c)

không có chồi ở nách lá

d)

không có khả năng quang hợp

30.

Quan sát lá đu đủ và cho biết, gân lá đu đủ thuộc kiểu gân nào sau đây>

a)

Gân lông chim

b)

Gân chân vịt

c)

Gân phân nhánh

31.

lá mía, lá ngô, lá lúa có những đặc điểm gì chung

a)

lá đơn, gân lá hình lông chim

b)

câu tạo giải phẫu không phân biệt được mặt trên và mặt dưới của lá

c)

lá đơn, gân lá song song

d)

cuống lá phát triển thành bẹ

32.

củ sen thuộc cơ quan nào?

a)

thân cây

b)

rễ cây

c)

lá cây

d)

sinh sản hữu tính

33.

gai xương rồng và tua cuốn đậu hà lan là những cơ quan ?

a)

tương đồng

b)

tương ứng

c)

đồng tiến hoá

d)

tất cả đều sai

34.

rễ mọc ra từ cành, đâm xuống đất có tác dụng neo giữ, giúp cây bám chắc vào đất gọi là?

a)

rễ bám

b)

rễ chống

c)

rễ giác mút

d)

rễ hô hấp (rễ thở)

35.

thân rất ngắn, mang rễ ở dưới, xung quanh bao phủ bởi lá biến đổi thành vẩy mọng nước được gọi là ?

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân củ

d)

thân mọng nước

36.

Bộ phận mọc ở kẽ lá và phát trển thành cành gọi là ?

a)

thân chính

b)

chồi ngọn

c)

chồi bên

d)

mấu

37.

chất nào sau đây có trong lông tiết của lá Han làm cho ta bị ngứa rát khi động vào?

a)

lignin

b)

cutin

c)

acid foocmic

d)

cacbonat canxi

38.

loại lá nào sau đây tế bào khí khổng chỉ có ở mặt trên của lá

a)

mọc đứng

b)

nằm ngang

c)

nổi trên mặt nước

d)

chìm trong nước

39.

Biểu bì của lá của nhóm thực vật nào sau đây không có tầng cuticun?

a)

cây ưa ẩm

b)

cây chịu hạn

c)

cây sống chìm trong nước

d)

cây sống nổi trên mặt nước

40.

Tổ chức nổi cao trên bề mặt thân cây (quan sát hình) được gọi là gì?

a)

chu bì

b)

lỗ vỏ

c)

bần

d)

thụ bì

41.

Loài thực vật nào sau đây có mô dự trữ khí phát triển trong thành phần cấu tạo?

a)

cây bỏng

b)

cây thông

c)

cây sen

d)

cây xương rồng

42.

Những phát biểu nào sau đây đúng với hình trên?

a)

Mô che chở sơ cấp

b)

Mô che chở thứ cấp

c)

Có biểu bì và lỗ khí

d)

Là cấu tạo cắt ngang của biểu bì và lỗ khí (khí khổng)

43.

Cấu tạo rễ sơ cấp có đặc trưng nào dưới đây?

a)

gỗ và libe xếp lộn xộn

b)

gỗ, libe xếp xen kẽ

c)

Gỗ và libe xếp chồng

d)

tầng cambium hoạt động mạnh

44.

Lỗ khí không xuất hiện ở nhóm thực vật nào dưới đây?

a)

cây chịu hạn

b)

cây sống trên cạn

c)

cây sống nổi trên mặt nước

d)

cây sống chìm trong nước.

45.

thực vật thân gỗ KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

ra hoa hàng năm

b)

có tầng cambium hoạt động

c)

phần khí sinh của cây chết cuối mỗi mùa sinh sản

d)

cây phân cành, có tăng trưởng về đường kính và chiều dài

46.

"Củ sen" có những chức năng nào?

a)

dẫn truyền

b)

sinh sản

c)

dự trữ

d)

Hấp thu nước và các chất dinh dưỡng khoáng hoà tan