NEW
Font size
WorksheetsSC1-Bài 5
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
在
Zài
nào
ở, tại
đâu
ở đâu
在越南
Zài yuènán
ở( tại) Việt Nam
nước Việt Nam
làm ở Việt Nam
học ở Việt Nam
在越南学习
Zài yuènán xuéxí
ở Việt Nam dạy học
ở Việt Nam
ở Việt Nam làm việc
ở Việt Nam học tập
phiên âm đúng của từ ''学习'' ( học tập )
Xuè xí
Xuexí
Xuéxi
Xuéxí
phiên âm đúng của từ ''公司'' ( công ty )
Gōngxī
Gōngshī
Gōngsī
Gōngsi
这里/这儿
Zhèlǐ/Zhèr
nào
đây
ở đây
đâu
男朋友
Nán péngyou
bạn nam
nam
bạn bè
bạn nữ
大学
Dàxué
đại học
bạn bè
nhà
công ty
哪儿
Nǎr
nào
kia
đâu, ở đâu
đây
中国朋友
Zhōngguó péngyǒu
bạn trung quốc
người trung quốc
ở trung quốc
làm ở trung quốc
教学
Jiàoxué
bạn bè
học
học tập
dậy học
chữ hán của pinyin ''Nǚ péngyou''(bạn gái )
奴朋友
努朋友
女朋友
男朋友
你/工作/在/哪儿?
Nǐ/gōngzuò/zài/nǎr?
你在工作哪儿?
Nǐ zài gōngzuò nǎr ?
你在哪儿工作?
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
你工作在哪儿?
Nǐ gōngzuò zài nǎr?
你哪儿在工作?
Nǐ nǎr zài gōngzuò?
我/公司/很/的/大。
Wǒ/gōngsī /hěn/ de / dà
我很大的公司
Wǒ hěn dà de gōngsī
我的公司大很
Wǒ de gōngsī dà hěn
我的很大公司
Wǒ de hěn dà gōngsī
我的公司很大
Wǒ de gōngsī hěn dà
我。。。老师。。。越南
的。。。哪
de。。。Nǎ
的。。。在
De。。。zài
在。。。的
zài。。。de
的。。。哪儿
de。。。Nǎr
你。。。什么工作?
Nǐ 。。。shénme gōngzuò?
座
Zuò
坐
Zuò
作
Zuò
做
Zuò
工人
Gōngrén
làm việc
nhân viên
công nhân
công việc
tôi là công nhân
我事工人
Wǒ shì gōngrén
我式工人
Wǒ shì gōngrén
我是供人
Wǒ shì gōngrén
我是工人
Wǒ shì gōngrén
我妈妈在大学。。。汉语
Wǒ māmā zài dàxué 。。。hànyǔ
角
Jiǎo
交
Jiào
教
Jiào
叫
Jiào
我在越南。。。英语
Wǒ zài yuènán。。。 Yīngyǔ
作
学
Xué
哪
Nǎ
哪儿
我在中国。。。
Wǒ zài zhōngguó。。。
什么
Shénme
中学
Zhōngxué
朋友
Péngyou
工作
Gōngzuò
你在越南做。。。?
工作
Gōngzuò
什么
Shénme
学习
Xuéxí
也
Yě
làm
cũng
nào
đâu
你的男朋友在哪儿工作?
Nǐ de nán péngyou zài nǎr gōngzuò?
bạn của bạn làm việc ở đâu?
bạn làm việc ở đâu?
Bạn trai của bạn làm việc ở đâu?
bạn gái của bạn làm việc ở đâu?
我在这儿工作
Wǒ zài zhèr gōngzuò
tôi làm việc ở đây
tôi học ở đây
tôi sống ở đây
这是你的。。。吗?
Zhè shì nǐde 。。。 ma?
这儿
Zhèr
学习
Xuéxí
女朋友
Nǚ péngyǒu
không phải
有
yǒu
没有
Méiyǒu
不是
bú shì
是
shì
她在.........教汉语
什么
Shénme
大学
Dàxué
工作
Gōngzuò
老师
Lǎoshī
我的公司在...
朋友
Péngyou
什么
Shénme
越南
yuènán
大学
Dàxué
他也在这儿工作
Tā yě zài zhèr gōngzuò
anh ấy cũng làm việc ở đây
anh ấy học tập ở đây
anh ấy làm ở đây
anh ấy cũng sống ở đây
