NEW
Font size
Worksheetsđịa
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?
A. Nhiều dân tộc.
B. Dân số trẻ.
C. Quy mô dân số lớn.
D. Gia tăng dân số nhanh
Câu 2: Các đô thị lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. đồng bằng
B. trung du.
C. miền núi.
D. cao nguyên
Câu 3: Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt?
A. Hồ tiêu.
B. Chè.
C. Cao su.
D. Điều
Câu 4: Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh
A. nguồn lao động.
B. nguồn khoáng sản
C. nguồn lương thực
D. vốn đầu tư.
Câu 5: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Đậu tương.
D. Hồ tiêu.
Câu 6: Vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất trong tổng sản lượng thịt ở nước ta?
A. Trâu.
B. Dê.
C. Cừu.
D. Lợn.
Câu 7: Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Đường mía
B. Cà phê.
C. Xay xát.
D. Nước mắm
Câu 8: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?
A. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp
B. Khu công nghiệp tập trung.
D. Vùng công nghiệp
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
B. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
Câu 10: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
B. Phân bố các đô thị không đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?
A. Mức sống của dân cư rất cao.
B. Tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. Lạm phát được kiểm soát tốt.
D. Cơ cấu kinh tế chuyển biến.
Câu 12: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước.
Câu 13: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo?
A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
C. Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.
D. Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.
Câu 14: Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là
A. cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.
. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.
C. trình độ của lao động còn chưa cao.
D. công nghệ chế biến chậm đổi mới.
Câu 15: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do
A. lao động phân bố đồng đều.
B. đầu tư trong nước dồi dào.
C. chính sách công nghiệp hóa.
D. cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
Câu 16: Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?
A. Áp dụng các công nghệ hiện đại.
B. Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
D. Ưu tiên các ngành truyền thống.
D. Ưu tiên các ngành truyền thống.
Câu 17: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
A. Inđônêxia và Philippin.
B. Inđônêxia và Malaixia.
C. Inđônêxia và Thái Lan.
D. Inđônêxia và Mianma.
Câu 18: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
Câu 19: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải.
B. Các đồng bằng ven sông.
C. Ven các thành phố lớn.
D. Các cao nguyên badan.
Câu 20: Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN.
B. WTO.
C. OPEC.
D. APEC.
Câu 21: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. cây lương thực.
B. cây rau đậu.
C. cây công nghiệp.
D. cây ăn quả.
Câu 22: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.
B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
C. quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.
D. độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.
Câu 23: Nhiên liệu được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. than đá.
B. dầu mỏ.
C. khí đốt.
D. củi gỗ.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.
B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.
D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.
Câu 25: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
Câu 26: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
C. Sự phân bố dân cư không đều.
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 27: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 28: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
Câu 29: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.
C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.
Câu 31: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Câu 30: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
Câu 32: Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.
C. miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.
Câu 33: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 34: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. đều có quy mô rất lớn.
B. phân bố rất đồng đều.
C. có nhiều loại khác nhau.
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
Câu 35: Tỉnh nào sau đây có diện tích chè lớn nhất nước ta?
A. Thái Nguyên.
B. Yên Bái.
C. Hà Giang.
D. Lâm Đồng.
Câu 36: Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.
Câu 37: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?
A. Cà phê.
B. Mía.
C. Đậu tương.
D. Thuốc lá.
Câu 38: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
D. thiếu nguồn lao động.
Câu 39: Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
A. Đường mía.
A. . Cà phê.
C. Xay xát.
D. Thịt hộp.
Câu 40: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp.
A. . Phân bố chủ yếu ở thành thị.
C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
D. Số lượng dồi dào, tăng nhanh.
Câu 42: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
. Mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?
A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
Câu 44: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. chỉ hội nhập kinh tế khu vực.
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. phát triển nền kinh tế tự cấp.
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Câu 45: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta trồng cây công nghiệp cận nhiệt?
A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
C. Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.
D. Địa hình đồng bằng rộng, nhiều sông.
Câu 46: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 48: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.
