wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi tin 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong Windows, muốn xóa vĩnh viễn tệp tin/thư mục đang chọn, ta nhấn

a)

Ctrl +Delete

b)

Shift+Delete

c)

Delete

d)

Alt+Delete

2.

Để chuyển đổi giữa các cửa sổ đang làm việc trong Windows, ta thực hiện

a)

Nhấn giữ phím Alt và nhấn phím Tab

b)

Nháy chuột vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc

c)

Nhấn giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab

d)

Nhấn giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift

3.

Trong Windows, để chọn các đối tượng liên tiếp nhau, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

b)

Nhấn giữ phím Ctrl, nháy chuột lên từng đối tượng

c)

Nhấn giữ phím Alt, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng

d)

Nhấn giữ phím Shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng

4.

Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:

a)

Control Panel

b)

Desktop

c)

Windows

d)

System

5.

Chương trình nào của Windows dùng để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Accessories

b)

Microsoft Office

c)

. Control Panel

d)

Windows (File) Explorer

6.

Trong cửa sổ Windows Explorer, để chọn nhiều đối tượng (thư mục, tập tin) không liên tiếp, ta thực hiện

a)

Lần lượt nhấn chuột vào các đối tượng

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt nhấn chuột vào các đối tượng chọn

c)

Nhấn chuột ở đối tượng đầu rồi nhấn giữ phím Ctrl và nhấn chuột ở đối tượng cuối

d)

Nhấn chuột ở đối tượng đầu rồi nhấn giữ phím Shift và nhấn chuột ở đối tượng cuối

7.

Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta:

a)

Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar)

b)

Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình.

c)

Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt

d)

Các ý trên đều đúng.

8.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt ( / \ “ * ! <>? )

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt ( / \ “ * ! <>? )

c)

. Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 256 ký tự.

9.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành.

b)

Đĩa cứng.

c)

Chuột.

d)

. Bàn phím

10.

Chọn phương án đúng nhất về việc sắp xếp tăng dần theo đơn vị đo thông tin

a)

B, MB, KB, GB,TB

b)

B, MB, GB, KB,TB

c)

B, KB, MB, GB,TB

d)

B, KB, GB, MB,TB

11.

Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, ta dùng chuột nháy chọn từng biểu tượng đồng thời nhấn giữ phím:

a)

Enter

b)

Shift

c)

Alt

d)

Ctrl

12.

Trong Windows, để mở nhanh tài liệu đã mở trước đó, ta thực hiện

a)

Nháy Start, Programs, nháy vào tệp cần mở

b)

Nháy Start, Search, nháy vào tệp cần mở

c)

Nháy Start, My Recent Documents, nháy vào tệp cần mở

d)

Nháy Start, Run, gõ vào tên tệp cần mở

13.

Muốn tạo một thư mục (Folder) trên màn hình Desktop của Windows, ta kích chuột phải rồi chọn:

a)

New/ Shortcut

b)

Properties/ New Folder

c)

New/ Folder

d)

View/ New Folder

14.

Mục Regional and Language Options trong Control Panel quy ước kiểu ngày tháng là dd/MM/yy, thì khi nhập 20/11/2021, ta được:

a)

11/20/21

b)

11/20/2021

c)

20/11/2021

d)

20/11/21

15.

Trong Windows, thao tác Cut/Paste dùng để:

a)

Xóa/Sao chép

b)

Sao chép/Dán

c)

Di chuyển/Dán

d)

Xóa/Di chuyển

16.

Trong Windows, thao tác Copy/Paste dùng để:

a)

Xóa/Sao chép

b)

Sao chép/Dán

c)

Di chuyển/Dán

d)

Xóa/Di chuyển

17.

Trong Windows Explorer, Nhấn phải chuột trên tập tin/thư mục rồi chọn lệnh Send To Desktop (create shortcut) có nghĩa là:

a)

Di chuyển tập tin/thư mục đó ra Desktop

b)

Tạo một bước tắt (shortcut) cho tập tin/thư mục đó trên Desktop

c)

Chép tập tin/thư mục đó ra Desktop

d)

Xoá bước tắt của tập tin/thư mục đó ở Desktop

18.

Một Mega Byte (MB) bằng bao nhiêu Kilo Byte (KB)?

a)

10240

b)

1000

c)

10000

d)

1024

19.

Đâu là dịch vụ thương mại điện tử trong các trang Web sau?

d)

D. Câu B, C đều đúng

20.

. Để chia cột cho vùng văn bản được chọn, ta thực hiện như sau:

a)

Page Layout \ Columns

b)

Edit \ Format \ Columns

c)

Insert \ Columns

d)

Format \ Drop Cap

21.

Để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn

a)

Insert \ Picture \ WordArt

b)

View \ WordArt

c)

. View \ Picture \ From File

d)

Insert \ WordArt

22.

Để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:

a)

Để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:

b)

. Insert \ Header and Footer

c)

. Format \ header and Footer

d)

Edit \ Header and Footer

23.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái văn bản

b)

Căn lề phải văn bản

c)

Căn lề văn bản đều hai bên

d)

Căn giữa văn bản

24.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

d)

. Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

25.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản.

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại Paragraph

26.

. Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

. Bảng gồm 30 cột

27.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo

a)

Hướng ngang

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng dọc

d)

. Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

28.

Phím nào sau đây thay đổi chế độ ghi chèn và ghi đè?

a)

Page Down

b)

Insert

c)

Back space

d)

End

29.

Để kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải kết hợp phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Ctrl+Shift

d)

Shift

30.

Để mở hộp thoại định dạng Font, ta thực hiện:

a)

Format \ Font

b)

Home \ Font

c)

Edit \ Modify \ Font

d)

Format \ Modify \ Font

31.

Unikey và Vietkey là:

a)

Phần mềm bảo mật dữ liệu

b)

Phần mềm bảo mật dữ liệu

c)

Phần mềm hỗ trợ gõ dấu Tiếng Việt

d)

Ngôn ngữ lập trình

32.

Để kết thúc đoạn văn bản ta sử dụng phím:

a)

Home

b)

End

c)

Enter

d)

Page Down

33.

Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Home / Cut

b)

File/ Cut

c)

File/ Copy

d)

Home / Copy

34.

Trong Microsoft Word, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng, ta chọn ô cần tách rồi chọn:

a)

Table Tool / Layout / Split Cells

b)

Format / Split Cells

c)

Table Tool / Design / Split Cells

d)

Edit / Split Cell

35.

Trong Word, để dùng phông chữ Times New Roman, ta phải sử dụng bảng mã

a)

VNI–Win

b)

Unicode

c)

VIQR

d)

TCVN3–ABC

36.

Để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:

a)

View \ Symbol

b)

View \ Insert \ Symbol

c)

Format \ Insert \ Symbol

d)

insert \ Symbol

37.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Alt+End

b)

Shift+End

c)

. Ctrl+End

d)

Ctrl+Alt+End

38.

Phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

39.

Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:

a)

Backspace

b)

Home

c)

Page Down

d)

.Page Up

40.

Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

a)

Home

b)

End

c)

Page Down

d)

Page Up

41.

Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:

a)

Caps Lock

b)

Shift + Chữ cái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

42.

Phím Delete có chức năng

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

43.

Mặc định, tài liệu của Word 2010 được lưu với định dạng là

a)

*.DOTX

b)

*.DOC

c)

*.EXE

d)

*.DOCX

44.

Với định dạng *.DOCX, phiên bản Word nào có thể đọc được:

a)

Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010

b)

icrosoft Word 1997 và Microsoft Word 2003

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

45.

Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:

a)

Nhấn Microsoft Office Button, chọn New. Nhấn Templates, chọn một mẫu đã cài

b)

Nhấn Microsoft Office Button, chọn Open. Nhấn Templates, chọn một mẫu đã cài

c)

Nhấn Microsoft Office Button, chọn Save. Nhấn Templates, chọn một mẫu đã cài

d)

Nhấn Microsoft Office Button, chọn Save as.... Nhấn Templates, chọn một mẫu đã cà

46.

Muốn Word 2010 lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?

a)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document

b)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document

c)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template

d)

Tất cả đều sai

47.

Chức năng Save Autorecover Information Every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

Tự động lưu theo thời gian mặc định

d)

Tất cả đều đúng

48.

Để xem tài liệu ở chế độ Reading ở Word 2010 ta thực hiện:

a)

Thẻ View - Nhóm Views, mục Reading Mode

b)

Thẻ View – Reading Layout.

c)

Thẻ View – Reading Layout.

d)

Tất cả đều sai

49.

Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:

a)

Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Gridlines

b)

Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler

c)

Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler

d)

Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Document Map

50.

Hàm IF nào sau đây nhập đúng cú pháp?

a)

=IF(C4= >D4,C4,“Sai”)

b)

IF(C4>=D4,“C4”,Sai)

c)

IF(C4>=D4,C4,“Sai”)

d)

=IF(C4>=D4,C4,“Sai”)

51.

Để tính tổng cộng các giá trị trong vùng số liệu từ C5 đến C7, ta gõ công thức:

a)

=SUM(C5, C6, C7)

b)

=SUM(C5, C7)

c)

=SUM(C5:C7)

d)

Câu A và C đúng

52.

Công thức =SUM(MAX(2,4,6),MIN(1,3,5),AVERAGE(1,2,3)), cho kết quả

a)

. 6

b)

9

c)

3

d)

Sai công thức

53.

Hàm nào sau đây là đúng?

a)

SUM(2+4+7)

b)

=SUM(2,4,7)

c)

SUM(2,4,7)

d)

Tất cả đều đúng

54.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

55.

Công thức: =MAX(20,MIN(5,100,10)) cho kết quả:

a)

20

b)

100

c)

5

d)

10

56.

Khi nhập 3+4 vào trong ô A3 và Enter thì A3 hiển thị gì?

a)

3+4

b)

#NAME?

c)

7

d)

không hiển thị gì cả

57.

Ô F8 chứa nội dung “6KT5A0012” thì =RIGHT(F8;4) có giá trị là:

a)

“06KT”

b)

“0012”

c)

“12”

d)

12

58.

Để chọn nhiều vùng trong excel, khi chọn ta nhấn phím

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Esc

59.

Tập hợp các bảng tính trong 1 file excel được gọi là 1 .....

a)

Document

b)

Presentation

c)

Sheet

d)

Book

60.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 15/10/2021; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALUE!

c)

#NAME!

d)

14/10/2016

61.

Khi sử dụng hàm SUM ta có thể

a)

. Không sử dụng tham số nào

b)

Sử dụng tối đa là 1 tham số

c)

Sử dụng tối đa là 2 tham số

d)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

62.

Trong bảng tính Excel, nếu chọn nhiều ô liên tục, thì địa chỉ nào dưới đây là đúng:

a)

. B1...H15

b)

B1,H15

c)

B1-H15

d)

B1:H15

63.

Giá trị trả về của công thức = IF(1>2, “Sai”, 2021) trong Excel là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

0

d)

2021

64.

Khi đang nhập liệu trong Excel, để xuống dòng ngay trong cùng một ô, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

. Enter

d)

Shift + Enter

65.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B$1:D$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

66.

Trong Microsoft Excel, theo mặc định, dữ liệu kiểu chuỗi được:

a)

. Canh phải trong ô

b)

Canh trái trong ô

c)

Canh giữa trong ô

d)

Canh đều hai bên trong ô

67.

Trong Microsoft Excel, kết quả công thức =ROUND(12345.6789,1) là:

a)

12345.6

b)

12345.7

c)

12345.679

d)

12346

68.

Trong Microsoft Excel, có các loại địa chỉ sau:

a)

Tương đối, tuyệt đối

b)

Tương đối, hỗn hợp

c)

Tuyệt đối, hỗn hợp

d)

Tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp

69.

Trong Microsoft Excel, giả sử tại ô B1 có công thức =A3+B5, khi sao chép công thức từ ô B1 đến ô B5 thì tại ô B5, công thức sẽ biến đổi thành:

a)

=A7+B5

b)

=A7+B8

c)

=A7+B6

d)

=A7+B9

70.

Trong Microsoft Excel, cách ghi nào sau đây là địa chỉ tương đối?

a)

$D18

b)

C4

c)

$J$4

d)

B$18

71.

Trong Microsoft Excel, để tính tổng giá trị các ô dữ liệu số từ B5 đến B7, ta ban hành công thức nào sau đây:

a)

. =SUM(B5,B6,B7)

b)

=SUM($B$5:$B$7)

c)

=SUM($B5:B$7)

d)

Tất cả đều đúng

72.

Trong Microsoft Excel, nút lệnh nào dưới đây dùng để giảm bớt số chữ số thập phân được hiển thị trong vùng dữ liệu được chọn:

1 2 3 4

a)

Nút số 1

b)

Nút số 2

c)

Nút số 3

d)

Nút số 4

73.

Trong Microsoft Excel, công thức nào sau đây đúng cú pháp:

a)

=IF(C3>H4)

b)

=IF(C3)>=5,Dau,Rot)

c)

=IF(C3>5),“Dau”,“Rot”)

d)

=IF(C3>= 5,“Dau”,“Rot”)

74.

. Trong Microsoft Excel, kết quả của công thức =Sum(5,7,9)-Min(5,7,9)+Max(5,7,9) là

a)

21

b)

23

c)

25

d)

17

75.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ nào sau đây không hợp lệ?

a)

$A12

b)

2$Z

c)

AA$12

d)

BB12

76.

Trong Microsoft Excel, giả sử tại ô B2 có giá trị là 8, tại ô C2 có công thức: =IF(B2>=9,”Giỏi”,IF(B2>=7,”Khá”,IF(B2>=5,”TB”,””))). Kết quả tại ô C2 là:

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

TB

d)

FALSE

77.

Trong Microsoft Excel, tại ô D4 có công thức =A4+B$4+$C$4 khi sao chép công thức của ô D4 sang ô F8 thì ô F8 có công thức:

a)

=C8+B$4+C$4

b)

=C8+D$8+$C$4

c)

=C8+D$4+$C$4

d)

=C8+D$8+$C$8

78.

Trong Microsoft Excel. Khi ban hành công thức bị sai giá trị, kiểu dữ liệu, kết quả xuất hiện :

a)

#VALUE!

b)

. #N/A!

c)

#NAME?

d)

#DIV/0!

79.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ vùng (khối ô) nào sau đây hợp lệ?

a)

B1-D15

b)

. B1:D15

c)

. B1;D15

d)

B1…D15