wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 9 - Khúc xạ ánh sáng

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khúc xạ ánh sáng là khi tia sáng gặp mặt phân cách giữa hai môi trường và...

a)

...bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

...bị hấp thụ hoàn toàn bởi mặt phân cách

c)

...truyền thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai như chưa từng có cuộc chia li

d)

...bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường cái đã rồi mới vô môi trường trong suốt thứ hai.

2.

Góc khúc xạ r được tạo nên bởi:

a)

Tia khúc xạ và pháp tuyến

b)

Tia khúc xạ và tia tới

c)

Tia tới và pháp tuyến

d)

Tia khúc xạ và mặt phân cách giữa hai môi trường

3.

Một tia sáng bay nhảy từ không khí vào một xô nước trong thì sẽ bị khúc xạ (gãy khúc) tại đâu?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

4.

Hình nào biểu diễn đúng đường truyền tia sáng khi đi từ KHÔNG KHÍ vào NƯỚC?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

(Câu hỏi nhiều đáp án đúng) Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng nếu góc tới bằng 0 thì?

a)

Tia khúc xạ và tia tới trùng nhau

b)

Góc khúc xạ bằng góc tới

c)

Tia sáng truyền thẳng giữa hai môi trường

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

6.

Hình nào biểu diễn đúng đường truyền tia sáng khi đi từ NƯỚC ra KHÔNG KHÍ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khi có khúc xạ ánh sáng, nếu ta tăng góc tới lên thì góc khúc xạ sẽ?

a)

Góc khúc xạ cũng tăng lên

b)

Góc khúc xạ sẽ giảm đi

c)

Góc khúc xạ random lúc thì tăng, lúc lại giảm... khó đoán như con gái vậy

d)

Góc khúc xạ không thay đổi, vĩnh cửu như vẻ đẹp trai của thầy H

8.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

9.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

10.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

11.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

12.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

13.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

14.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

15.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

16.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

17.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

18.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

20.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

21.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn bằng 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Luôn lớn hơn 0

22.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

23.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 300

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

24.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

25.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

26.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

27.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

28.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

a)

1,3.

b)

1,7.

c)

1,5.

d)

1,8.

29.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

30.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0