Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toefl step 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Appearance

a)

Tâm hồn

b)

Học thức

c)

Vẻ bề ngoài

2.

Height

a)

Chiều cao

b)

chiều rộng

c)

Chiều chiều

3.

Pimple

a)

Mũm mĩm

b)

Vết sẹo

c)

Núm đồng tiền

d)

Mụn

4.

Má núm đồng tiền

a)

Pimple

b)

Freckle

c)

Dimple

d)

Wrinkle

5.

Bangs

a)

Tóc dài

b)

Tóc mái

c)

Lông mày

d)

Lông mi

6.

Straight hair

a)

Tóc xoăn

b)

Tóc cụp

c)

Tóc thẳng

7.

Scratch

a)

Vết thương

b)

Vết bớt

c)

Vết sẹo

d)

Vết xước

8.

Plump/ chubby

a)

gầy gò

b)

thấp

c)

mũm mĩm

d)

thanh mảnh/ gầy

9.

thin

a)

béo

b)

gầy

c)

cao

d)

thấp

10.

slim

a)

thanh mảnh

b)

mũm mĩm

c)

thấp

d)

cao

11.

short

a)

béo/ mũm mĩm

b)

gầy/thanh mảnh

c)

ngắn/thấp

d)

cao

12.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

béo

d)

gầy

13.

Glasses

a)

Đeo kính

b)

Đeo mũ

c)

Đeo khẩu trang

d)

Đeo nhẫn

14.

Ponytail

a)

tóc xoăn

b)

Tóc thẳng

c)

Tóc ngắn

d)

Tóc đuôi ngựa

15.

Curly hair

a)

Tóc thẳng

b)

Tóc vàng

c)

Tóc xoăn

d)

Tóc vàng nâu

e)

t

16.

Beard

a)

Đẹp trai

b)

Tóc ngắn

c)

Râu

d)

Ria

17.
a)

Beard

b)

Ponytail

c)

Blad

d)

Wrinkle

18.

Wrinkle

a)

Tuổi già

b)

Đôi mắt

c)

Nếp nhăn

d)

Tươi cười

19.
a)

Mustache

b)

Wrinkle

c)

Freckle

d)

Bread

20.

MUSTACHE

a)

Ria

b)

Râu

c)

Nếp nhăn

d)

Tàng nhan

21.

Short hair

a)

Tóc dài

b)

Tóc xoăn

c)

Tóc thẳng

d)

Tóc ngắn

22.

Long hair

a)

Tóc đuôi ngựa

b)

Tóc ngắn

c)

Tóc thẳng

d)

Tóc dài

23.

Hình ảnh này chỉ bộ phận nào?

(a)  

24.

Từ "nose" được phát âm như thế nào?

a)

/nəʊs/

b)

/noʊz/

c)

/nəʊz/

d)

/noʊs/

25.

Từ nào có nghĩa là "vai" trong các từ sau đây?

a)

neck

b)

chest

c)

shoulder

d)

stomach

26.

Từ"stomach" được phát âm như thế nào?

a)

/ˈstəm.ək/

b)

/ˈstʌm.ək/

c)

/ˈstʌm.ʌk/

d)

/ˈstʌm.ətʃ/

27.

Hình ảnh này chỉ bộ phận nào?

(a)  

28.

Từ nào có nghĩa là "cánh tay" trong các từ sau đây?

a)

finger

b)

hand

c)

arm

d)

leg

29.

Hình ảnh này chỉ bộ phận nào?

(a)  

30.

Từ " ankle" được phát âm như thế nào?

a)

/ˈæŋ.kəl/

b)

/ˈaŋ.kəl/

c)

/ˈæŋ.kol/

d)

/ˈæŋ.kə/

31.

Từ nào có nghĩa là "gót chân"?

a)

foot

b)

ankle

c)

toe

d)

heel

32.

Hình ảnh này chỉ bộ phận nào?

(a)  

33.

Những tính từ nào có nghĩa là "xinh đẹp, xinh xắn"?

a)

pretty

b)

clever

c)

beautiful

d)

funny

e)

high

34.

Tính từ nào có nghĩa là "dũng cảm"?

a)

strong

b)

brave

c)

kind

d)

careful

35.

bạn bè

(a)  

36.

tình bạn

(a)  

37.

bạn thân

(a)  

38.

chia sẽ

(a)  

39.

bạn cùng nhóm, bạn đồng hành

(a)  

40.

bí mật

(a)  

41.

thích

(a)  

42.

không thích

(a)  

43.

di chuyển

(a)  

44.

thắng

(a)  

45.

HÌNH DÁNG

(a)  

46.

TÓC DÀI

(a)  

47.

TÓC NGẮN

(a)  

48.

RÂU MÉP

(a)  

49.

NẾP NHĂN

(a)  

50.

FRECKLE

(a)  

51.

HÓI

(a)  

52.

RÂU

(a)  

53.

TÓC XOĂN

(a)  

54.

TÓC ĐUÔI NGỰA

(a)  

55.

MẮT KÍNH

(a)  

56.

CAO

(a)  

57.

THẤP

(a)  

58.

GẦY

(a)  

59.

MẢNH KHẢNH

(a)  

60.

TRÒN TRĨNH, MŨM MĨM

(a)  

61.

VẾT TRẦY

(a)  

62.

TÓC THẲNG

(a)  

63.

LÚM ĐỒNG TIỀN

(a)  

64.

MỤN

(a)  

65.

Sometimes

a)

không bao giờ

b)

Thỉnh thoảng

c)

Luôn luôn

d)

Thường xuyên

66.

lính cứu hỏa

(a)  

67.

nhân viên y tế

(a)  

68.

nha sỹ

(a)  

69.

nhạc trưởng

(a)  

70.

thủ thư

(a)  

71.

thị trưởng

(a)  

72.

công nhân vệ sinh

(a)  

73.

người đưa thư

(a)  

74.

tình nguyện viên

(a)  

75.

dược sỹ

(a)  

76.

ngư dân

(a)  

77.

người làm nghề dự báo thời tiết

(a)  

78.

thợ sử chữa

(a)  

79.

người giúp đỡ cộng đồng

(a)  

80.

chiến đấu

(a)  

81.

ly hôn, li dị

a)

divorced

b)

divorceed

c)

ex-lover

82.

con gái và con trai (trong gia đình)

a)

daughter và son

b)

daughter và sun

83.

các cháu nội, ngoại (nói chung)

a)

grandcchildren

b)

grandchildren

c)

grandchild

84.

kết hôn

a)

married

b)

maried

c)

marieed

85.

separated có nghĩa là gì?

a)

ly hôn

b)

ly dị

c)

ly thân