wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 12 . kt bai 35. 36

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

(1)    Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

(2)    Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.

(3)    Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

(4)    Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

2.

Môi trường sống của các loài giun kí sinh là

a)

môi trường cạn

b)

môi trường nước

c)

môi trường sinh vật

d)

môi trường đất

3.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở một quần thể sinh vật ?

 

a)

Quần thể là tập hợp của nhiều cá thể cùng loài.

b)

Tất cả các cả thể trong quần thể đều có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

c)

Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau.

d)

Các cá thể cùng sống trong một khoảng không gian nhất định, cùng thời điểm.

4.

Dạng vượn người nào ngày nay có quan hệ họ hàng gẫn gũi với người nhất?

  

a)

vượn

b)

Gorila

c)

đười ươi

d)

tinh tinh

5.

Trong quần thể sinh vật có bao nhiêu mối quan hệ dưới đây?

(1). quan hệ giữa các cá thể cùng loài

(2). quan hệ giữa các cá thể khác loài

(3). quan hệ giữa các cá thể sinh vật với môi trường.

 (4). quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Thực vật sống thành nhóm có lợi gì trong việc duy trì nòi giống so với sống riêng lẻ?

 

a)

Giảm bớt sức thổi của gió.

b)

Giữ được độ ẩm của đất.

c)

Thuận lợi cho sự thụ phấn.

d)

Làm giảm nhiệt độ không khí cho cây

7.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

  

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

c)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

d)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

8.

Hiện tượng nào sau đây không phải là cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

  

a)

Cùng chống lại kẻ thù

b)

Tranh giành nhau chỗ ở.

c)

Con đực tranh giành nhau con cái

d)

Tranh giành nhau con mồi.

9.

Các ví dụ nào dưới đây không phải hóa thạch?

  

a)

Dấu chân khủng long trên than bùn

b)

Trống đồng Đông sơn.

c)

Kiến ở kỉ thứ ba còn nguyên vẹn trong hổ phách.

d)

Vỏ ốc trong hang đá vịnh Hạ Long.

10.

Ổ sinh thái là

 

a)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.

b)

khu vực sinh sống của sinh vật.

c)

nơi thường gặp của loài.

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

11.

Nơi ở là

 

a)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

b)

khu vực sinh sống của sinh vật.

c)

nơi cư trú của loài.

d)

khoảng không gian sinh thái.

12.

Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

a)

các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.

b)

các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.

c)

các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.

d)

các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

13.

Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của các chép từ 20C đến 440C;  còn giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của cá rô phi từ 5,60C đến 420C. Khằng định nào sau đây là đúng?

a)

Cá chép là loài hẹp nhiệt hơn so với cá rô phi.

b)

Cá chép là loài rộng nhiệt hơn so với cá rô phi.

c)

Cả hai loài đều rộng nhiệt như nhau.

d)

Cả hai loài đều hẹp nhiệt như nhau.

14.

ADN của loài nào gần giống với ADN của người nhất?

 

a)

Vượn   

b)

Gorila

c)

Đười ươi

d)

Tinh tinh

15.

Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sẽ dẫn đến:

a)

Mối quan hệ giữa các cá thể ngày một xấu đi.

b)

Số lượng và sự phân bố cá thể duy trì ở mức ổn định.

c)

Số lượng cá thể trong quần thể ngày một giảm.

d)

Quần thể có nguy cơ diệt vong.

16.

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái

  

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

c)

gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

d)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

17.

Hiện tượng nào sau đây không phải là cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

  

a)

Cùng nhau kiếm ăn.  

b)

Con đực tranh giành nhau con cái

c)

Tranh giành nhau chỗ ở.

d)

Tranh giành nhau con mồi.

18.

Các ví dụ nào dưới đây không phải hóa thạch?

a)

han đá có vết lá dương xỉ.    

b)

Bộ xương khủng long.

c)

Xác voi Mamut trong băng hà.

d)

Mũi tên đồng Đông sơn.   

19.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các …. khác nhau.

 

a)

sinh cảnh  

b)

quần thể  

c)

ổ sinh thái

d)

quần xã

20.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

  

a)

hình thành các tế bào sơ khai.

b)

hình thành sinh vật đa bào.

c)

hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

d)

hình thành chất hữu cơ phức tạp.