wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NVLT - Bài triểm tra số 3

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của bộ phận buồng là gì?

a)

Kinh doanh phục vụ khách ăn uống, quản lý việc cho thuê, tuyên truyền, quảng cáo, đối ngoại, bảo vệ an ninh an toàn.

b)

Kinh doanh phục vụ khách lưu trú, quản lý việc cho thuê, tuyên truyền, quảng cáo, đối ngoại, dọn dẹp vệ sinh buồng phòng khách

c)

Kinh doanh phục vụ khách lưu trú, quản lý việc cho thuê buồng phòng; tuyên truyền, quảng cáo, đối ngoại, bảo vệ an ninh an toàn.

d)

Kinh doanh quầy bar, quản lý việc cho thuê, tuyên truyền, quảng cáo, đối ngoại, bảo vệ an ninh an toàn.

2.

Twin bed room có đặc điểm nào?

a)

Buồng có hai giường đơn, diện tích tối thiểu phòng ngủ là 14 m2, chiều cao ≥ 2,5 m.

b)

Buồng có hai giường đôi, diện tích tối thiểu phòng ngủ là 14 m2, chiều cao ≥ 2,5 m.

c)

Buồng có hai giường đôi, diện tích tối thiểu phòng ngủ là 15 m2, chiều cao ≥ 2,5 m.

d)

Buồng có hai giường đôi, diện tích tối thiểu phòng ngủ là 14 m2, chiều cao ≥ 3,5 m.

3.

Suite room có đặc điểm nào ?

a)

Nơi thường dành cho khách VIP, các công chức cấp cao.

b)

Nơi thường dành cho khách theo đoàn.

c)

Nơi thường dành cho khách gia đình.

d)

Nơi thường dành cho khách có nhu cầu lưu trú.

4.

Connecting room có đặc điểm nào?

a)

Bao gồm hai phòng khách và hai phòng ngủ thường được gọi là buồng thông nhau.

b)

Bao gồm một phòng khách và hai phòng ngủ thường được gọi là buồng thông nhau.

c)

Bao gồm hai phòng khách và một phòng ngủ thường được gọi là buồng thông nhau.

d)

Bao gồm một phòng khách và một phòng ngủ thường được gọi là buồng thông nhau.

5.

Tiêu chuẩn để phân hạng buồng theo mức độ tiện nghi bao gồm:

a)

Kiến trúc và diện tích, vị trí không gian so với cảnh quan bên ngoài, các dịch vụ bổ sung và mức độ phục vụ, trang thiết bị tiện nghi phục vụ.

b)

Đặc điểm, vị trí không gian so với cảnh quan bên ngoài, các dịch vụ bổ sung và mức độ phục vụ, trang thiết bị tiện nghi phục vụ.

c)

Kiến trúc và diện tích, vị trí không gian so với cảnh quan bên ngoài, các dịch vụ bổ sung và mức độ phục vụ, cảnh quan, khuôn viên khách sạn

d)

Kiến trúc và diện tích, vị trí không gian so với cảnh quan bên ngoài, thái độ phục vụ, trang thiết bị tiện nghi phục vụ.

6.

Phòng Deluxe- DLX trong khách sạn là gì?

a)

Phòng cao cấp.

b)

Phòng sang trọng.

c)

Phòng tổng thống.  

d)

Phòng tiêu chuẩn.

7.

Phòng Suite- SUT trong khách sạn là gì?

a)

Phòng cao cấp

b)

Phòng sang trọng

c)

Phòng tổng thống

d)

Phòng tiêu chuẩn

8.

Máy hút bụi nào sử dụng dễ di chuyển đến không gian hẹp?

a)

Máy hút bụi kiểu thẳng đứng.

b)

Máy hút bụi kiểu thùng chứa.

c)

Máy hút bụi trung tâm.

d)

Máy hút bụi đeo trên lưng.

9.

Trong bộ phận buồng, vị trí nào quản lý toàn bộ công việc phục vụ buồng trong ca?

a)

Trưởng ca phục vụ buồng.

b)

Nhóm trưởng phục vụ buồng.

c)

Nhân viên phục vụ buồng ca sáng.

d)

Nhân viên phục vụ buồng ca chiều.

10.

Quy trình làm thủ tục nhận buồng cho khách lẻ gồm những bước nào?

a)

Chào khách→Nhận hộ chiếu hoặc chứng minh thư của khách→Kiểm tra tin nhắn→Xác định các yêu cầu đặc biệt khác→Hoàn thành phiếu đăng kí→Phân buồng.

b)

Chào khách→Nhận hộ chiếu hoặc chứng minh thư của khách→Hỏi số buồng khách→Kiểm tra tin nhắn→Xác định phương thức thanh toán→Phân buồng.

c)

Chào khách→Hỏi số buồng khách→Kiểm tra tin nhắn→Xác định các yêu cầu đặc biệt khác→Hoàn thành phiếu đăng kí→Phân buồng.

d)

Chào khách→Nhận hộ chiếu hoặc chứng minh thư của khách→Xác định phương thức thanh toán→Xác định các yêu cầu đặc biệt khác→Hoàn thành phiếu đăng kí→Phân buồng.

11.

Nhập các yêu cầu đặc biệt của khách và xem buồng trống trên hệ thống nhập cho khách (khách vãng lai) thuộc bước nào trong quy trình làm thủ tục nhận buồng cho khách lẻ?

a)

A. Tìm kiếm thông tin đặt buồng.

b)

Phân buồng.

c)

Cung cấp các thông tin bổ sung.

d)

Hoàn thành phiếu đăng kí.

12.

Tiến hành các nội dung tiền mặt, séc du lịch, thẻ tín dụng, phiếu thanh toán, ghi sổ nợ công ty thuộc bước thực hiện nào trong quy trình trả buồng cho khách lẻ?

a)

Hoàn thành thủ tục trả buồng.

b)

Chuẩn bị hóa đơn.

c)

Xác định phương thức thanh toán.

d)

Tiến hành thanh toán.

13.

“Nhìn vào gầm giường, bàn, ghế, góc trong phòng xem có đồ nào rơi xuống không; Kiểm tra các thiết bị còn tốt không” là thao tác nào trong bước vào buồng?

a)

Thu dọn rác trong phòng.

b)

Kiểm tra đồ thất lạc và đồ cần bảo dưỡng.

c)

Báo cáo đồ thất lạc và bảo dưỡng cho quản lý.

d)

Dọn phòng khách.

14.

Trình tự dọn buồng cho khách bao gồm những bước nào?

a)

Vào buồng→Dọn giường→Vệ sinh khu vực bồn rửa mặt→Kiểm tra buồng sẵn sằng phục vụ khách→Đóng cửa và rời khỏi buồng khách.

b)

Vào buồng→Vệ sinh buồng→Vệ sinh khu vực bồn rửa mặt→Kiểm tra buồng sẵn sằng phục vụ khách→Xử lý đồ đac cá nhân bị mất.

c)

Vào buồng→Dọn giường→Vệ sinh buồng→Kiểm tra buồng sẵn sằng phục vụ khách→Đóng cửa và rời khỏi buồng khách.

d)

Vào buồng→Dọn giường→Vệ sinh buồng→Vệ sinh khu vực bồn rửa mặt→Đóng cửa và rời khỏi buồng khách.

15.

Thuật ngữ CO trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng có khách

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng sẵn sàng đón khách.

d)

Phòng sự cố.

16.

Thuật ngữ OC trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng có khách .  

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng sẵn sàng đón khách.  

d)

Phòng sự cố.

17.

Thuật ngữ SO trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng khách ở lâu hơn dự kiến.  

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng có khách ngủ bên ngoài  

d)

Phòng sự cố.

18.

Thuật ngữ SLO trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng khách ở lâu hơn dự kiến.

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng có khách ngủ bên ngoài.

d)

Phòng sự cố.

19.

Thuật ngữ VD trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng trống sạch. 

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng có khách ngủ bên ngoài.

d)

Phòng sự cố.

20.

Thuật ngữ VC trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng trống sạch.

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng có khách ngủ bên ngoài

d)

Phòng sự cố.

21.

Thuật ngữ HU trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng sử dụng nội bộ. 

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng cần làm sạch ngay. 

d)

Vui lòng không làm phiền.

22.

Thuật ngữ DND trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng sử dụng nội bộ. 

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng cần làm sạch ngay.  

d)

Vui lòng không làm phiền.

23.

Thuật ngữ VR trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng sử dụng nội bộ.  

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng sẵn sàng đón khách.

d)

Phòng có khách.

24.

Thuật ngữ Make up trong bộ phận buồng phòng là gì?

a)

Phòng cần làm sạch ngay. 

b)

Phòng trống bẩn.

c)

Phòng sẵn sàng đón khách. 

d)

Phòng trống sạch.

25.

Chìa khóa mở được tất cả các cửa phòng khách khi cửa đó được khóa hai lần?

a)

Chìa khóa khẩn cấp.  

b)

Chìa khóa buồng của khách.

c)

Chìa khóa vạn năng.  

d)

Chìa khóa bằng thẻ từ.

26.

Nếu phát hiện khách có hành vi vi phạm pháp luật sử dụng ma túy, thuốc lắc, buôn lậu… nhân viên buồng phải báo ngay cho ai?

a)

Nhân vên an ninh.  

b)

Nhân viên an ninh và quản lý.

c)

Tổng giám đốc.  

d)

Trưởng bộ phận lễ tân.

27.

Khu vực khách lưu trú xảy ra hỏa hoạn lớn nhân viên buồng báo cho ai?

a)

Nhân viên lễ tân.  

b)

Đội PCCC.

c)

Giám sát buồng .    

d)

Tổng giám đốc khách sạn.

28.

Nhân viên khách sạn thực hiện điền thông tin vào phiếu “Thông tin đồ thất lạc” khi nào?

a)

Khách bỏ quên tài sản khi rời khách sạn.

b)

Khách báo mất tài sản trong phòng.

c)

Khách để quên/ làm mất chìa khóa phòng.

d)

Khách rơi đồ ở khu vực gần khách sạn.

29.

Khi khách yêu cầu phục vụ ăn uống tại phòng nghỉ với bộ phận buồng thì nhân viên buồng phòng sẽ xác nhận với bộ phận nào để phục vụ khách?

a)

Bộ phận lễ tân.

b)

Bộ phận nhân sự.

c)

Bộ phận kế toán . 

d)

Bộ phận nhà hàng và bếp.

30.

Đặc điểm chung mà dịch vụ du lịch mang lại cho khách du lịch là gì?

a)

Sự hài lòng.     

b)

Sự thỏa mãn.

c)

Sự thích thú. 

d)

Sự vui vẻ.