wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

2.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Tuyến nội tiết.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

3.

Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về:

a)

duy trì áp suất thẩm thấu cua máu 

b)

duy trì huyết áp       

c)

duy trì vận tốc máu

d)

Tỷ lệ O2 và CO2 trong máu

4.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu

5.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Phổi thải CO2.

c)

Thận thải H+ và HCO …

d)

Phổi hấp thu O2.

6.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

7.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

8.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hoa.

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Lá.

9.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

c)

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

10.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ ba hướng.

c)

Chiếu sáng từ một hướng

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng

11.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươnlên cao, đó là kết quả của:

a)

hướng sáng.  

b)

hướng tiếp xúc.        

c)

hường trọng lực âm 

d)

cả 3 phương án trên.

12.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng đất     

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc.

13.

Các kiểu hướng động âm của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng sáng.

b)

Hướng nước, hướng hoá

c)

Hướng sáng, hướng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước

14.

Tác nhân của hướng trọng lực là:

a)

đất.

b)

ánh sáng.       

c)

chất hóa học

d)

sự va chạm.

15.

Sự đóng mở của khí khổng  thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

H­ướng hoá.   

b)

Ứng động không sinh trư­ởng.

c)

Ứng động sức tr­ương.         

d)

Ứng động tiếp xúc.

16.

Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là:

a)

Diện tiếp diện.

b)

Điểm nối.           

c)

Xináp.

d)

Xiphông.

17.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

a)

bẩm sinh, học được, hỗn hợp        

b)

bẩm sinh, học được

c)

bẩm sinh, hỗn hợp

d)

học được, hỗn hợp

18.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

Học khôn

b)

         Học ngầm.         

c)

Điều kiện hoá hành động.

d)

Quen nhờn

19.

Về tập tính con người khác hẳn với động vật ở điểm nào?

a)

Tập tính xã hội cao

b)

Điều chỉnh được tập tính bẩm sinh.

c)

Có nhiều tập tính hỗn hợp

d)

Phát triển tập tính học tập.

20.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính xã hội

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

21.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:

a)

Học ngầm.

b)

Điều kiện hoá đáp ứng

c)

Học khôn.

d)

Điều kiện hoá hành động.

22.

Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh phát triển thuộc loại tập tính nào?

a)

Phần lớn là ập tính bẩm sinh

b)

Phần lớn là tập tính học tập.

c)

Số ít là tập tính bẩm sinh.

d)

Toàn là tập tính học tập.

23.

Thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

Điều kiện hoá đáp ứng.

b)

Học ngầm.

c)

Điều kiện hoá hành động.

d)

Học khôn.

24.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh

b)

Toàn là tập tính tự học.

c)

Phần lớn tập tính tự học.

d)

Phần lớn là tập tính bảm sinh.

25.

Ứng dụng tập tính nào của động vật, đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người?

a)

Phát huy những tập tính bẩm sinh.            

b)

Phát triển những tập tính học tập.

c)

Thay đổi tập tính bẩm sinh.

d)

Thay đổi tập tính học tập.

26.

Hình thức học tập nào phát triển nhất ở người so với động vật?

a)

Điều kiện hoá đáp ứng.

b)

Học ngầm.

c)

Điều kiện hóa hành động.

d)

Học khôn

27.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

a)

Tập tính xã hội

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

c)

Tập tính sinh sản

d)

Tập tính di cư.

28.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

a)

Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.

b)

Kích thích của môi trường kéo dài.

c)

Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần.

d)

Kích thích của môi trường mạnh mẽ.

29.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc lượng nước và nồng độ cac chất hòa tan trong máu, đặc biệt là phụ thuộc vào nồng độ iôn nào sau đây?

a)

Na+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

H+

30.

Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?

a)

Thân cây uống cong về phía mặt trời.

b)

Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời.

c)

Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời.

d)

Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực

31.

Hậu quả của mất cân bằng nội môi là

a)

gây rối loạn hoạt động tế bào, cơ quan hoặc gây tử vong ...     

b)

cơ thể phát triển bình thường.

c)

hạn chế sinh sản.

d)

còi cọc, chậm lớn

32.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với yếu tố nào?

a)

Tác nhân kích thích từ một hướng.

b)

Sự phân giải sắc tố.

c)

Đóng khí khổng.

d)

Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic.

33.

Ở mướp, mùng tơi, nho hiện tượng tua cuốn đang vươn thẳng đến khi tiếp xúc với giá thể thì quấn quanh giá thể. Hiện tượng đó được gọi là:

a)

Hướng hóa

b)

Ứng động tiếp xúc

c)

Hướng động tiếp xúc

d)

Hướng trọng lực.

34.

Phản ứng cụp lá của cây trinh nữ khi bị tác động cơ học thuộc kiểu ứng động nào?

a)

Ứng động sinh trưởng.        

b)

Quang ứng động.

c)

Ứng động không sinh trưởng.

d)

Điện ứng động.

35.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

sinh trưởng

b)

không sinh trưởng

c)

ứng động tổn thương

d)

tiếp xúc.

36.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng.

37.

Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

a)

Co những chiếc vòi lại.

b)

Co toàn thân lại.

c)

Co phần thân lại.     

d)

Chỉ co phần bị kim châm.

38.

Học sinh đi học đúng giờ được xếp vào loại tập tính nào?

a)

Bẩm sinh

b)

Hỗn hợp

c)

Học được.

d)

Tập nhiễm.

39.

Động vật phớt lờ, không trả lời lại các kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo nguy hiểm. Đây là tập tính nào của động vật?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn

c)

Học ngầm

d)

Học khôn.

40.

Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là:

a)

khe xináp

b)

Cúc xináp

c)

Các ion Ca+

d)

màng sau xináp.

41.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và serôtônin.

c)

Serôtônin và norađrênalin.

d)

Axêtincôlin và norađrênalin.

42.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi nào?

a)

Tế bào không bị kích thích.

b)

Tế bào thần kinh hưng phấn.

c)

Tế bào nghỉ ngơi.

d)

Chỉ xảy ra khi tế bào thần kinh nghỉ ngơi.

43.

Gan và thận có vai trò gì trong duy trì cân bằng nội môi?

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu của máu

b)

Duy trì huyết áp.

c)

Duy trì vận tốc máu.

d)

Cân bằng tỷ lệ O2 và CO2 trong máu.

44.

Vận động nở hoa của cây bồ công anh thuộc kiểu ứng động nào?

a)

Nhiệt ứng động

b)

Thủy ứng động

c)

Quang ứng động

d)

Điện ứng động

45.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

ứng động tiếp xúc và hoá ứng động

b)

quang ứng động và điện ứng động

c)

nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.

d)

ứng động tổn thường

46.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích sẽ phản ứng

a)

duỗi thẳng cơ thể.

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

47.

Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự:

a)

tế bào cảm giác → mạng lưới thần kinh → tế bào biểu mô cơ

b)

tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh

c)

mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ

d)

tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác

48.

Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu tập tính

a)

in vết.

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hoá

d)

học ngầm

49.

Đến mùa sinh sản công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính:

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ.

c)

sinh sản

d)

di cư

50.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự:

a)

Khe xinap → màng trước xinap → chùy xinap → màng sau xinap.

b)

Chùy xinap → màng trước xinap → khe xinap → màng sau xinap

c)

Màng sau xinap → khe xinap → chùy xinap → màng trước xinap

d)

Màng trước xinap → chùy xinap → khe xinap → màng sau xinap.

 

51.

Khi nói về tính hướng động ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Rễ cây hướng sáng âm

b)

Rễ cây hướng nước âm.

c)

Ngọn cây hướng sáng âm.

d)

rễ cây hướng trọng lực âm

52.

Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động

b)

Hóa ứng động

c)

Thủy ứng động

d)

Ứng động tiếp xúc

53.

Nguyên nhân dẫn tới sự đóng mở khí khổng là do sự biến động hàm lượng chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

CH4

c)

HNO3

d)

NH3

54.

Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Thủy tức

b)

Châu chấu

c)

Cá rô

d)

Mèo

55.

Bộ phận nào sau đây trong cung phản xạ tiếp nhận kích thích từ môi trường?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

c)

Cơ, tuyến

d)

Dây thần kinh.

56.

Giai đoạn nào sau đây không phải là một giai đoạn trong đồ thị điện thế hoạt động?

a)

Khử cực

b)

Đảo cực

c)

Vô cực

d)

Tái phân cực

57.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xi náp?

a)

Màng trước xi náp

b)

Khe xi náp.

c)

Chùy xi náp

d)

Màng sau xi náp

58.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xi náp là bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2+

59.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh

b)

Toàn là tập tính tự học

c)

Phần lớn là tập tính tự học

d)

Phần lớn là tập tính bẩm sinh

60.

Giáo viên yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn giải được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

Điều kiện hóa đáp ứng

b)

Học ngầm

c)

Điều kiện hóa hành động

d)

Học khôn

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích rộng

b)

Có sự lưu thông khí

c)

Dày và khô

d)

Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

62.

Một người đàn ông trưởng thành có nhịp tim là 75 lần/phút. Thời gian một chu kì tim  của người đàn ông này là bao nhiêu?

a)

1 giây

b)

0.75 giây

c)

0.8 giây

d)

0.6 giây

63.

Bộ phận nào sau đây của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Puôckin

64.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh

c)

Dây thần kinh

d)

Các cơ quan như: thận, gan, tim

65.

Khi đặt một chậu cây nhỏ nằm nghiêng, sau một thời gian nhận thấy ngọn cây mọc lên trên. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Ngọn cây có tính hướng sáng âm

b)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương

c)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm

d)

Ngọn cây có tính hướng nước dương.

66.

Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?

a)

Sự đóng mở của khí khổng.

b)

Vận động nở hoa của cây bồ công anh

c)

Cây trinh nữ cụp lá do va chạm cơ học.

d)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

67.

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Ứng động sinh trưởng.

b)

Ứng động không sinh trưởng.

c)

Quang ứng động

d)

Nhiệt ứng động

68.

Ý nào không đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?

a)

Co rút chất nguyên sinh

b)

Chuyển động của cả cơ thể

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Thông qua phản xạ

69.

Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?

a)

Co ngón tay khi chạm vào kim nhọn.

b)

Đứa trẻ khóc khi vừa được sinh ra.

c)

Nổi da gà khi gặp lạnh

d)

Dừng lại khi gặp đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.

70.

Hai chất nào sau đây là chất trung gian hóa học trong truyền tin qua xi náp phổ biến nhất ở thú?

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và sêrôtônin

c)

Sêrôtônin và noradrênalin

d)

Axêtincôlin và noradrênalin

71.

I. Paplop làm thí nghiệm vừa đánh chuông vừa cho chó ăn. Sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

Học ngầm

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Học khôn

d)

Điều kiện hóa hành động

72.

Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?

a)

Được di truyền từ bố mẹ

b)

Đặc trưng cho loài

c)

Mang tính bẩm sinh

d)

Hình thành trong quá trình sống