wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?

a)

Diễn tả Sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra

d)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

2.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

3.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

4.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

5.

The cities_____populated

a)

am

b)

is

c)

are

6.

I _____ a student.

a)

am

b)

is

c)

are

7.

She, He, It, 1 + Vs/es

a)

True

b)

False

8.

I, you, we, they, 2 + Vs/es

a)

True

b)

False

9.

Khi chủ ngữ là số ít

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

10.

The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

a)

start

b)

starts

c)

startes

d)

starting

11.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

12.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

13.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

14.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

15.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

16.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

17.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

18.

Hiện Tại Tiếp Diễn là :

a)

- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.

b)

- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.

c)

- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.

d)

- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.

- 2 hành động xảy ra song song.

19.

Khẳng định :

a)

Am, Is, Are + S + Ving?

b)

S + V + O

c)

S + Was, were + O

d)

S +Am, Is, Are + Ving

20.

Phủ định :

a)

S + Am not, Isn't, Aren't + Ving

b)

S + do not + V

(don't + V)

c)

S + does not + V

(doesn't + V)

d)

S + didn't + V + O

21.

Câu hỏi :

a)

Does + S + V?

b)

Was, were + S + Ving?

c)

Am, Is, Are + S + Ving?

d)

Do + S + V?

22.

Dấu hiệu nhận biết :

a)

Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!

b)

Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times

c)

Yesterday, in, last, in the past, ago

d)

Yesterday, last, ago, in, while

23.

My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.

a)

Buy

b)

Buies

c)

Is buying

d)

Buys

24.

My parents......(travel) around Asia now.

a)

Is travel

b)

Travels

c)

Traveling

d)

Are traveling

25.

......(she, run) in the park?

a)

Are she run

b)

Is she runing

c)

She running

d)

Is she run

26.

Their students......(not try) hard enough in the competition.

a)

Tries

b)

Is try

c)

Aren't trying

d)

Are trying

27.

Listen! Our teacher......(speak).

a)

Speakes

b)

Speaks

c)

Am speaking

d)

Is speaking

28.

Hiện Tại Tiếp Diễn là :

a)

- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.

b)

- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.

c)

- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.

d)

- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.

- 2 hành động xảy ra song song.

29.

Khẳng định :

a)

Am, Is, Are + S + Ving?

b)

S + V + O

c)

S + Was, were + O

d)

S +Am, Is, Are + Ving

30.

Phủ định :

a)

S + Am not, Isn't, Aren't + Ving

b)

S + do not + V

(don't + V)

c)

S + does not + V

(doesn't + V)

d)

S + didn't + V + O

31.

Câu hỏi :

a)

Does + S + V?

b)

Was, were + S + Ving?

c)

Am, Is, Are + S + Ving?

d)

Do + S + V?

32.

Dấu hiệu nhận biết :

a)

Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!

b)

Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times

c)

Yesterday, in, last, in the past, ago

d)

Yesterday, last, ago, in, while

33.

My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.

a)

Buy

b)

Buies

c)

Is buying

d)

Buys

34.

My parents......(travel) around Asia now.

a)

Is travel

b)

Travels

c)

Traveling

d)

Are traveling

35.

......(she, run) in the park?

a)

Are she run

b)

Is she runing

c)

She running

d)

Is she run

36.

Their students......(not try) hard enough in the competition.

a)

Tries

b)

Is try

c)

Aren't trying

d)

Are trying

37.

Listen! Our teacher......(speak).

a)

Speakes

b)

Speaks

c)

Am speaking

d)

Is speaking

38.

There (be)......many flowers in our garden.

a)

bes

b)

being

c)

Is being

d)

Are being

39.

My mother (sing)......a song.

a)

Is singing

b)

Singing

c)

Are singing

d)

Is sing

40.

We (read)......a newspaper in the morning.

a)

Reads

b)

Are reading

c)

Am reading

d)

Reading

41.

Look! Ha (play)......chess.

a)

Am play

b)

Playing

c)

Is playing

d)

Play

42.

......they (go) to school by bus today?

a)

Am...go

b)

Is...going

c)

Are...going

d)

Are...go

43.

On Monday, I (have)...... math and Art.

a)

Haves

b)

Am haveing

c)

Having

d)

Am having

44.

What......you (do)......now?

a)

Am...doing

b)

Are...doing

c)

Are...do

d)

Is...doing

45.

Today, we (have)......English class.

a)

Are having

b)

Am have

c)

Are haveing

d)

Haves

46.

Now, my brother (like)......eating bananas.

a)

Likes

b)

Is likeing

c)

Is liking

d)

Are liking

47.

Oh, no! Look! She......(not craze)!

a)

Crazies

b)

Is crazeing

c)

Am not crazy

d)

Isn't crazing

48.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

49.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

50.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

51.

go

(a)  

52.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

53.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

54.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

55.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

56.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

57.

Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói

b)

Diễn giải một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

58.

Thì Tương lai đơn khẳng định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

59.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

60.

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

61.

S + will + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Thì Tương lai đơn khẳng định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

62.

S + will not + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn khẳng định

b)

Thì Tương lai đơn Phủ định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

63.

Will + S + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

c)

Thì Tương lai đơn khẳng định

64.

Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn

a)

Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

c)

-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

65.

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

is known signal, then

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn cho tương lai

d)

Thì tương lai đơn

66.

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai

67.

Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai

a)

sẽ làm

b)

làm

c)

làm

d)

sẽ không

68.

Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa

a)

cuộc gọi

b)

đang gọi

c)

sẽ gọi

d)

đang gọi

69.

Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm

a)

bình phục

b)

phục hồi

c)

đang phục hồi

d)

sẽ phục hồi

70.

Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.

a)

trở lại

b)

sẽ trở lại

c)

lợi nhuận

d)

đang trở lại

71.

Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà

a)

ở lại

b)

sẽ ở lại

c)

đang ở

d)

đang ở

72.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

73.

Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.

a)

không mua

b)

không mua

c)

sẽ không mua

74.

Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.

a)

không đến

b)

không đến

c)

sẽ không đến

75.

..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?

a)

đang - dùng

b)

Đi làm

c)

Sẽ mất

d)

làm - mất

76.

Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

d)

làm