Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?
Diễn tả Sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Mr Mark _____ a teacher.
am
is
are
The cities_____populated
am
is
are
I _____ a student.
am
is
are
She, He, It, 1 + Vs/es
True
False
I, you, we, they, 2 + Vs/es
True
False
Khi chủ ngữ là số ít
V + es khi tận cùng là:
Nguyên âm
Phụ âm
t /d
O, S, Ch, X, Sh, Z
The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.
start
starts
startes
starting
I like Math and she (like)……….Literature.
like
likes
liked
liking
I (bake)________ cookies twice a month.
bake
bakes
baked
baking
My best friend (write)________ to me every week.
write
writes
wrote
writing
Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't
True
False
I_____ ( not like) tea.
don't like
doesn't like
don't likes
doesn't likes
He _____(not play) football in the afternoon.
don't play
doesn't play
don't plays
doesn't plays
You _____(not go) to bed at midnight.
don't go
doesn't go
don't goes
doesn't goes
Hiện Tại Tiếp Diễn là :
- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.
- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.
- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.
- 2 hành động xảy ra song song.
Khẳng định :
Am, Is, Are + S + Ving?
S + V + O
S + Was, were + O
S +Am, Is, Are + Ving
Phủ định :
S + Am not, Isn't, Aren't + Ving
S + do not + V
(don't + V)
S + does not + V
(doesn't + V)
S + didn't + V + O
Câu hỏi :
Does + S + V?
Was, were + S + Ving?
Am, Is, Are + S + Ving?
Do + S + V?
Dấu hiệu nhận biết :
Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times
Yesterday, in, last, in the past, ago
Yesterday, last, ago, in, while
My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.
Buy
Buies
Is buying
Buys
My parents......(travel) around Asia now.
Is travel
Travels
Traveling
Are traveling
......(she, run) in the park?
Are she run
Is she runing
She running
Is she run
Their students......(not try) hard enough in the competition.
Tries
Is try
Aren't trying
Are trying
Listen! Our teacher......(speak).
Speakes
Speaks
Am speaking
Is speaking
Hiện Tại Tiếp Diễn là :
- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại như một sở thích, thói quen.
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, 1 chân lý.
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Hành động chắc chắn xảy ra ở TL gần.
- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong Quá khứ.
- 1 hành động xảy ra, hành động khác xen vào.
- 2 hành động xảy ra song song.
Khẳng định :
Am, Is, Are + S + Ving?
S + V + O
S + Was, were + O
S +Am, Is, Are + Ving
Phủ định :
S + Am not, Isn't, Aren't + Ving
S + do not + V
(don't + V)
S + does not + V
(doesn't + V)
S + didn't + V + O
Câu hỏi :
Does + S + V?
Was, were + S + Ving?
Am, Is, Are + S + Ving?
Do + S + V?
Dấu hiệu nhận biết :
Now, at present, presently, at the moment, right now, just now, keep silent!, be careful!, look!
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, every, once, twice, three times
Yesterday, in, last, in the past, ago
Yesterday, last, ago, in, while
My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.
Buy
Buies
Is buying
Buys
My parents......(travel) around Asia now.
Is travel
Travels
Traveling
Are traveling
......(she, run) in the park?
Are she run
Is she runing
She running
Is she run
Their students......(not try) hard enough in the competition.
Tries
Is try
Aren't trying
Are trying
Listen! Our teacher......(speak).
Speakes
Speaks
Am speaking
Is speaking
There (be)......many flowers in our garden.
bes
being
Is being
Are being
My mother (sing)......a song.
Is singing
Singing
Are singing
Is sing
We (read)......a newspaper in the morning.
Reads
Are reading
Am reading
Reading
Look! Ha (play)......chess.
Am play
Playing
Is playing
Play
......they (go) to school by bus today?
Am...go
Is...going
Are...going
Are...go
On Monday, I (have)...... math and Art.
Haves
Am haveing
Having
Am having
What......you (do)......now?
Am...doing
Are...doing
Are...do
Is...doing
Today, we (have)......English class.
Are having
Am have
Are haveing
Haves
Now, my brother (like)......eating bananas.
Likes
Is likeing
Is liking
Are liking
Oh, no! Look! She......(not craze)!
Crazies
Is crazeing
Am not crazy
Isn't crazing
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
go
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Lan (a) (buy) some apples yesterday.
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)
Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói
Diễn giải một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
Thì Tương lai đơn khẳng định
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Thì Tương lai đơn khẳng định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will not + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn khẳng định
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Thì Tương lai đơn khẳng định
Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn
Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
is known signal, then
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Thì tương lai đơn
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai
sẽ làm
làm
làm
sẽ không
Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa
cuộc gọi
đang gọi
sẽ gọi
đang gọi
Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm
bình phục
phục hồi
đang phục hồi
sẽ phục hồi
Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.
trở lại
sẽ trở lại
lợi nhuận
đang trở lại
Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà
ở lại
sẽ ở lại
đang ở
đang ở
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.
không mua
không mua
sẽ không mua
Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.
không đến
không đến
sẽ không đến
..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?
đang - dùng
Đi làm
Sẽ mất
làm - mất
Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.
sẽ
sẽ
là
làm
