WorksheetsSinh học 9: Câu hỏi phần hệ sinh thái
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong quần thể, tỉ lệgiới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài
.B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
C. Giới tính nào có tuổi thọcao hơn
D. Giới tính nào có tuổi thọthấp hơn
Phát biểu nào sau đây làkhông đúng với tháp tuổi dạng phát triển?
A. Đáy tháp rộng
B. sốlượng cá thểtrong quần thểổn định
C. Sốlượng cá thểtrong quần thểtăng mạnh
D. Tỉ lệ sinh cao
Vào các tháng mùa mưa trong năm, sốlượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động sốlượng:
A. Theo chu kỳngày đêm
B. Theo chu kỳnhiều năm
C. Theo chu kỳmùa
D. Không theo chu kỳ
Mật độcủa quần thểđộng vật tăng khi nào?
A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh,.
..B. Khi khu vực sống của quần thểmởrộng.
.C. Khi có sựtách đàn của một sốcá thểtrong quần thể
D. Khi nguồn thức ăn trong quần thểdồi dào
Tỉlệgiới tính trong quần thểthay đổi chủyếu theo
A. Lứa tuổi của cá thểvà sựtửvong không đồng đều giữa cá thểđực và cái..
B. Nguồn thức ăn của quần thể
C. Khu vực sinh sống.
D. Cường độchiếu sáng
Cơ chếđiều hòa mật độquần thểphụthuộc vào:
A. Sựthống nhất mối tương quan giữa tỉlệsinh sản và tỉlệtửvong..
B. Khảnăng sinh sản của các cá thểtrong quần thể.
.C. Tuổi thọcủa các cá thểtrong quần thể
D. Mối tương quan giữa tỉlệsốlượng đực và cái trong quần thể
Ởđa sốđộng vật, tỉlệđực/cái ởgiai đoạn trứng hoặc con non mới nởthường là:
A. 50/50
B. 70/30
C. 75/25
D. 40/60
Tập hợp cá thểnào dưới đây là quần thểsinh vật? .
A. Tập hợp các cá thểgiun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng
B. Tập hợp các cá thểcá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.
C. Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.
D. Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng
Một quần thểchim sẻcó sốlượng cáthểởcác nhóm tuổi như sau: -Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha-Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha-Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ haBiểu đồtháp tuổi của quần thểnày đang ởdạng nào?
A. Vừa ởdạng ổn định vừa ởdạng phát triển.
B. Dạng phát triển.
C. Dạng giảm sút
.D. Dạng ổn định
Một quần thểhươu có sốlượng cá thểởcác nhóm tuổi như sau: -Nhóm tuổi trước sinh sản: 25 con / ha-Nhóm tuổi sinh sản: 45 con / ha-Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con / haBiểu đồtháp tuổi của quần thểnày đang ởdạng nào?
A. Dạng phát triển..
B. Dạng ổn định.
C. Vừa ởdạng ổn định vừa ởdạng phát triển
D. Dạng giảm sút
Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tựnhiên?.
A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng
B. Đàn cá sống ở sông
.C. Đàn chim sống trong rừng
D. Đàn chó nuôi trong nhà
Ví dụnào sau đây khôngphải là quần thểsinh vật?
A. Các cá thểchim cánh cụt sống ởbờbiển Nam cực..
B. Các cá thểchuột đồng sống trên một đồng lúa
.C. Các cá thểrắn hổmang sống ởba hòn đảo cách xa nhau
.D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam
Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?
A. Tỉ lệ giới tính
B. Thành phần nhóm tuổi
C. Mật độ
D. Đặc trưng kinh tế xã hội
Quần thểngười có những nhóm tuổi nào sau đây?
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khảnăng lao động nặng nhọc
B. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khảnăng sinh sản
C. Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản , nhóm tuổi hết khảnăng lao động nặng nhọc
D. Nhóm tuổi trước lao động , nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động
Tăng dânsốnhanh có thểdẫn đến tình trạng nào sau đây
A. Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tếphát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động
B. Lực lượng lao động tăng , làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm
C. Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt đểnguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng.
D. Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác
Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là
A.Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội
B. Bảo vệmôi trường không khí trong lành
C. Bảo vệtài nguyên khoáng sản của quốc gia
D. Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp
Rừng mưa nhiệt đới là:
A. Một quần thể sinh vật
B. Một quần xã sinh vật
C. Một quần xã động vật
D. Một quần xã thực vật
Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?
A. Số lượng các loài trong quần xã.
B. Thành phần loài trong quần xã
C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã
D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã
Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:
A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
D. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A. Một khu rừng
B. Một hồ tự nhiên
C. Một đàn chuột đồng
D. Một ao cá
