wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SO SÁNH, QUY ĐỒNG, RÚT GỌN PHÂN SỐ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào bằng phân số 

1428\frac{14}{28}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

94\frac{9}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

45\frac{4}{5}  

e)

910\frac{9}{10}  

2.

Để rút gọn phân số  1428\frac{14}{28}  , ta sẽ chia cả tử và mẫu cho số:

a)

7

b)

3

c)

5

d)

9

e)

10

3.

Phân số  2550\frac{25}{50}  sau khi rút gọn sẽ là:


a)

14\frac{1}{4}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

e)

57\frac{5}{7}  

4.

Để rút gọn phân số


4830\frac{48}{30}  về phân số tối giản, ta sẽ chia cả tử và mẫu cho:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

e)

6

5.

Phân số


8154\frac{81}{54}  là phân số:

a)

Bằng 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Nhỏ hơn 1

d)

Không so sánh được

6.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số

23\frac{2}{3}  
(chọn nhiều đáp án)

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

812\frac{8}{12}  

d)

46\frac{4}{6}  

e)

1015\frac{10}{15}  

7.

Để rút gọn phân số

25100\frac{25}{100}  thành PHÂN SỐ TỐI GIẢN, ta sẽ chia cả tử và mẫu cho bao nhiêu?



(a)  

8.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số

25100\frac{25}{100}  
(chọn nhiều đáp án)

a)

14\frac{1}{4}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

46\frac{4}{6}  

e)

416\frac{4}{16}  

9.

Phân số nào bằng phân số


610\frac{6}{10}  
(chọn nhiều đáp án)

a)

15\frac{1}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

60100\frac{60}{100}  

10.

Phân số TỐI GIẢN của phân số


630\frac{6}{30}  là:

a)

610\frac{6}{10}  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

11.

Phân số chỉ số ô vuông đã tô màu trong hình là:

a)

512\frac{5}{12}

b)

57\frac{5}{7}

c)


712\frac{7}{12}

d)

75\frac{7}{5}

12.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

13.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

14.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

15.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

16.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

17.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

18.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

19.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

20.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

21.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
25.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

26.

515=...3\frac{5}{15}=\frac{...}{3}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

27.

1015=...3\frac{10}{15}=\frac{...}{3}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

28.

210=...5\frac{2}{10}=\frac{...}{5}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

29.

23=2×33×3=6........\frac{2}{3}=\frac{2\times3}{3\times3}=\frac{6}{........}  

a)

1

b)

6

c)

9

d)

5

30.

14=1×...4×...=312\frac{1}{4}=\frac{1\times...}{4\times...}=\frac{3}{12}  

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

31.

14 ..... 1\frac{1}{4}\ .....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

32.

104 ..... 1\frac{10}{4}\ .....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Hai phân số 12 ; 13\frac{1}{2}\ ;\ \frac{1}{3}  có mẫu số chung là

a)

6

b)

5

c)

1

34.

Hai phân số 112 ; 13\frac{1}{12}\ ;\ \frac{1}{3}  có mẫu số chung là

a)

12

b)

3

c)

4

35.

Số 3 được viết dưới dạng phân số là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

301\frac{30}{1}  

c)

31\frac{3}{1}  

36.

 Hai phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì ......

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

37.

 Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì ......

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

38.

12  ....   13\frac{1}{2}\ \ ....\ \ \ \frac{1}{3}  

a)

>

b)

<

c)

=

39.

47  ....   17\frac{4}{7}\ \ ....\ \ \ \frac{1}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

40.

59  ....   89\frac{5}{9}\ \ ....\ \ \ \frac{8}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

41.

59  ....   57\frac{5}{9}\ \ ....\ \ \ \frac{5}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

42.

59  ....   513\frac{5}{9}\ \ ....\ \ \ \frac{5}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

43.

12  ....   24\frac{1}{2}\ \ ....\ \ \ \frac{2}{4}  

a)

>

b)

<

c)

=

44.

22  ....   88\frac{2}{2}\ \ ....\ \ \ \frac{8}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

45.

13  ....   515\frac{1}{3}\ \ ....\ \ \ \frac{5}{15}  

a)

>

b)

<

c)

=