Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 8. giữa kì 2. bài số 2. hình

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho                                                                                                 

ABCD=34\frac{AB}{CD}=\frac{3}{4}  và CD = 12cm thì AB là:

a)

16cm

b)

16m

c)

12cm

d)

9cm

2.

Cho AB = 5m, CD = 4dm thì

a)

ABCD=54\frac{AB}{CD}=\frac{5}{4}

b)

ABCD=504\frac{AB}{CD}=\frac{50}{4}

c)

ABCD=5040dm\frac{AB}{CD}=\frac{50}{40}dm

d)

ABCD=54m\frac{AB}{CD}=\frac{5}{4}m

3.

Cho biết

ABCD=A′B′C′D′=34\frac{AB}{CD}=\frac{A'B'}{C'D'}=\frac{3}{4}  . Hãy chọn câu trả lời sai:

a)

ABAB+CD=37\frac{AB}{AB+CD}=\frac{3}{7}  

b)

ABC′D′−A′B′=3\frac{AB}{C'D'-A'B'}=3  

c)

ABA′B′=34\frac{AB}{A'B'}=\frac{3}{4}  

d)

ABA′B′=CDC′D′\frac{AB}{A'B'}=\frac{CD}{C'D'}  

4.

Cho tam giác ABC có NQ//BC, AN = 6,5cm, AQ = 4cm, QC = 2cm. Độ dài NB là

a)

3cm

b)

3,25cm

c)

4cm

d)

0,25cm

5.

Cho hình thang ABCD( AB // CD). Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho

AMAD=35\frac{AM}{AD}=\frac{3}{5}  Vẽ MN // AB( N thuộc BC). Khẳng định sai là:

a)

AMMD=32\frac{AM}{MD}=\frac{3}{2}  

b)

BNBC=35\frac{BN}{BC}=\frac{3}{5}  

c)

BNNC=32\frac{BN}{NC}=\frac{3}{2}  

d)

BNNC=23\frac{BN}{NC}=\frac{2}{3}  

6.

Cho hình vẽ. Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE // BC?

a)

DB/DA = EC/EA

b)

AD/AB = AE/AC

c)

AB/DB = AC/EC

d)

AD/DE = AE/AC

7.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x

a)

x = 6,5

b)

x = 6,25

c)

x = 5

d)

x = 8

8.

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12, DB = 18, CA = 36. Độ dài AB bằng

a)

30

b)

36

c)

25

d)

27

9.

Tìm giá trị của x trên hình vẽ

a)

x = 21/5

b)

x = 2,5

c)

x = 7

d)

x = 21/4

10.

Chọn câu trả lời đúng. Cho biết EF/GH = 4/5 và GH=10cm thì

a)

EF = 2/25 cm

b)

EF = 8 cm

c)

EF = 25/2 cm

d)

EF = 1/8 cm

11.

Chọn câu trả lời đúng

Cho biết MN/PQ = 3/7 và MN=6cm thì

a)

PQ = 18/7 cm

b)

PQ = 1/14 cm

c)

PQ = 14 cm

d)

PQ = 7/18 cm

12.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

13.

Quan sát hình vẽ. Điền thích hợp vào chỗ (...) theo thứ tự:

HM...=HK...=MK...\frac{HM}{...}=\frac{HK}{...}=\frac{MK}{...}  

a)

HN, KQ, NQ

b)

HN, NQ, KQ

c)

MN, MQ, NQ

d)

MN, NQ, MQ

14.

Cho hình vẽ sau. Tính tỉ số xy\frac{x}{y}  .

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

15.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1,5

16.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của y là ...

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Cho hình vẽ sau. Nếu độ dài DC=6DC=6 thì độ dài BD bằng (a)  

18.

3 trường hợp đồng dạng của tam giác là:

a)

c-c-c; c-g-g; g-g

b)

c-c-c; c-g-c; g-c-g

c)

c-c-g; c-g-c; g-g

d)

c-c-c; c-g-c; g-g

19.

Tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}  

b)

k=2k=2  

c)

k=14k=\frac{\text{1}}{\text{4}}  

d)

k=4k=4  

20.

Tỉ số diện tích của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}

b)

k=2k=2

c)

k=14k=\frac{1}{4}

d)

k=4k=4

21.

Tam giác ABC và DEF đồng dạng trường hợp nào và tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

g-g; 1/2

b)

c-c-c; 2

c)

c-g-c; 2

d)

c-g-c; 1/2

22.

Điền vào chỗ trống:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và.....................thì hai tam giác đó đồng dạng.

a)

hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau

b)

hai cạnh tạo bởi các cặp góc đó bằng nhau

c)

hai góc tạo bởi các cặp góc đó bằng nhau

d)

hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó không bằng nhau

23.

Hai tam đồng dạng với nhau thì chắc chắn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

24.

Hai tam bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

25.

ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

26.

ΔABC ∼ ΔA′B′C′ \Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'\  theo tỉ số đồng dạng k =  23\frac{2}{3}  . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?

a)

16cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

17cm

27.

  ΔABC ∼ ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khi đó tỉ số chu vi của  ΔMNP\Delta MNP  và chu vi của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

2

b)

4

c)

0,125

d)

0,5

28.

ΔA′B′C′ ∼ ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 3.
ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC\Delta A''B''C''\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k' = 9. Khi đó  ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta A''B''C''  theo tỉ số:

a)

3

b)

14\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

30.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6 cm, BH = 4,5 cm. Tính AC

a)

7,5

b)

12,5

c)

10

d)

8

34.

Nếu ΔABC và ΔA'B'C' có AB=2cm, BC=4cm, AC=5cm và A'B'=4cm, B'C'=10cm, A'C'=8cm  thì

a)

ΔABC  ∼\sim  ΔA'B'C' 

b)

ΔABC  undefined ΔC'B'A' 

c)

ΔABC  undefined ΔB'A'C' 

d)

ΔABC  undefined ΔA'c'B' 

35.

Tìm độ dài x và y trong hình vẽ?

a)

x = 18, y = 40

b)

x = 18, y = 30

c)

x = 15, y =35

d)

x = 15, y = 40

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Chọn đáp án SAI.

a)

ΔAHB đồng dạng với ΔCHA.

b)

ΔBAH đồng dạng với ΔBCA.

c)

ΔBAH đồng dạng với ΔCBA.

d)

ΔAHC đồng dạng với ΔBAC.

37.

Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số đồng dạng KHÔNG bằng tỷ số nào sau đây?

a)

Tỷ số hai đường cao tương ứng.

b)

Tỷ số hai đường trung tuyến tương ứng.

c)

Tỷ số hai đường phân giác tương ứng.

d)

Tỷ số hai đường trung trực tương ứng.

38.

Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Hai tam giác cân có hai góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau thì đồng dạng

c)

Hai tam giác cân có hai cạnh bên bằng nhau thì đồng dạng

d)

Hai tam giác cân bằng nhau thì đồng dạng

39.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Ta có tích HB.HC bằng:

a)

AB2

b)

AC2

c)

AH2

d)

BC2

40.

Chọn đáp án đúng.

Cho hai tam giác ABC vuông tại A và tam giác MDC vuông tại D như hình vẽ. Nếu BM = MC = 12cm; AC = 9cm thì độ dài CD là:

a)

20 cm

b)

22 cm

c)

30 cm

d)

32 cm