WorksheetsAnkin
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
propan
propilen
propin
butilen
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin là
axetilen
propin
propen
propan
Hợp chất KHÔNG tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Hidro hóa propin với xúc tác là Pd/PbCO3 thu được sản phẩm chính là
propan
propen
propin
metyl axetilen
Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn
A. C2H4
B. C2H2
C. C2H6
D. C3H4
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A. But-1-in và but-2-in.
B. But-1-in và but-1,3-đien.
C. But-1-in và axetien.
D. But-1-in và but-2-en.
Số liên kết σ trong phân tử propin là
5
6
7
8
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8?
3
2
4
1
Hợp chất ankin là
hợp chất hữu cơ, trong phân tử chứa liên kết ba.
hiđrocacbon không no, mạch hở.
hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba.
hiđrocacbon không no mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác là
Ni, to.
Mn, to.
Pd/PbCO3, to.
Fe, to.
Dãy đồng đẳng của ankin là
C2H2; C3H4; C4H6.
C2H4; C3H4; C4H6.
C2H2; C3H6; C4H6.
C2H6; C3H6; C4H6.
Propin có công thức cấu tạo là
CH2=CH-CH3
CH≡CH
CH3-CH2-CH3
CH3-C≡CH
Công thức tổng quát chung của ankin là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥3)
CnH2n−2(n≥2)
Tên thay thế của chất sau là:
CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3
2-metyl hex-3-en
2-metyl hex-3-in
Etyl isopropyl axetilen
5-metyl hex-3-in
C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?
3
4
5
2
2,2-đimetylbut-1-in
3,3-đimetylbut-1-in
2,2-đimetylbut-3-in
3,3-đimetylbut-2-in
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Axetilen có công thức phân tử là
CH4
C2H2
C2H4
C2H6
Tên thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3 là
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, but-2-in. Kết luận nào sau đây ĐÚNG?
Cả 4 chất đều có khảng năng làm mất màu dung dịch Br2.
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2.
Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch KMnO4/H2SO4.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2.
Dung dịch H2SO4, HgsO4.
Cho các phát biểu sau:
1. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết ba trong phân tử.
2. Những hiđrocacbon không no có liên kết ba trong phân tử là ankin.
3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankin.
4. Ankin là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).
Số phát biểu ĐÚNG là
1
2
3
4
Ank-1-in có phản thế bằng ion kim loại do
liên kết ba kém bền
2 liên kết Π trong liên kết ba kém bền
nguyên tử H ở C nối ba linh động
nguyên tử C linh động
Sản phẩm của phản ứng giữa propin với HCl (tỉ lệ mol 1:2,xúc tác, to) là
CH3-CCl=CH2
CH3-CCl2-CH3
CH3-CH=CHCl
CH3-CH2-CHCl2
Ankin X có chứa 88,88% cacbon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là
3.
4.
5.
6.
But-1-in có công thức cấu tạo là
Cho các chất sau: C2H6, C2H2, C2H4, CH4, C3H4. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
1
2
3
4
Số liên kết σ trong phân tử but-2-in là
8
9
10
11
Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H4 → C2H2 + H2
2CH4 → C2H2 + 3H2
C2H6 → C2H2 + 2H2
Để nhận biết axetilen và etilen người ta dùng
dung dịch NaOH,
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím.
dung dịch AgNO3/NH3.
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây SAI?
Ankin có đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
Một số ankin có đồng phân hình học.
C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.
