NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra từ mới vào 10 Part 2 chị Phương
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
từ nào sau đây có nghĩa là "máy tính"
computer
screen
watch
từ nào sau đây có nghĩa là "màn hình máy tính"
watch screen
computer screen
helicopter
"central processing unit" là gì?
thiết bị hiển thị
bàn phím
đĩa mềm
thiết bị xử lí trung tâm
"keyboard" là gì?
bàn phím
chuột
màn hình
"thiết bị hiển thị" là từ nào sau đây?
visual display unit
central processing unit
illustration
"ví dụ minh hoạ" là từ nào sau đây?
floppy disk
speaker
illustration
từ nào sau đây có nghĩa là "đĩa mềm"
keyboard
floppy disk
speaker
"scenic" nghĩa là gì?
động vật
thuộc cảnh vật
tĩnh vật
"danh lam thắng cảnh" là từ nào sau đây?
scenic beauty
speaker
miraculous
từ nào sau đây có nghĩa là "kì lạ" ?
scenic
miraculous
scenic beauty
"in the shape of" là gì
kỳ quan
hoa sen
có hình dáng
"lotus" là gì?
hoa huệ
hoa sen
hoa lan
"picturesque" là gì?
đẹp như tranh vẽ
kỳ quan
độ cao
"chuyến tham quan" là từ nào dưới đây?
altitude
picturesque
excursion
"altitude" nghĩa là gì?
độ thấp
có hình dáng
kỳ quan
độ cao
"forest" nghĩa là gì?
rừng
thác nước
cây cối
thung lũng
"pine" là gì?
cây đào
cây táo
cây tùng
cây thông
"thác nước" là từ nào dưới đây?
valley
waterfall
forest
pine
"valley of loves" là gì?
thung lũng tình yêu
thác nước tình yêu
ngôi nhà tình yêu
"trò chơi truyền hình" nghĩa là gì?
TV series
Channel
Quiz show
"kênh truyền hình" là gì?
channel
chanel
folk songs
"new headlines" là gì?
điểm tin chính
dân số và phát triển
fim truyền hình dài tập
"thế giới thiên nhiên hoang dã" là từ nào sau đây?
Wildlife World
Documentary
Around the worlds
"TV series" là gì?
phim truyền hình dài tập
phim tài liệu
phim tình cảm
"Population and Development" là gì?
dân số và phát triển
nhạc dân tộc
dự báo thời tiết
"dự báo thời tiết" là từ nào sau đây?
Weather – Forecast
Folk songs
Portrait of life
"chân dung cuộc sống" là từ nào sau đây?
Portrait of life
Folk songs
New headlines
"Folk songs" là nhạc gì?
nhạc nhẹ
nhạc dân tộc
nhạc rock
"Adventure" là gì
cuộc phiêu lưu
cú nổ lớn
khảo cổ học
"vụ mùa" là từ nào sau đây?
crop
produce
field
"straw" là gì
rơm
bùn
gạch
"thu hoạch" là từ nào sau đây?
shortage
produce
harvest
brick là gì?
gạch
bùn
rơm
"đại dương, biển" là từ nào sau đây?
ocean
undersea
gulf
Pacific Ocean là gì?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Atlantic Ocean là gì?
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Nam Băng Dương
Indian Ocean là gì?
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Antarctic là gì
Nam cực
Bắc cực
"Bắc Cực" là từ nào sau đây?
Antarctic
Bắc Cực
protect có nghĩa là gì?
bảo vệ
phá huỷ
mất đi
"con báo" là từ nào sau đây?
buffalo
rabbit
Shark
leopard
"phá huỷ" là từ nào sau đây?
destroy
protect
variety
"variety" có nghĩa là gì?
sự đa dạng
loài
thuốc
từ nào sau đây có nghĩa là "thuốc"
destroy
bill
medicine
"flexible" có nghĩa là gì?
linh hoạt
đa dạng
huỷ diệt
"species" nghĩa là gì?
huỷ diệt
loài
thuốc
