WorksheetsÔN TẬP GK2 - HÓA 11- PT 2018
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Anken X có 6 nguyên tử hidro trong phân tử. CTPT của X là
C2H6
C3H6
C4H6
C6H12
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường
Methane
Ethylene
Ethane
propane
Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2
C2H4Br + HBr
CH3Br + HBr
C2H4Br2
C2H6Br2
Cho các hidrocacbon mạch hở sau: CH4; C2H4; C3H6; C4H10. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường?
1
2
3
4
Anken X có CTPT C3H6. X có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Hỗn hợp khí đều có phản ứng cộng với H2 và Br2 là
CH4, C2H4
C2H6, C2H4
C2H4 , C3H6
C3H8 , C3H6
Khí ethene phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CH4, H2O, HBr, Br2 lỏng
O2, KMnO4, C2H6, HCl
C2H4, HBr, O2, KMnO4
O2, KMnO4, C2H6, CH4, H2O
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp ethene, propene, but-2-ene cần dùng vừa đủ oxi (ở đkc) thu được 53,76 lít CO2 và b gam nước. Giá trị của b là:
34,2
86,4
4,32
43,2
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào???
(a)
. Benzene không tan trong dung môi nào sau đây?
Nước
Hexane
Toluene
Clorofrom
Alkane X có nhiều trong khí thiên nhiên và được sử dụng để điều chế acetylene trong công nghiệp. Tên gọi của X là
Propane
Ethane
Ethylene
Methane
Hydrocarbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
Ethylene
Acetylene
Styrene
Benzene
Sản phẩm chính thu được khi cho propyne tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 2 là
1,2-dibromopropane.
1,1-dibromopropane.
2,2-dibromopropane.
1,3-dibromopropane
Cho sơ đồ phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O --> A + MnO2 + KOH
Cấu tạo của A là
CH3-CH2OH
HCOOH
CH2OH-CH2OH
CH3-COOH
Khí gas được sử dụng trong hoạt động nấu ăn hàng ngày trong các hộ gia đình chủ yếu là hỗn hợp khí nào sau đây?
C2H6, CH4
C3H8, C4H10
CO, H2.
C4H10, CH4
Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Ni, to.
Pd, to.
Lindlar, to
Pt, to.
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Công thức phân của của styrene là
C7H14
. C8H8
C6H6
C7H8
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
Butadiene.
Propene.
. Vinyl chloride.
Ethylene.
Methyl chloride có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3Cl.
CH2Cl2.
CHCl3
CCl4.
Dẫn xuất halogen của hydrocarbon không chứa nguyên tố nào dưới đây?
Fluorine.
Chlorine.
Oxygen.
Bromine.
Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen ở trạng thái lỏng là
CH3Cl.
CH3F.
CH3Br.
CH3I.
Khi đun nóng chloroethane trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được
Ethanol.
Ethyne.
Ethene
Ethane.
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?
C8H10.
C6H8.
C8H10.
C9H12.
Gốc C6H5−CH2− và gốc C6H5− có tên gọi lần lượt là
phenyl và benzyl.
vinyl và anlyl.
anlyl và vinyl.
benzyl và phenyl.
Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là
CnH2n-5Cl
CnH2n+1Cl
CnH2n-3Cl
CnH2n-1Cl
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3-CHCl-CH3 là
1-chloropropane
2-chloropropane
3-chloropropane
propyl chloride
Liên kết C-X (X là F, Cl, Br và I) phân cực nhất trong phân tử nào sau đây?
CH3Cl.
CH3F.
CH3Br.
CH3I.
Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do
sự phân cực của liên kết carbon – halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I.
độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I.
tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I.
độ dài liên kết carbon – halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I.
Khi đun nóng chloroethane trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được
Ethanol.
Ethyne.
Ethene.
Ethane.
