wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì sinh 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch đồng

c)

Trai sông

d)

Chim bồ câu

2.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp với chế độ ăn sâu bọ là:

a)

Các răng đều nhọn.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên,sắc.

3.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

3 bộ là bộ Guốc chẵn, bộ Guốc lẻ và bộ Voi

b)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

c)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

d)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

4.

Cách di chuyển của các loài chim là:

a)

Bay lượn

b)

Bay vỗ cánh

c)

Bay lượn và bay vỗ cánh

d)

Treo ngược mình và buông mình từ trên cao

5.

Ý nghĩa thích nghi của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là:

a)

Bắt mồi dễ hơn

b)

Thân hình thoi

c)

Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây

d)

Làm đầu chim nhẹ hơn

6.

Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay

a)

Chim én

b)

Chim nhạn biển Bắc cực

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim ưng

7.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ Thú huyệt?

a)

Thỏ

b)

Gầu túi Koala

c)

Kanguru

d)

Thú mỏ vịt

8.

Loài nào sau đây sống đơn độc?

a)

Sói

b)

Sóc

c)

Chuột đồng

d)

Báo

9.

Đặc điểm nào sau đây là của Thú mỏ vịt?

a)

Đã có tuyến sữa và có vú.

b)

Đuôi và chi sau dài, khỏe.

c)

Con non sống trong túi da ở bụng mẹ.

d)

Đẻ trứng

10.

Trong số những đặc điểm sau, những đặc điểm nào chỉ có ở vượn mà không có ở khỉ?

a)

Không có túi má

b)

Không có đuôi

c)

Sống theo đàn

d)

Chai mông nhỏ

11.

Bộ thú nào sau đây có số lượng loài lớn nhất, chúng không có răng nanh nhưng có răng cửa rất lớn và răng hàm?

a)

Bộ Gặm nhấm

b)

Bộ Ăn sâu bọ

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Thú túi

12.

Loài chim nào sau đây là nhà vô địch về bay xa?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim hải âu

c)

Nhạn biển bắc cực

d)

Chim kền kền

13.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Con non trải qua quá trình biến thái.

b)

Tiến hóa hơn sinh sản hữu tính.

c)

Không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái .

d)

Có sự thụ tinh.

14.

Những loài nào dưới đây thuộc bộ Guốc chẵn?

a)

Tê giác, ngựa vằn, bò.

b)

Hà mã, hươu cao cổ, lợn.

c)

Lợn, voi, ngựa.

d)

Hươu cao cổ, tê giác, hổ.

15.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm giúp cá voi thích nghi với đời sống dưới nước?

1. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ rất dày.

2. Chi trước biến đổi thành vây bơi.

3. Xuất hiện vây đuôi nằm ngang.

4. Tim 4 ngăn, hô hấp bằng phổi.

5. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho các đặc điểm sinh sản và nuôi con ở động vật. Có bao nhiêu đặc điểm của thỏ?

1. Thụ tinh trong.

2. Đẻ con.

3. Phát triển phôi qua biến thái.

4. Phát triển phôi trực tiếp có nhau thai

5. Làm tổ, ấp trứng.

6. Nuôi con bằng sữa mẹ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong các đặc điểm dưới đây, các động vật đới lạnh có những đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với khí hậu lạnh giá quanh năm?

a)

Lông dày, lớp mỡ dưới da rất dày.

b)

Có tập tính ngủ đông hoặc di cư tránh rét.

c)

Thường hoạt động ban đêm.

d)

Chân cao, đệm thịt dày.

18.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

19.

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A. Da trần, ẩm ướt dễ thấm khí.

b)

B. Mắt có mi cử động, có nước mắt.

c)

C. Các chi ngắn yếu, có vuốt sắc.

d)

D. Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu.

20.

Câu 4: Thằn lằn bóng đuôi dài di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Bò sát thân và đuôi vào đất.

b)

B. Bơi và nhảy.

c)

C. Đi và chạy.

d)

D. Bơi và bay.

21.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đời sống của chim bồ câu?

a)

A. Sống và làm tổ trên cây.

b)

B. Là động vật hằng nhiệt.

c)

C. Có tập tính ấp trứng và chăm sóc con non.

d)

D. Trú đông trong hang đất khô.

22.

Câu 6: Thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào với đời sống bay lượn?

a)

A. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

b)

B. Giúp tăng trọng lượng cơ thể.

c)

C. Giúp thân nhiệt luôn ổn định.

d)

D. Giúp giảm khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

23.

Câu 7: Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số phương án đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ thú mỏ vịt thuộc lớp Thú?

a)

A. Sống vừa ở nước vừa ở cạn.

b)

B. Ở các chi giữa các ngón có màng bơi

c)

C. Có lông mao, con cái có tuyến sữa

d)

D. Có lông vũ bao phủ cơ thể.

25.

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

A. Con non nhỏ, yếu được nuôi trong túi da của mẹ.

b)

B. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

c)

C. Chi sau giữa các ngón có màng bơi.

d)

D. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có núm vú.

26.

Câu 10: Dựa vào đặc điểm nào mà người ta xếp cá voi xanh vào lớp Thú?

a)

A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

B. Thở bằng phổi.

c)

C. Sống hoàn toàn ở vùng biển.

d)

D. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

27.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đời sống của thỏ?

a)

A. Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

B. Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

C. Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

D. Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

28.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không chính xác khi nói về đời sống của thỏ?

a)

A. Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

b)

B. Con đực không có cơ quan giao phối.

c)

C. Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

D. Là động vật hằng nhiệt.

29.

Câu 14: Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

A. thăm dò thức ăn.

b)

B. định hướng âm thanh.

c)

C. đào hang và di chuyển.

d)

D. giữ nhiệt cho cơ thể.

30.

Câu 15: Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

A. Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

B. Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

C. Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

D. Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

31.

Câu 16: Vai trò của chi trước ở thỏ là:

a)

A. thăm dò môi trường.

b)

B. định hướng âm thanh.

c)

C. đào hang và di chuyển.

d)

D. bật nhảy xa.

32.

Câu 17: Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông mao dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng có tác dụng:

a)

A. làm giảm nhẹ cơ thể.

b)

B. giữ nhiệt và bảo vệ.

c)

C. ngụy trang, lẩn trốn kẻ thù.

d)

D. hấp thụ nhiệt

33.

Câu 18: Tại sao khi làm chuồng cho thỏ, ta không nên làm bằng các vật liệu như tre, gỗ?


a)

A. Tre, gỗ hấp thụ nhiệt làm chuồng nóng lên.

b)

B. Thỏ sẽ gặm nhấm làm hỏng chuồng.

c)

C. Thỏ dị ứng với vật liệu tre, gỗ .

d)

D. Thỏ chậm lớn.

34.

Câu 19: Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

A. Ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

b)

B. Giữ nhiệt và dự trữ năng lượng chống rét.

c)

C. Di chuyển trên cạn dễ dàng.

d)

D. Đi xa để tìm nguồn nước.

35.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

A. Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

B. Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

C. Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

D. Chân cao, dài.

36.

Cách di chuyển của các loài chim là:

a)

Bay lượn

b)

Bay vỗ cánh

c)

Bay lượn và bay vỗ cánh

d)

Treo ngược mình và buông mình từ trên cao

37.

Ý nghĩa thích nghi của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là:

a)

Bắt mồi dễ hơn

b)

Thân hình thoi

c)

Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây

d)

Làm đầu chim nhẹ hơn

38.

Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay

a)

Chim én

b)

Chim nhạn biển Bắc cực

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim ưng

39.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ Thú huyệt?

a)

Thỏ

b)

Gầu túi Koala

c)

Kanguru

d)

Thú mỏ vịt

40.

Loài nào sau đây sống đơn độc?

a)

Sói

b)

Sóc

c)

Chuột đồng

d)

Báo

41.

Đặc điểm nào sau đây là của Thú mỏ vịt?

a)

Đã có tuyến sữa và có vú.

b)

Đuôi và chi sau dài, khỏe.

c)

Con non sống trong túi da ở bụng mẹ.

d)

Đẻ trứng

42.

Trong số những đặc điểm sau, những đặc điểm nào chỉ có ở vượn mà không có ở khỉ?

a)

Không có túi má

b)

Không có đuôi

c)

Sống theo đàn

d)

Chai mông nhỏ

43.

Bộ thú nào sau đây có số lượng loài lớn nhất, chúng không có răng nanh nhưng có răng cửa rất lớn và răng hàm?

a)

Bộ Gặm nhấm

b)

Bộ Ăn sâu bọ

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Thú túi

44.

Loài chim nào sau đây là nhà vô địch về bay xa?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim hải âu

c)

Nhạn biển bắc cực

d)

Chim kền kền

45.

Những loài nào dưới đây thuộc bộ Guốc chẵn?

a)

Tê giác, ngựa vằn, bò.

b)

Hà mã, hươu cao cổ, lợn.

c)

Lợn, voi, ngựa.

d)

Hươu cao cổ, tê giác, hổ.

46.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm giúp cá voi thích nghi với đời sống dưới nước?

1. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ rất dày.

2. Chi trước biến đổi thành vây bơi.

3. Xuất hiện vây đuôi nằm ngang.

4. Tim 4 ngăn, hô hấp bằng phổi.

5. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Trong các đặc điểm dưới đây, các động vật đới lạnh có những đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với khí hậu lạnh giá quanh năm?

a)

Lông dày, lớp mỡ dưới da rất dày.

b)

Có tập tính ngủ đông hoặc di cư tránh rét.

c)

Thường hoạt động ban đêm.

d)

Chân cao, đệm thịt dày.

48.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

49.

Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống sau đây là động vật hằng nhiệt, đẻ con:

a)

Chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Lưỡng cư, bò sát

d)

Chỉ có lớp thú

50.

Khỉ vàng là động vật quý hiếm cần được bảo vệ. Vậy khỉ vàng thuộc lớp:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

51.

Đặc điểm nào sau đây khẳng định cá voi thuộc lớp thú?

a)

Chi sau tiêu giảm

b)

Đẻ trứng

c)

Đẻ con, nuôi con bằng sữa

d)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

52.

Thân chim hình thoi có tác dụng

a)

Làm giảm lực cản không khí khi bay

b)

Giúp chim bám chặt khi đậu

c)

Giữ nhiệt và làm cho thân chim nhẹ

d)

Phát huy tác dụng của các giác quan

53.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển, chân có bốn ngón.

d)

Cánh phát triển, chân có năm ngón.

54.

Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm và nhẹ bởi vì

a)

Các ngón chân có vuốt

b)

Dưới các ngón chân có nệm thịt dày

c)

Các ngón chân có lông

d)

Dưới các chân có vuốt

55.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Môi trường sống

b)

Có xương sống hay không

c)

Lối sống

d)

Cách bắt mồi

56.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

57.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

58.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

Mỏ ngắn, khỏe.

b)

Cánh ngắn, tròn.

c)

Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.

d)

Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non.

59.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá?

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá trê

d)

Cá heo

60.

Câu 7: Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số phương án đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4