wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Toán học 3A6

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

15 : 3 x 4 : 2 x 5

a)

90

b)

35

c)

50

d)

60

2.

90 x 30 : 100

a)

81

b)

45

c)

36

d)

27

3.

Số nào chia cho 3 được thương là tổng của 10 và 5

a)

120

b)

1500

c)

150

d)

300

4.

Tiên có 36 cái kẹo, Tiên có gấp 3 lần số kẹo của Khôi. Hỏi khôi có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

23

b)

13

c)

12

d)

22

5.

Tìm số tự nhiên a biết 4 x 9 > a > 17 x 2

a)

13 x 3

b)

3 x 11

c)

4 x 8

d)

5 x 7

6.

Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

a)

89

b)

45

c)

90

d)

54

7.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

8.

Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng mấy chữ số 0?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các số có hai chữ số nhỏ hơn 25, là tích của phép nhân có thừa số 7 là:

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

10.

Những đáp án nào sau đây trả lời đúng câu hỏi : Tìm x biết 4 x 5 : 2 > x > 5 x 5 : 5 x 5 : 5

a)

9,8,7,5,4

b)

9,8,7,6

c)

10,9,8,7,6,5

d)

4,3,2,1,0

11.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 22 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

d)

92 tuổi

12.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

13.

Sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 32, 56, 45, 35, 87, 89

a)

32, 56, 45, 35, 87, 89, 99

b)

99, 89, 87, 56, 35, 45, 32

c)

99, 89, 87, 56, 45, 35, 32

14.

So sánh và điền dấu ( > , < , = ) vào chỗ trống


  3×100+9×10+8 vs 3963\times100+9\times10+8\ vs\ 396  

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Viết số tự nhiên có 2 chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16

(a)  

16.

Cho 3 số 2,3,4 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau

a)

234,243,324,342,423,432

b)

234,244,243,432,423,342

c)

422,342,444,432,234,433

17.

Đọc số sau: 897

(a)  

18.

So sánh a và b

a là số liền trước 97 và b là số liền sau 98

a)

a < b

b)

a > b

c)

a = b

19.

Viết số sau thành tổng ( trăm, chục, đơn vị ): 864



(a)  

20.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 255,454,554,345,513,782,939

a)

939, 782, 554, 513, 255, 454, 345

b)

255, 345, 454, 513, 554, 782, 939

c)

345, 454, 513, 939, 782, 225, 554

21.

So sánh A và B
A=246+378+32+54+100A=246+378+32+54+100  
B=545+55+677+12310B=545+55+677+123-10  

a)

A>BA>B  

b)

A<BA<B  

c)

A=BA=B  

22.

Viết số sau: Chín trăm tám mươi mốt

a)

918

b)

971

c)

981

d)

189

23.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

24.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

25.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

26.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

27.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

28.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

29.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

30.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

31.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

32.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

33.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

34.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

35.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

36.

b) 4 x 108 + 157

(a)  

37.

c) 1243 – 366 : 3

(a)  

38.

e) 153 + 638 – 470

(a)  

39.

Một người bán táo buổi sáng bán được 76 quả táo. Số quả táo buổi chiều bán giảm đi so với buổi sáng là 4 lần. Hỏi buổi chiều người đó bán được bao nhiêu quả táo?

a)

19 quả táo

b)

72 quả táo

c)

80 quả táo

d)

302 quả táo

40.

Trang trại nhà bạn Nga nuôi một đàn gia cầm gồm 48 con. Biết rằng 1/4 số con trong đàn là vịt, còn lại là gà. Hỏi trang trại ấy nuôi bao nhiêu con gà?

a)

12 con

b)

16 con

c)

24 con

d)

36 con

41.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 624 lít nước mắm, số lít nước mắm buổi chiều bán được giảm đi 4 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

136 lít

b)

156 lít

c)

620 lít

d)

2496 lít

42.

Cây táo có 42 quả, cây ổi có 7 quả. Hỏi số quả táo gấp mấy lần số quả ổi?

a)

Gấp 6 lần

b)

Gấp 7 lần

c)

Gấp 49 lần

d)

Gấp 294 lần

43.

tích của 1111 và 5 là

a)

5555

b)

5151

c)

1111

44.

Một số chia cho 9 được 11, số đó là:

a)

10

b)

99

c)

90

45.

3 quả dưa hấu nặng 12 kg. Mỗi quả dưa hấu nặng số ki- lô- gam là:

a)

5

b)

36

c)

4

46.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

47.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

48.

Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:

a)

5

b)

4

c)

10

49.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

9 giờ 15 phút

c)

9 giờ

d)

3 giờ 15 phút

50.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 30 phút

b)

2 giờ 35 phút

c)

3 giờ 30 phút

d)

3 giờ 35 phút

51.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 30 phút

b)

6 giờ 45 phút

c)

6 giờ 50 phút

d)

9 giờ 30 phút hay 9 giờ rưỡi

52.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 45 phút hay 4 giờ kém 15 phút

b)

4 giờ 45 phút

c)

9 giờ 20 phút

d)

3 giờ kém 15 phút

53.

Em tới trường lúc mấy giờ?

a)

8 giờ 25 phút

b)

7 giờ 25 phút

c)

5 giờ 35 phút

d)

7 giờ rưỡi

54.

Em học Toán lúc mấy giờ?

a)

9 giờ rưỡi

b)

6 giờ 45 phút

c)

8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi

d)

9 giờ 30 phút

55.

Cô giáo giảng bài môn Tự nhiên và xã hội lúc mấy giờ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ

c)

10 giờ kém 15 phút

d)

9 giờ kém 10

56.

Em bắt đầu ăn trưa tại lớp bán trú lúc mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

12 giờ

c)

12 giờ kém 5 phút

d)

11 giờ kém 5 phút

57.

Lúc mấy giờ em đang ngủ trưa?

a)

3 giờ

b)

12 giờ 15 phút

c)

12 giờ

d)

12 giờ 10 phút

58.

Em đang tự học buổi chiều lúc mấy giờ?

a)

2 giờ 25 phút

b)

5 giờ 5 phút

c)

1 giờ 30 phút

d)

1 giờ 25 phút

59.

14 giờ 30 phút còn có cách nói nào khác?

a)

4 giờ chiều

b)

2 giờ 30 phút chiều

c)

4 giờ 30 phút chiều

60.

21 giờ 10 phút còn có cách nói nào khác?

a)

8 giờ 10 phút tối

b)

9 giờ 10 phút tối

c)

10 giờ 10 phút tối

61.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

62.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

63.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

64.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

65.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

66.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

67.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

68.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

69.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

70.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

71.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

72.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

73.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

74.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

76.

y : 5 = 8 (dư 2). Vậy y là :

a)

42

b)

40

c)

38

77.

a : 8 = 6 . Vậy a là:

(a)  

78.

8 x 7 =

(a)  

79.

8 x 9 =

(a)  

80.

Tính giá trị của biểu thức: 8kg x 5 + 54kg = ?

a)

94 kg

b)

66 kg

c)

54 kg

d)

18 kg

81.

8 x 5 + 60 = ?

a)

90

b)

100

c)

95

d)

110

82.

Mẹ có 50 cái kẹo. Mẹ chia cho 4 người con, mỗi người 8 cái kẹo. Vậy mẹ còn ... cái kẹo?

(a)  

83.

8 x 6 + 10 = ?

a)

57

b)

50

c)

48

d)

58

84.

Hai số nào có tổng bằng 8 và tích bằng 0?

a)

8

b)

0

c)

1

d)

4

85.

Cô giáo xếp các bạn lớp 4A vào học nhóm, cô xếp được 8 nhóm, mỗi nhóm 4 bạn thì còn thừa ra 1 bạn. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh

a)

32 học sinh

b)

33 học sinh

c)

31 học sinh

86.

Một ngày có số giờ là:

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

87.

Các buổi trong ngày là:

a)

Sáng, tối

b)

Sáng, trưa, chiều.

c)

Sáng, trưa, chiều, tối, đêm.

88.

Một tuần có mấy ngày:

a)

6 ngày

b)

8 ngày

c)

7 ngày

89.

Một giờ có số phút là:

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

60 phút

90.

Buổi chiều từ:

a)

13 giờ đến 14 giờ

b)

13 giờ đến 15 giờ

c)

13 giờ đến 18 giờ

91.

Một ngày có số giờ là:

a)

24 giờ

b)

12 giờ

c)

7 giờ

92.

Buổi chiều từ:

a)

1 giờ đến 6 giờ

b)

7 giờ đến 12 giờ

c)

13 giờ đến 18giờ

93.

Một ngày có số giờ là :

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

94.

Buổi sáng từ:

a)

1 giờ đến 10 giờ

b)

11 giờ đến 12 giờ          

c)

13 giờ đến 15 giờ

95.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

96.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

97.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

98.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

99.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

100.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

101.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

102.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

103.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

104.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

105.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

106.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

107.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

108.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

109.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214