Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST TỪ VỰNG NGỮ PHÁP LIÊN TỪ E12
Total questions: 106
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
performance
a)
hiệu suất
b)
như một hệ quả
c)
ngược lại
d)
trái ngược
2.
indeed
a)
thực sự, quả thật
b)
hiệu suất
c)
như một hệ quả
d)
ngược lại
3.
initial
a)
ban đầu
b)
thực sự, quả thật
c)
hiệu suất
d)
như một hệ quả
4.
yet
a)
nhưng, tuy nhiên
b)
ban đầu
c)
thực sự, quả thật
d)
hiệu suất
5.
substitute
a)
thay thế
b)
nhưng, tuy nhiên
c)
ban đầu
d)
thực sự, quả thật
6.
dedication
a)
sự cống hiến
b)
thay thế
c)
nhưng, tuy nhiên
d)
ban đầu
7.
growth
a)
sự phát triển
b)
sự cống hiến
c)
thay thế
d)
nhưng, tuy nhiên
8.
mindset
a)
tư duy
b)
sự phát triển
c)
sự cống hiến
d)
thay thế
9.
effective
a)
hiệu quả
b)
tư duy
c)
sự phát triển
d)
sự cống hiến
10.
embrace
a)
ôm, chấp nhận
b)
hiệu quả
c)
tư duy
d)
sự phát triển
11.
acknowledge
a)
công nhận
b)
ôm, chấp nhận
c)
hiệu quả
d)
tư duy
12.
hard-working
a)
chăm chỉ
b)
công nhận
c)
ôm, chấp nhận
d)
hiệu quả
13.
talented
a)
tài năng
b)
chăm chỉ
c)
công nhận
d)
ôm, chấp nhận
14.
character
a)
tính cách
b)
tài năng
c)
chăm chỉ
d)
công nhận
15.
throughout
a)
xuyên suốt, trong suốt
b)
tính cách
c)
tài năng
d)
chăm chỉ
16.
pivotal
a)
then chốt, quan trọng
b)
xuyên suốt, trong suốt
c)
tính cách
d)
tài năng
17.
supportive
a)
hỗ trợ
b)
then chốt, quan trọng
c)
xuyên suốt, trong suốt
d)
tính cách
18.
foster
a)
nuôi dưỡng, khuyến khích
b)
hỗ trợ
c)
then chốt, quan trọng
d)
xuyên suốt, trong suốt
19.
empathy
a)
sự thấu cảm
b)
nuôi dưỡng, khuyến khích
c)
hỗ trợ
d)
then chốt, quan trọng
20.
neglectful
a)
sao nhãng, bỏ bê
b)
sự thấu cảm
c)
nuôi dưỡng, khuyến khích
d)
hỗ trợ
21.
struggle
a)
khó khăn, đấu tranh
b)
sao nhãng, bỏ bê
c)
sự thấu cảm
d)
nuôi dưỡng, khuyến khích
22.
formative
a)
hình thành, tạo nên
b)
khó khăn, đấu tranh
c)
sao nhãng, bỏ bê
d)
sự thấu cảm
23.
deeply
a)
sâu sắc
b)
hình thành, tạo nên
c)
khó khăn, đấu tranh
d)
sao nhãng, bỏ bê
24.
sibling
a)
anh chị em
b)
sâu sắc
c)
hình thành, tạo nên
d)
khó khăn, đấu tranh
25.
access
a)
quyền truy cập, truy cập
b)
anh chị em
c)
sâu sắc
d)
hình thành, tạo nên
26.
peer pressure
a)
áp lực từ bạn bè
b)
quyền truy cập, truy cập
c)
anh chị em
d)
sâu sắc
27.
fear
a)
sự sợ hãi
b)
áp lực từ bạn bè
c)
quyền truy cập, truy cập
d)
anh chị em
28.
judgment
a)
sự phán xét
b)
sự sợ hãi
c)
áp lực từ bạn bè
d)
quyền truy cập, truy cập
29.
rejection
a)
sự từ chối
b)
sự phán xét
c)
sự sợ hãi
d)
áp lực từ bạn bè
30.
psychological
a)
tâm lý
b)
sự từ chối
c)
sự phán xét
d)
sự sợ hãi
31.
thoroughly
a)
kỹ lưỡng, cẩn thận
b)
tâm lý
c)
sự từ chối
d)
sự phán xét
32.
address
a)
giải quyết
b)
kỹ lưỡng, cẩn thận
c)
tâm lý
d)
sự từ chối
33.
societal
a)
thuộc xã hội
b)
giải quyết
c)
kỹ lưỡng, cẩn thận
d)
tâm lý
34.
scale
a)
quy mô
b)
thuộc xã hội
c)
giải quyết
d)
kỹ lưỡng, cẩn thận
35.
misuse
a)
lạm dụng, sử dụng sai
b)
quy mô
c)
thuộc xã hội
d)
giải quyết
36.
individual
a)
cá nhân
b)
lạm dụng, sử dụng sai
c)
quy mô
d)
thuộc xã hội
37.
responsibly
a)
một cách có trách nhiệm
b)
cá nhân
c)
lạm dụng, sử dụng sai
d)
quy mô
38.
independently
a)
một cách độc lập
b)
một cách có trách nhiệm
c)
cá nhân
d)
lạm dụng, sử dụng sai
39.
appropriately
a)
một cách thích hợp
b)
một cách độc lập
c)
một cách có trách nhiệm
d)
cá nhân
40.
innovation
a)
sự đổi mới
b)
một cách thích hợp
c)
một cách độc lập
d)
một cách có trách nhiệm
41.
strike
a)
tấn công, đập mạnh
b)
sự đổi mới
c)
một cách thích hợp
d)
một cách độc lập
42.
leveraging
a)
tận dụng
b)
tấn công, đập mạnh
c)
sự đổi mới
d)
một cách thích hợp
43.
human-driven
a)
do con người điều khiển
b)
tận dụng
c)
tấn công, đập mạnh
d)
sự đổi mới
44.
crucial
a)
rất quan trọng
b)
do con người điều khiển
c)
tận dụng
d)
tấn công, đập mạnh
45.
long-term
a)
dài hạn
b)
rất quan trọng
c)
do con người điều khiển
d)
tận dụng
46.
drawback
a)
nhược điểm, sự trở ngại
b)
dài hạn
c)
rất quan trọng
d)
do con người điều khiển
47.
numerous
a)
nhiều, vô số
b)
nhược điểm, sự trở ngại
c)
dài hạn
d)
rất quan trọng
48.
digging
a)
đào, khoét
b)
nhiều, vô số
c)
nhược điểm, sự trở ngại
d)
dài hạn
49.
sense
a)
cảm giác, giác quan
b)
đào, khoét
c)
nhiều, vô số
d)
nhược điểm, sự trở ngại
50.
accomplishment
a)
thành tựu
b)
cảm giác, giác quan
c)
đào, khoét
d)
nhiều, vô số
51.
connection
a)
mối liên hệ, sự kết nối
b)
thành tựu
c)
cảm giác, giác quan
d)
đào, khoét
52.
repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
mối liên hệ, sự kết nối
c)
thành tựu
d)
cảm giác, giác quan
53.
outdoors
a)
ngoài trời
b)
lặp đi lặp lại
c)
mối liên hệ, sự kết nối
d)
thành tựu
54.
outweigh
a)
vượt trội, có trọng lượng hơn
b)
ngoài trời
c)
lặp đi lặp lại
d)
mối liên hệ, sự kết nối
55.
continuously
a)
liên tục
b)
vượt trội, có trọng lượng hơn
c)
ngoài trời
d)
lặp đi lặp lại
56.
resilience
a)
khả năng phục hồi
b)
liên tục
c)
vượt trội, có trọng lượng hơn
d)
ngoài trời
57.
adaptability
a)
khả năng thích nghi
b)
khả năng phục hồi
c)
liên tục
d)
vượt trội, có trọng lượng hơn
58.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
khả năng thích nghi
c)
khả năng phục hồi
d)
liên tục
59.
essential
a)
thiết yếu, cần thiết
b)
chuyên nghiệp
c)
khả năng thích nghi
d)
khả năng phục hồi
60.
ever-changing
a)
thay đổi liên tục
b)
thiết yếu, cần thiết
c)
chuyên nghiệp
d)
khả năng thích nghi
61.
unemployment
a)
thất nghiệp
b)
thay đổi liên tục
c)
thiết yếu, cần thiết
d)
chuyên nghiệp
62.
align
a)
căn chỉnh, làm cho thẳng
b)
thất nghiệp
c)
thay đổi liên tục
d)
thiết yếu, cần thiết
63.
stable
a)
ổn định
b)
căn chỉnh, làm cho thẳng
c)
thất nghiệp
d)
thay đổi liên tục
64.
well-equipped
a)
được trang bị đầy đủ
b)
ổn định
c)
căn chỉnh, làm cho thẳng
d)
thất nghiệp
65.
eager
a)
háo hức, nhiệt tình
b)
được trang bị đầy đủ
c)
ổn định
d)
căn chỉnh, làm cho thẳng
66.
shortage
a)
sự thiếu hụt
b)
háo hức, nhiệt tình
c)
được trang bị đầy đủ
d)
ổn định
67.
seeker
a)
người tìm kiếm
b)
sự thiếu hụt
c)
háo hức, nhiệt tình
d)
được trang bị đầy đủ
68.
available
a)
có sẵn
b)
người tìm kiếm
c)
sự thiếu hụt
d)
háo hức, nhiệt tình
69.
systemic
a)
thuộc hệ thống
b)
có sẵn
c)
người tìm kiếm
d)
sự thiếu hụt
70.
reform
a)
cải cách
b)
thuộc hệ thống
c)
có sẵn
d)
người tìm kiếm
71.
government
a)
chính phủ
b)
cải cách
c)
thuộc hệ thống
d)
có sẵn
72.
collaborate
a)
hợp tác
b)
chính phủ
c)
cải cách
d)
thuộc hệ thống
73.
stabilise/ stabilize
a)
ổn định hóa
b)
hợp tác
c)
chính phủ
d)
cải cách
74.
societal
a)
thuộc về xã hội
b)
ổn định hóa
c)
hợp tác
d)
chính phủ
75.
stability
a)
sự ổn định
b)
thuộc về xã hội
c)
ổn định hóa
d)
hợp tác
76.
significantly
a)
một cách đáng kể
b)
sự ổn định
c)
thuộc về xã hội
d)
ổn định hóa
77.
close-knit
a)
gắn bó chặt chẽ
b)
một cách đáng kể
c)
sự ổn định
d)
thuộc về xã hội
78.
urbanization/ urbanisation
a)
sự đô thị hóa
b)
gắn bó chặt chẽ
c)
một cách đáng kể
d)
sự ổn định
79.
technological
a)
thuộc về công nghệ
b)
sự đô thị hóa
c)
gắn bó chặt chẽ
d)
một cách đáng kể
80.
advancement
a)
sự tiến bộ
b)
thuộc về công nghệ
c)
sự đô thị hóa
d)
gắn bó chặt chẽ
81.
prioritize/ prioritise
a)
ưu tiên
b)
sự tiến bộ
c)
thuộc về công nghệ
d)
sự đô thị hóa
82.
simplicity
a)
sự đơn giản
b)
ưu tiên
c)
sự tiến bộ
d)
thuộc về công nghệ
83.
define
a)
xác định, định nghĩa
b)
sự đơn giản
c)
ưu tiên
d)
sự tiến bộ
84.
society
a)
xã hội
b)
xác định, định nghĩa
c)
sự đơn giản
d)
ưu tiên
85.
focus on doing something
a)
tập trung vào
b)
xã hội
c)
xác định, định nghĩa
d)
sự đơn giản
86.
In addition
a)
thêm vào, ngoài ra
b)
tập trung vào
c)
xã hội
d)
xác định, định nghĩa
87.
For instance
a)
ví dụ như
b)
thêm vào, ngoài ra
c)
tập trung vào
d)
xã hội
88.
To sum up
a)
tóm lại
b)
ví dụ như
c)
thêm vào, ngoài ra
d)
tập trung vào
89.
Additionally
a)
thêm vào
b)
tóm lại
c)
ví dụ như
d)
thêm vào, ngoài ra
90.
Otherwise
a)
nếu không thì
b)
thêm vào
c)
tóm lại
d)
ví dụ như
91.
Nonetheless
a)
tuy nhiên
b)
nếu không thì
c)
thêm vào
d)
tóm lại
92.
Whereas
a)
trong khi
b)
tuy nhiên
c)
nếu không thì
d)
thêm vào
93.
be influenced by
a)
bị ảnh hưởng bởi
b)
trong khi
c)
tuy nhiên
d)
nếu không thì
94.
As long as
a)
miễn là, với điều kiện là
b)
bị ảnh hưởng bởi
c)
trong khi
d)
tuy nhiên
95.
Provided that
a)
với điều kiện là
b)
miễn là, với điều kiện là
c)
bị ảnh hưởng bởi
d)
trong khi
96.
All in all
a)
nói chung, nhìn chung
b)
với điều kiện là
c)
miễn là, với điều kiện là
d)
bị ảnh hưởng bởi
97.
allow somebody to do something
a)
cho phép ai đó làm gì
b)
nói chung, nhìn chung
c)
với điều kiện là
d)
miễn là, với điều kiện là
98.
Consequently
a)
do đó, vì vậy
b)
cho phép ai đó làm gì
c)
nói chung, nhìn chung
d)
với điều kiện là
99.
Previously
a)
trước đây
b)
do đó, vì vậy
c)
cho phép ai đó làm gì
d)
nói chung, nhìn chung
100.
not only…but alsso
a)
không chỉ... mà còn
b)
trước đây
c)
do đó, vì vậy
d)
cho phép ai đó làm gì
101.
struggle to
a)
vật lộn để làm gì
b)
không chỉ... mà còn
c)
trước đây
d)
do đó, vì vậy
102.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
vật lộn để làm gì
c)
không chỉ... mà còn
d)
trước đây
103.
Besides
a)
ngoài ra
b)
thích nghi với
c)
vật lộn để làm gì
d)
không chỉ... mà còn
104.
In contrast
a)
trái ngược
b)
ngoài ra
c)
thích nghi với
d)
vật lộn để làm gì
105.
On the contrary
a)
ngược lại
b)
trái ngược
c)
ngoài ra
d)
thích nghi với
106.
As a consequence
a)
như một hệ quả
b)
ngược lại
c)
trái ngược
d)
ngoài ra
Reset
