Font size
Worksheetstoán vioedu lớp 2
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
14kg + ... kg = 32kg.
18
28
8
25 + 14 = 39
Vậy số 39 gọi là gì?
Tổng
Số hạng
Hiệu
Số trừ
Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
2 + 40
23 + 54
76 - 5
Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?
3 bạn
7 bạn
63 bạn
67 bạn
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44
<
=
>
Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?
52
53
54
Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?
đỏ
xanh
cam
vàng
97 - 56 =
11
21
31
41
Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?
Hình tam giác.
Hình tròn.
Hình chữ nhật.
Hình vuông.
Tìm thức ăn cho con chuột.
Phomai
Bánh mì
Thịt
Trong phép tính: 10 - 4 = 6
6 được gọi là
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Trong phép tính: 10 - 4 = 6
10 được gọi là
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Trong phép tính: 10 - 4 = 6
4 được gọi là
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
2
3
4
Hiệu của 60 và 20 là
40
30
20
35 được gọi là gì trong phép tính sau:
35 + 3 = 38
số hạng
tổng
Đâu là số hạng trong phép tính sau:
16 + 43 = 59
16
43
59
16 và 43
Phép tính sau có mấy số hạng:
25 + 13 + 1 = 39
1
2
3
4
Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:
(a) + 70 = 90
Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?
20 ngày
9 ngày
15 ngày
25 ngày
Bạn My Có 6 cái bánh. Số bánh bạn Hương có ít hơn số bánh bạn My có và nhiều hơn 4 cái bánh. Số bánh bạn Yến có bằng số bánh bạn Hương
có cộng với 2. Số bánh bạn Yến có là (a) cái bánh.
Hai bạn Hiền và Thơm được giao làm 8 bài tập toán. Trong đó, có 3 bài tập khó nên cả hai bạn cùng làm, các bài tập còn lại các bạn chia nhau tự làm. Biết rằng, bạn Hiền tự làm 3 bài. Hỏi bạn Thơm tự làm bao nhiêu bài tập toán?
(a)
Bạn Khải và bạn Vy cùng chơi 6 ván oẳn tù tì, trong đó có 2 ván hòa. Biết rằng bạn Vy thắng 3 ván. Vậy bạn Khải thắng (a) ván.
Bạn Vân có 4 cái bánh, bạn Vũ có 2 cái bánh. Số bánh bạn Hương có nhiều hơn số bảnh bạn Vũ có và ít hơn số bảnh bạn Vân có. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bánh?
(a)
Hai bạn Huy và Linh cùng chơi 7 ván cờ, trong đó có 1 ván hòa. Biết rằng bạn Huy thắng 3 ván. Hỏi bạn Linh thắng bao nhiêu ván?
(a)
Nhà bạn Huyền có một chuồng thỏ gồm 4 con thỏ. Sau khi mẹ thả thêm vào chuồng một số con thỏ thì trong chuồng lúc này có 8 con thỏ. Vậy mẹ đã thả thêm vào chuồng bao nhiêu con thỏ?
(a)
Số nào trừ đi 4 bằng 2?
(a)
Số quả táo bạn Hạnh có lúc đầu ít hơn 6 quả và nhiều hơn 4 quả. Lúc sau, bạn Hạnh ăn hết 1 quả. Vậy lúc sau, bạn Hạnh còn lại ……………….quả táo.
(a)
Bạn Phương có 8 cái bánh, bạn Linh có ít hơn bạn Phương 2 cái bánh. Vậy bạn Linh có…...cái bánh.
(a)
Bạn Hằng có 4 quả bóng bay, bạn Hoa có 2 quả bóng bay. Sau khi Hằng cho Hoa một số quả bóng bay thì hai bạn có số bóng bay bằng nhau. Hỏi Hằng đã cho Hoa bao nhiêu quả bóng bay?
(a)
Có 7 con bò ở trang trại. Sau khi có một số con bò được mang đi bán thì còn lại 3 con bò. Vậy số con bò đã đem đi bản là ………con
(a)
Ban đầu trên đĩa có 7 quả cam. Bà ngoại cho thêm 2 quả cam bỏ vào đĩa. Hỏi sau khi mọi người ăn 4 quả cam thì trên đĩa còn lại bao nhiêu
(a)
Nhà bạn Lan có 5 chậu cây. Nhà bạn Mai có nhiều hơn nhà bạn Lan 2 chậu cây. Nhà bạn Hoa có ít hơn nhà bạn Mai 1 chậu cây. Hỏi nhà bạn Hoa nhiều hơn nhà bạn Lan bao nhiêu chậu cây?
(a)
Nhà Minh có 8 con gà. Mẹ Minh bán cho bác Mai 1 con gà và bán cho cô Hiền 2 con gà. Hỏi nhà Minh còn lại bao nhiêu con gà?
(a)
Lúc đầu trên đĩa có 9 con cua, Mẹ bỏ thêm vào đĩa 1 con cua. Hỏi sau khi cả nhà ăn 6 con cua thì trên đĩa còn lại bao nhiêu con cua?
(a)
Số bánh bạn Trung có lúc đầu là số lớn nhất có 1 chữ số. Lúc sau, bạn Trung cho em Linh 3 cái bánh và cho em Mai 2 cái bánh. Hỏi lúc sau, bạn Trung còn lại bao nhiêu cái bánh?
(a)
Trong phòng có 4 bạn. Sau khi 2 bạn nữ ra khỏi phòng, số bạn nam và số bạn nữ còn lại trong phòng bằng nhau. Hỏi lúc đầu trong phòng có bao nhiêu bạn nữ?
(a)
Trên bến đỗ có 8 chiếc thuyền buồm. Sau khi có một số chiếc thuyền buồm rời bến thì trên bến đỗ còn lại 2 chiếc thuyền buồm. Hỏi có bao nhiều chiếc thuyền buồm đã rời khỏi bến?
(a)
Bạn Trang có 3 cái kẹo, bạn Hạnh có 7 cái kẹo. Hỏi bạn Hạnh cho bạn Trang bao nhiêu cái kẹo thì hai bạn có số kẹo bằng nhau?
(a)
Chị Nhi có 5 quả cam, bạn Na có 1 quả cam. Sau khi chị Nhi cho bạn Na một số quả cam thì số quả cam của chị Nhi và bạn Na bằng nhau. Vậy chị Nhi đã cho bạn Na bao nhiêu quả cam?
(a)
Trên một chiếc xe khách có 10 người. Sau khi có một số người xuống xe thì trên xe còn lại 8 người. Số người đã xuống xe là …..người.
(a)
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hoa đố Nam tìm một số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số bằng 10. Biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục cộng với 9 thì được số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Số cần tìm là (a)
Điền số thích hợp vào ô trống.
Cho các số: 34,29,41,56,69.
Trong các số trên có (a) số nhỏ hơn 41.
Điền số thích hợp vào ô trống.
Bạn Thu viết một dãy số như sau: 0,1,2,3,4,...Khi đến số cuối cùng của dãy số Thu thấy rằng mình đã dùng hết 20 chữ số. Hỏi số cuối cùng bạn Thu viết là số nào?
Vậy số cuối cùng bạn Thu viết là số
(a)
Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Tổng của hai số cần tìm là số liền sau của 35. Biết rằng số hạng thứ hai là số liền trước của 35. Số hạng thứ nhất là (a)
Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Bạn Nam có 12 viên bi, bạn Dũng có 15 viên bi. Bạn Nam được bạn Huy cho 5 viên bi. Hỏi sau khi được Huy cho bạn Nam hơn bạn Dũng bao nhiêu viên bi?
2 viên bi
1 viên bi
3 viên bi
4 viên bi
Cho phép cộng có ba số hạng. Biết số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đều là 30. Nếu lấy số hạng thứ hai cộng với 8 thì được số hạng thứ ba. Tổng của ba số hạng đó là (a)
Ngăn thứ nhất có 12 chiếc váy. Ngăn thứ hai có số chiếc váy bằng 10 cộng với 9. Hỏi ngắn thứ nhất kém ngăn thứ hai bao nhiêu chiếc váy?
Trả lời: (a) chiếc váy.
Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Lớp 2A đi dã ngoại. Các bạn mang theo một số quả táo và 36 quả chuối. Biết số quả táo bằng số liền trước của 21. Nhận xét nào dưới đây đúng?
Số quả chuối hơn số quả táo là 16 quả.
Số quả chuối hơn số quả táo là 14 quả.
Số quả chuối hơn số quả táo là 15 quả.
Số quả táo hơn số quả chuối là 16 quả.
Một tiệm bánh sinh nhật ngày thứ nhất bán được số bánh bằng số liền sau của 25. Ngày
thứ hai bán được 38 chiếc bánh. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được hơn hay kém ngày thứ
nhất bao nhiêu chiếc bánh?
Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 13 chiếc bánh.
Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 14 chiếc bánh.
Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.
Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn thành một hàng từ trái qua phải:
39,32,54,69,49,75. Sau khi sắp xếp, chữ số hàng chục của số thứ tư ( tính từ trái sang) trong hàng là (a)
Hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, hai lớp 2A và 2C cùng tham gia trồng cây. Lớp 2A trồng được số cây bằng số liền sau của 24. Lớp 2C trồng được số cây bằng số liền sau của 37. Khi đó, số cây lớp 2C trồng được hơn số cây lớp 2A trồng được là một số có chữ số hàng đơn vị bằng (a)
Có bao nhiêu số có hai chữ số sao cho số đó lớn hơn 40 và có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 2?
Trả lời: có (a) số
Cho một dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 48 < 52 <... < 98.
Có tất cả (a) số có thể điền vào chỗ trống sao cho chữ số hàng đơn vị của số đó là 6.
48 < 52 < ? < 98
Hiệu của số lớn nhất có một chữ số và 5
3
4
5
6
Kết quả 47-25 được gọi là:
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Không có tên
Một phép trừ có số bị trừ là 67, số trừ là số liền trước số 13. Hiệu của phép trừ đó là bao nhiêu?
13
55
45
67
Số bị trừ là số liền sau của 62, biết rằng nếu lấy số bị trừ cộng với hiệu sẽ ra số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. số trừ là: (a)
Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số tròn chục liền trước 34 là bao nhiêu?
79
69
59
89
Lấy (a) cộng với 30, sau đó tiếp tục cộng với 40 thì ta thu được kết quả là 90
Cho phép trừ có số bị trừ là số liền trước của 49 và số trừ là 13. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?
Hiệu của phép trừ đã cho lớn hơn số trừ 20 đơn vị.
Hiệu của phép trừ đã cho lớn hơn số trừ 21 đơn vị.
Hiệu của phép trừ đã cho lớn hơn số trừ 23 đơn vị.
Hiệu của phép trừ đã cho lớn hơn số trừ 22 đơn vị.
Khi tăng số bị trừ thêm 3 đơn vị, giữa nguyên số trừ thì hiệu sẽ
tăng thêm 3 đơn vị
giảm đi 3 đơn vị
Không thay đổi
Số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của chữ só hàng chục và chữ số hàng đơn vị là 6 là (a)
Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ só đó bằng 5 là (a)
Tìm ba số có hai chữ số. Biết rằng hiệu của số thứ nhất với 10 bằng
hiệu của số thứ hai với 11 và bằng hiệu của số thứ ba với 12. Số thứ
hai là số lẻ liền sau của 43.
Số thứ nhất là 44
Số thứ hai là 45
Số thứ ba là 46
Số thứ nhất là 45
Số thứ hai là 44
Số thứ ba là 46
Số thứ nhất là 44
Số thứ hai là 46
Số thứ ba là 45
Bạn hãy chọn đáp án đúng: Phép trừ có hiệu là số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau và số trừ là số liền sau của hiệu. Số bị trừ của phép trừ đó bằng bao nhiêu?
25
23
45
43
Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Một phép toán trừ mà số bị trừ và hiệu bằng nhau thì số trừ bằng bao
nhiêu?
Không có số nào.
Bằng số bị trừ và hiệu
0
1
Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số liền trước của số nhỏ nhất có
hai chữ số là bao nhiêu?
90
89
91
88
Tìm ba số có hai chữ số. Biết rằng hiệu của số thứ nhất với 12 bằng
hiệu của số thứ hai với 22 và bằng hiệu của số thứ ba với 10. Số thứ
hai là số lẻ liền sau của 33.
Số thứ nhất là 25
Số thứ hai là 35
Số thứ ba là 23
Số thứ nhất là 35
Số thứ hai là 25
Số thứ ba là 23
Số thứ nhất là 23
Số thứ hai là 35
Số thứ ba là 25
Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau . Sổ trừ là số chẵn lớn
nhất có một chữ số. Hiệu của phép trừ đó là (a)
Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số với số liền sau số nhỏ nhất có hai chữ số là bao nhiêu?
88
87
86
89
Số bị trừ là tổng của 22 và hai số tự nhiên liên tiếp ngay sau số đó. Số
trừ là 35. Chữ số hàng chục của hiệu là
(a)
Số bị trừ là tổng của 30 và hai số liền sau nó. Số trừ là 52.
Chữ số hàng đơn vị của hiệu là
(a)
Số bị trừ là tổng của 34 và số liền sau nó, số trừ là số liền trước của
40. Hỏi hiệu là bao nhiêu ?
30
31
29
32
Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số bị trừ là số liền trước số lớn nhất có hai chữ số, biết rằng hiệu là số liền trước của 14. Số trừ là:
85
55
65
75
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 37 và nhỏ hơn 63 mà hiệu của hai chữ số đó là 4?
Có tất cả (a) số
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 50 mà hiệu của hai chữ
số đó là 3?
6
7
8
5
Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số, biết rằng hiệu là tổng của 34 và
|25. Tìm số trừ.
52
65
40
74
Tìm một số có hai chữ số. Biết rằng khi cộng 3 vào chữ số hàng chục
của số đó thì hiệu của số đó và 35 là số chẵn liền sau của số 12.
Số cần tìm là:
79
46
49
19
Đạt nghĩ ra một số có hai chữ số. Đạt thấy rằng, hiệu của số đó và 22 là tổng của 33 và một số có hai chữ số nhỏ hơn số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi số Đạt nghĩ ra có thể là bao nhiêu?
66
65
67
68
64
Mình nghĩ ra một số có hai chữ số. Mình thấy rằng, hiệu của số đó và số tiền trước của 35 là một số có hai chữ số mà khi ta đổi vị trí hai chữ số đó cho nhau thì số đó không thay đổi và nhỏ hơn 40. Hỏi số | Minh nghĩ ra có thể là bao nhiêu?
67
45
44
56
57
Số bị trừ là tổng của hai số liền sau 43. Hiệu là tổng của hai số liền
trước 43. Số trừ là (a)
Cho hai số có hai chữ số. Biết rằng, số thứ nhất bằng hiệu của 66 và số
lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Số thứ hai là số liền trước của số lớn nhất có
hai chữ số. Nếu lấy số thứ hai trừ số thứ nhất ta thu được kết quả là...
(a)
Tìm một số có hai chữ số. Biết rằng tổng của số đó và 25 là hiệu lớn
nhất của hai số có hai chữ số.
(a)
Tìm một số có hai chữ số. Biết rằng tổng của số đó với 15 là hiệu của
số lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có hai chữ số.
Số cần tìm là:
84
73
83
74
Cho số bị trừ là 56, Biết rằng, nếu lấy số bị trừ cộng với hiệu sẽ ra kết
quả là số liền trước của 90. Nếu lấy số bị trừ cộng với số trừ sẽ ra kết
quả là
(a)
