wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ GDCD

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của

a)

cộng đồng, xã hội

b)

nhiều người

c)

gia đình, dòng họ

d)

bản thân

2.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

a)

tự giác

b)

bắt buộc

c)

cưỡng chế

d)

áp đặt

3.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?

a)

Đạo đức giúp cá nhân có thêm nhiều tình yêu đối với Tổ quốc

b)

Đạo đức góp phần hoàn thiện nhân cách con người

c)

Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lượng sống thiện

d)

Đạo đức giúp con người thỏa mãn những nguyện vọng của mình

4.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với gia đình?

a)

Tiền bạc là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững

b)

Đạo đức là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững

c)

Danh vọng là yếu tố quan trọng để gia đình hạnh phúc

d)

Để gia đình hạnh phúc, cha mẹ cần có địa vị cao trong xã hội

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân?

a)

Góp phần hoàn thiện nhân cách con người

b)

Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người

d)

Giúp mọi người vượt qua khó khăn

6.

Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay là nền đạo đức

a)

hiện đại

b)

tiến bộ

c)

tiên tiến

d)

lành mạnh

7.

Trong những xã hội có giai cấp, nền đạo đức luôn bị chi phối bởi quan điểm và lợi ích của giai cấp

a)

lao động

b)

tiến bộ trong xã hội

c)

thống trị

d)

chiếm số đông trong xã hội

8.

Đạo đức và pháp luật có điểm chung là

a)

mỗi cá nhân đều phải tự giác thực hiện

b)

đều mang tính chất bắt buộc chung

c)

chịu sự tác động của dư luận xã hội

d)

đều tham gia điều chỉnh hành vi con người

9.

Đối với mỗi cá nhân, đạo đức sẽ góp phần

a)

tạo nên hạnh phúc gia đình

b)

tạo nên một xã hội tươi đẹp

c)

hoàn thiện nhân cách

d)

hoàn thiện sức khỏe

10.

Sự điều chỉnh hành vi của pháp luật là sự điều chỉnh mang tính

a)

tự giác, có tính chủ động

b)

bắt buộc, có tính cưỡng chế

c)

bắt buộc và tự nguyện

d)

chủ động, có tính tự nguyện

11.

Một cá nhân thiếu đạo đức thì mọi phẩm chất, năng lực khác sẽ

a)

không bị ảnh hưởng

b)

không được thừa nhận

c)

không có ý nghĩa

d)

trở nên nguy hiểm

12.

Một xã hội mà ở đó những quy tắc, chuẩn mực đạo đức bị coi thường, xem nhẹ thì xã hội đó sẽ

a)

không có sự phát triển

b)

không có động lực phát triển

c)

không có sự phát triển bền vững

d)

phát triển chậm

13.

Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác được gọi là

a)

lương tâm

b)

nghĩa vụ

c)

danh dự

d)

nhân phẩm

14.

Cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình là người có lòng

a)

tự tin

b)

tự trọng

c)

tự ti

d)

tự ái

15.

Giá trị làm người của mỗi con người chính là

a)

lương thiện

b)

nhân phẩm

c)

lương tâm

d)

nghĩa vụ

16.

Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu, lợi ích chung của cộng đồng được gọi là

a)

lương tâm

b)

nghĩa vụ

c)

danh dự

d)

nhân phẩm

17.

Sự đề cao cái tôi, có thái độ bực tức, khó chịu khi bị đánh giá thấp, phê bình là biểu hiện của

a)

tự tin

b)

tự trọng

c)

tự ti

d)

tự ái

18.

Cảm xúc vui sướng, hài lòng khi con người được đáp ứng, thoả mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh được gọi là

a)

hạnh phúc

b)

vinh quang

c)

thanh thản

d)

vinh hạnh

19.

Lương tâm thường tồn tại ở trạng thái nào sau đây của con người?

a)

Phấn khởi

b)

Hài lòng

c)

Bất an

d)

Thanh thản

20.

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là

a)

tự trọng

b)

danh dự

c)

hạnh phúc

d)

nghĩa vụ

21.

Quan niệm nào dưới đây không đúng khi nói về hạnh phúc?

a)

Hạnh phúc cá nhân hài hoà với hạnh phúc xã hội

b)

Chỉ có đầy đủ vật chất mới hạnh phúc thật sự

c)

Mang lại niềm vui cho người khác là hạnh phúc

d)

Được thoả mãn nhu cầu vật chất là hạnh phúc

22.

Lương tâm của một người chính là

a)

năng lực tự đánh giá, điều chỉnh hành vi

b)

năng lực tiềm ẩn trong mỗi người

c)

sự hài lòng về việc làm của mình

d)

sự đau khổ khi phạm phải sai lầm

23.

Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về người có nhân phẩm?

a)

Thực hiện đúng pháp luật

b)

Lương tâm trong sáng

c)

Nhu cầu vật chất, tinh thần lành mạnh

d)

Thực hiện điều bản thân cho là đúng

24.

Nghĩa vụ là việc thực hiện

a)

nhu cầu, lợi ích cá nhân

b)

nhu cầu, lợi ích cá nhân và nhu cầu, lợi ích xã hội

c)

hài hoà nhu cầu, lợi ích cá nhân và nhu cầu, lợi ích xã hội

d)

trách nhiệm của mình phù hợp với bản thân

25.

Theo em, quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Nghĩa vụ của học sinh chỉ là học tập

b)

Góp phần xây dựng xã hội là trách nhiệm của người lớn

c)

Tất cả mọi người đều có nghĩa vụ đạo đức trong mối quan hệ cụ thể

d)

Nghĩa vụ đạo đức là trách nhiệm bắt buộc ai cũng phải thực hiện

26.

Một người có nhân phẩm là người

a)

thực hiện tốt các công việc được phân công

b)

thực hiện tốt các chuẩn mực đạo đức tiến bộ

c)

luôn làm vừa lòng mọi người

d)

luôn bảo vệ ý kiến của mình

27.

Khẳng định nào sau đây về danh dự là đúng?

a)

Đức tính đã được tôn trọng và đề cao

b)

Uy tín đã được xác nhận và suy tôn

c)

Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận

d)

Năng lực đã được khẳng định và thừa nhận

28.

Người luôn thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của mình trong các mối quan hệ được gọi là người có

a)

nghĩa vụ

b)

lương tâm

c)

nhân phẩm, danh dự

d)

hạnh phúc

29.

Người có nhân phẩm là người được xã hội

a)

nêu gương

b)

đánh giá cao

c)

chấp nhận

d)

khen thưởng

30.

Người biết tự chủ bản thân làm những điều tốt đẹp, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có

a)

nghĩa vụ

b)

lương tâm

c)

nhân phẩm, danh dự

d)

hạnh phúc

31.

Gia đình là một cộng đồng người chung sống và quan hệ gắn bó với nhau bởi hai mối cơ bản là

a)

quan hệ tình cảm và quan hệ tình yêu

b)

quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

c)

quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

quan hệ tình yêu và quan hệ hôn nhân

32.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

Chân thành, tin cậy

b)

Giàu lòng vị tha

c)

Hoà hợp, đồng cảm

d)

Vụ lợi, toan tín

33.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với

a)

quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội

b)

quan niệm đạo đức của từng gia đình

c)

tiêu chuẩn của mỗi người

d)

tiêu chuẩn của xã hội

34.

Gia đình phải tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đáp ứng ngày càng tốt hơn những nhu cầu của gia đình. Nội dung này thể hiện là chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống

b)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái

c)

Tổ chức đời sống gia đình

d)

Chức năng kinh tế

35.

Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Gia đình

b)

Làng xã

c)

Gia tộc

d)

Đạo lí

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống

b)

Giáo dục con cái

c)

Tổ chức đời sống gia đình

d)

Bảo vệ truyền thống

37.

Để góp phần vào sự tăng trưởng của đất nước, chức năng nào của gia đình là chức năng quan trọng nhất?

a)

Duy trì nòi giống

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Nuôi dạy con cái

d)

Phát triển kinh tế gia đình

38.

Gia đình góp phần bảo tồn truyền thống văn hoá của dân tộc khi thực hiện chức năng

a)

Duy trì nòi giống

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Nuôi dạy con cái

d)

Phát triển kinh tế gia đình

39.

Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây

a)

Tự do yêu đương là có quyền yêu nhiều người một lúc để lựa chọn

b)

Hôn nhân tiến bộ là nam nữ được sống thử trước khi kết hôn

c)

Chỉ có tình yêu chân chính mới có thể dẫn tới hôn nhân bền vững

d)

Trong xu thế toàn cầu hoá, tình yêu đi liền với tình dục