wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa học kì 2 Tin 12

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các bước tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ (form wizard)

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish.

(2) Create/Form wizard.

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next.

(4) Chọn bảng và các trường của bảng đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

a)

(1) → (4) → (2) → (3).

b)

(2) → (4) → (3) → (1).

c)

(4) → (3) → (2) → (1).

d)

(2) → (1) → (3) → (4).

2.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

4.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

5.

Khẳng định nào là ĐÚNG khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng

b)

Khoá là tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khóa là một bộ của bảng

6.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

7.

Primary Key có nghĩa là:

a)

Khóa chính của Bảng

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Tên của cột

d)

Tên của hàng

8.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

Edit -->Delele --> Yes

d)

Bấm Phím Delete --> Yes

9.

Báo cáo thường được dùng để?

a)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định, tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu

10.

Để tạo một báo cáo ta chọn:

a)

Create --> Table Design

b)

Create --> Form Design

c)

Create --> Query Design

d)

Create --> Report Design

11.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
12.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn cách bố trí báo cáo.

c)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

d)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

13.

Tại sao nên xem trước khi in (Print Preview) một báo cáo?

a)

Để kiểm tra điều kiện tính toán khi tạo báo cáo

b)

Để kiểm tra nội dung báo cáo có in được trên khổ giấy A4

c)

Để kiểm tra nội dung trong báo cáo có sắp xếp chưa

d)

Để kiểm tra nội dung và hình thức của báo cáo trước khi in

14.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

15.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

16.

Theo em phương pháp bảo mật này thuộc giải pháp bảo mật nào? (Nhìn hình ảnh và trả lời)

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Lưu biên bản

17.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

18.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

19.

Dữ liệu của một CSDL quan hệ được lưu ở đâu trong máy tính?

a)

Bộ nhớ ROM.

b)

Các thiết bị vật lí.

c)

Bộ nhớ RAM.

d)

Bộ nhớ ngoài.

20.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Thiết kế bảng.

b)

Nhập dữ liệu cho bảng.

c)

Lập báo cáo.

d)

Liên kết bảng.

21.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả làm liên kết giữa 2 bảng

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

1→2→3→4

b)

3→1→4→2

c)

4→3→1→2

d)

2→4→1→3

22.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Có kiểu dữ liệu khác nhau

23.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

24.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

25.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn tất cả các đường liên kết và nhấn phím Delete

26.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là SAI?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

27.

Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa chính cho bảng thì:

a)

Access không cho lưu

b)

Access không cho nhập dữ liệu

c)

Máy sẽ tự động thoát khỏi Access

d)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

28.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.