Font size
Worksheetsjohn ha
Total questions: 100
Worksheet time: 56mins
Thuốc có tác dụng giảm LDL-c hiệu quả nhất
Statin
Fibrat
Ezetimibe
Alirocumab
Cấu trúc cần thiết cho liên kết với receptor của ức chế thụ thể angiotensin
Imidazol
Biphenyl
Tetrazol
Cả 3 đáp án trên
Cơ chế giãn mạch của Nitroglycerin
Chẹn alpha 1 adrenergic
Giải phóng NO
Kích thích alpha 2 adrenergic
Kháng cholinergic
Chống chỉ định của chẹn beta trên hen phế quản, COPD liên quan đến thụ thể
beta 1
beta 2
beta 3
Tất cả đáp án trên
Thuốc nào sau đây trong nhóm chẹn beta-adrenergic có tác dụng chẹn alpha 1-adrenergic
Labetalol
Propranolol
Atenolol
Metoprolol
Các thuốc chẹn beta có chỉ định trong đau thắt ngực
Atenolol
Metoprolol
Bisoprolol
Pindolol
Tương tác fibrat có thể xảy ra với statin nào
Simvastatin
Pravastatin
Rosuvastatin
Fluvastatin
Để phòng tránh độc tính của Digoxin cần bổ sung các chất nào
K+
Ca2+
Mg2+
Na+
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 chỉ cần dùng 1 lần/ngày
Promethazin
Desloratadin
Cetirizin
Diphenhydramin
Loratadin
Thuốc chống loạn nhịp không cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
Verapamid
Flecainid
Amiodaron
Sotalol
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu nước
Furosemid
Spironolactone
Acetazolamide
Mannitol
Indapamide
Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị đau thắt ngực
Verapamil
Diltiazem
Amlodipin
Nifedipin
Cholesterol "tốt" trong bệnh lý tim mạch
Chylomicron
LDL
VLDL
HDL
Tác dụng của Digoxin TRỪ
Chậm nhịp tim
Chậm dẫn truyền
Tăng lực co bóp cơ tim
Tăng tái hấp thu Na+ ở thận
Liều dùng của Paracetamol trên trẻ em tính theo
Diện tích da
Chiều cao
Cân nặng
Tất cả đáp án
Khi sử dụng NSAIDs cùng corticoid làm tăng nguy cơ nào trên bệnh nhân
Nguy cơ hen phế quản
Nguy cơ tim mạch
Nguy cơ suy thận
Nguy cơ xuất huyết
Trong ức chế men chuyển các thuốc nào là tiền chất
Perindopril
Lisinopril
Enalapril
Captopril
Statin nào có nhóm butyryl trong cấu trúc
Rosuvastatin
Lovastatin
Simvastatin
Atorvastatin
Pravastatin
Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị tăng huyết áp
Diltiazem
Amlodipin
Nifedipin
Verapamil
Trong trường hợp bệnh nhân mắc bệnh tim mạch xơ vữa, chỉ định đầu tay là
Statin
Fibrat
Ezetimibe
Alirocumab
Thuốc nào chỉ đinh trong trường hợp bôi ngoài da vết côn trùng cắn
Clorpheniramin
Promethazin
Diphenhydramin
Loratadin
Lipoprotein nào có tỷ trọng lớn nhất
Chylomicron
HDL
LDL
VLDL
Để chuyển nhịp rung nhĩ ở bệnh nhân huyết động ổn định, thuốc được chỉ định đầu tay
Amiodaron
Metoprolol
Amlodipin
Lidocain
Tác dụng của thuốc chẹn kênh Ca TRỪ
Giãn mạch
Giảm hô hấp
Giảm tính tự động của tim
Giảm co bóp cơ tim
Cơ chế tác dụng của chất ức chế PCKS9
Gắn với PCKS9 và ngăn cản sự phân huỷ của receptor LDL
Gắn với LDL receptor và dẫn đến sự phân huỷ receptor
Gắn với LDL và dẫn đến sự phân huỷ LDL
Statin có tính thân dầu có khả năng thấm vào gan tốt hơn do đó ít tác dụng không mong muốn hơn
Đúng
Sai
Tác dụng không mong muốn của Furosemid là
Giảm K máu
Tăng creatinin
Điếc
Cả 3 đáp án trên
NSAIDs nào được sử dụng với chỉ định đóng ống còn động mạch trên trẻ em *
Diclofenac
ASA
Indomethacin
Celecoxib
Ibuprofen
Statin nào có tỷ lệ liên kết protein thấp nhất
Fluvastatin
Rosuvastatin
Atorvastatin
Pravastatin
Simvastatin
Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị rối loạn nhịp tim
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Verapamil
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn xa
Spironolactone
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Indapamide
Digoxin gây tăng sức co bóp cơ tim do
Tăng calci ngoại bào
Tăng natri ngoại bào
Tăng calci nội bào
Trong nhóm I tác dụng lên kênh Na điều trị rối loạn nhịp tim, phân nhóm nào kéo dài thời gian trơ tương đối
IA
IB
IC
Fibrat làm giảm bao nhiêu % TG
10
20
25
50
Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm không phải DHP
Phù
Đỏ bừng mặt
Gây phản xạ nhịp tim nhanh
Block nhĩ thất
Nhóm I tác dụng kênh Na dẫn đến thay đổi trên hoạt động điện của tim
Kéo dài pha 0
Tăng kích thích
Kéo dài pha trơ
Tăng dẫn truyền
Statin type 1 là dạng tiền thuốc, statin type 2 là không phải dạng tiền thuốc
Đúng
Sai
Các nhóm thuốc cần thận trọng khi sử dụng đồng thời với NSAIDs
Corticoid
Thuốc chống đông
Thuốc điều trị đái tháo đường đường uống
Tất cả đáp án trên
Các cấu trúc có thể liên kết với Zn2+ trong cấu trúc của ức chế men chuyển
-SH
-COOH
-PO2H
Tất cả đáp án trên
Trong dự phòng tiên phát đối với bệnh tim mạch xơ vữa, các statin cường độ cao được ưu tiên sử dụng là
Atorvastatin 40mg
Rosuvastatin 20mg
Simvastatin 40mg
Lovastatin 40mg
Pravastatin 40mg
Giải độc paracetamol bằng
ASA
Sữa
Than hoạt
Acetylcystein
Trường hợp nào sau đây làm tăng tính nhạy cảm của Digoxin với cơ tim TRỪ
Giảm nồng độ Ca2+
Tăng nồng độ Ca2+
Giảm nồng độ K+
Giảm nồng độ Mg2+
Một phụ nữ 56 tuổi gần đây được chẩn đoán mắc bệnh suy tim sung huyết đã bắt đầu một liệu pháp bao gồm furosemid. Acetazolamid được thêm vào để chống lại nhiễm kiềm chuyển hóa tiềm ẩn do furosemide gây ra. Cơ chế nào sau đây hiệu quả điều trị của acetazolamid ở bệnh nhân này?
Kích thích quá trình tái hấp thu của bicarbonat ở ống lượn gần
Ức chế sự khử nước của acid carbonic trong ống thận (tạo thành acid carbonic)
Kích thích quá trình tái hấp thu H ở ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn xa
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống góp
Indapamide
Furosemid
Spironolactone
Mannitol
Acetazolamide
Sử dụng NSAIDs trong 3 tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến TDKMM nào trên thai nhi
Rối loạn đông máu
Suy thận
Loét dạ dày
Đóng ống còn động mạch chủ
Statin nào có nhóm fluorophenyl trong cấu trúc
Atorvastatin
Lovastatin
Pravastatin
Fluvastatin
Rosuvastatin
Tác dụng không mong muốn thường gặp của Trimetazidin
Rối loạn tiêu hoá
Suy giảm nhận thức
Rối loạn vận động
Rối loạn cảm xúc
Trong thuốc ức chế men chuyển, thuốc nào có thời gian tác dụng ngắn nhất
Enalapril
Captopril
Peridopril
Lisinopril
Tác dụng không mong muốn gây ra cơn hen giả của NSAIDS là do sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây
Leucotrien
Prostaglandin E2
Prostaglandin I2
Thromboxan A2
Prostacyclin
"Thủ phạm" hình thành mảng xơ vữa
VLDL
HDL
Chylomicron
LDL
Thuốc nào trong nhóm kháng histamin có tác dụng chống nôn
Clorpheniramin
Promethazin
Diphenhydramin
Loratadin
Nhóm ức chế chọn lọc COX -2 làm tăng nguy cơ nào trên bệnh nhân
Nguy cơ hen phế quản
Nguy cơ xuất huyết
Nguy cơ tim mạch
Nguy cơ suy thận
Tác dụng không mong muốn thường gặp của ức chế men chuyển là
Tăng K máu
Phù
Ho khan
Tất cả đáp án trên
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có thể dùng cho trẻ em < 1 tuổi
Cetirizin
Diphenhydramin
Clorpheniramin
Promethazin
Desloratadin
Tác dụng không mong muốn cần chú ý khi sử dụng statin
Đau cơ, mỏi cơ
Rối loạn thị giác
Tiêu chảy
Cơ chế tác dụng của Lidocain
Tác dụng lên kênh Na
Tác dụng lên kênh K
Tác dụng lên kênh Ca
Trong nhóm I tác dụng lên kênh Na điều trị rối loạn nhịp tim, phân nhóm nào có tác dụng không mong muốn gây xoắn đỉnh
IA
IB
IC
Fibrat làm giảm bao nhiêu % LDL-c
10
20
25
50
Cơ chế tác dụng của Amiodaron
Tác dụng lên kênh K
Tác dụng lên kênh Ca
Tác dụng lên kênh Na
Đích tác dụng của fibrat
LPLipase
NPC1L1
HMG coA -reductase
LDLReceptor
Acid mật
Liều dùng của Ibuprofen nên dùng để tránh nguy cơ tim mạch
< 600mg/ngày
< 1200mg/ngày
< 2400mg/ngày
> 2400mg/ngày
Bệnh nhân nhân nhân nhân 67 tuổi được phát hiện tăng calci máu 12,2mg/L trong lần theo dõi sức khoẻ định kì. Bệnh nhân mắc sỏi thận và được chỉ định hydroclorothiazid trong 3 tuần qua. Cơ chế nào có thể giải thích cơ chế gây ra tăng Calci
Tăng vận chuyển Ca qua kênh Na/Ca ở ống lượn xa
Giảm tiết hormon tuyến cận giáp
Giảm lọc Ca ở cầu thận
Tăng tái hấp thu Ca ở ống lượn gần
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có thể dùng cho phụ nữ mang thai
Promethazin
Dimenhydrat
Cetirizin
Loratadin
Clorpheniramin
Lựa chọn đầu tay trong điều trị đau thắt ngực TRỪ
ASA
Chẹn beta
Statin
Chẹn kênh Ca
Đích tác dụng của resin
HMG coA -reductase
LPLipase
Acid mật
CETP
LDLReceptor
Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm cao, LDL-c mục tiêu
<1.4 mmol/L
<1.8 mmol/L
<2.6 mmol/L
<3.0 mmol/L
Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm trung bình, LDL-c mục tiêu
<1.4 mmol/L
<1.8 mmol/L
<2.6 mmol/L
<3.0 mmol/L
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn gần
Furosemid
Acetazolamide
Spironolactone
Mannitol
Indapamide
Các nhóm thuốc chỉ định đầu tay trong đau thắt ngực
Aspirin
Metoprolol
Ivabradin
Nicorandil
Trên lâm sàng, chỉ số nào gợi ý độc tính cấp của Digoxin
Nồng độ Digoxin trong máu cao
Nồng độ Ca2+ trong máu cao
Nồng độ K+ trong máu cao
Nồng độ Na+ trong máu cao
Ưu điểm của thuốc ức chế thụ thể angiotensin so với thuốc ức chế men chuyển
Ít gây ho khan
Ít gây phù
Ít gây tăng K máu
Liều ASA duy trì trong dự phòng huyết khối
81mg
75mg
100mg
Tất cả đều đúng
Lipoprotein nào có kích thước phân tử lớn nhất
LDL
HDL
Chylomicron
VLDL
Chống chỉ định của chẹn beta TRỪ
Nhịp tim > 70 lần/phút
Hen, COPD
Block nhĩ thất
Block dẫn truyền
Tương tác fibrat có thể xảy ra với statin nào
Simvastatin
Pravastatin
Rosuvastatin
Fluvastatin
Liều dùng diclofenac gây nguy cơ tim mạch
> 50mg/ngày
> 100mg/ngày
> 150mg/ngày
> 200mg/ngày
Tác dụng của beta trên tim là trên
Nút xoang
Tế bào cơ tim
Mạng lưới dẫn truyền
Tất cả đều đúng
Tác dụng của Amiodaron TRỪ
Giảm lực co bóp cơ tim
Làm chậm dẫn truyền
Kéo dài thời gian trơ
Trong trường nào fibrat được ưu tiên chỉ định
LDL-c tăng
VLDL tăng
HDL thấp
Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm DHP TRỪ
Phù
Đỏ bừng mặt
Gây phản xạ nhịp tim nhanh
Block nhĩ thất
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2
Diphenhydramin
Promethazin
Desloratadin
Cetirizin
Loratadin
Chống chỉ định của thuốc ức chế men chuyển
Phụ nữ mang thai
Tăng K máu
Hẹp động mạch thận hai bên
Tất cả đều đúng
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có chỉ định sốc phản vệ
Promethazin
Clorpheniramin
Loratadin
Diphenhydramin
Desloratadin
Tác dụng không mong muốn gây ứ nước, tăng kali máu của NSAIDS là do ngăn cản sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây
Prostaglandin I2
Prostacyclin
Prostaglandin E2
Thromboxan A2
Đối dự phòng nguyên phát ở với bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm rất cao, LDL-c mục tiêu
<1.4 mmol/L
<1.8 mmol/L
<2.6 mmol/L
<3.0 mmol/L
Đích tác dụng của ezetimibe
Acid mật
LPLipase
LDLReceptor
HMG coA -reductase
NPC1L1
Statin nào không chuyển hoá qua CYP
Rosuvastatin
Lovastatin
Atorvastatin
Simvastatin
Pravastatin
So sánh statin type 1 và type 2
Type 2 trong cấu trúc có nhóm butyryl
Type 2 phân cực hơn
Type 2 có ái lực cao hơn
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở quai Henle
Spironolactone
Furosemid
Mannitol
Indapamide
Cơ chế tác dụng của digoxin
Chẹn kênh Cl-
Chẹn kênh Ca2+
Chẹn kênh Na+/Ca2+
Chẹn kênh Na+/K+ ATPase
Đích tác dụng của statin
NPC1L1
Acid mật
CETP
LPLipase
HMG coA -reductase
Nhóm thuốc ưu tiên kiểm soát tần số ở bệnh nhân rung nhĩ đáp ứng thất
Chẹn beta
Chẹn kênh Ca
Ức chế kênh Na
Ức chế kênh K
Thuốc nào thuộc nhóm "thiazid-like"
Clorothiazid
Hydroclorothiazid
Chlorthalidon
Indapamid
Tác dụng không mong muốn trên tiêu hoá của NSAIDS là do ngăn cản sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây
Prostaglandin E2
Prostacyclin
Prostaglandin I2
Thromboxan A2
Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm thấp, LDL-c mục tiêu
<1.4 mmol/L
<1.8 mmol/L
<2.6 mmol/L
<3.0 mmol/L
Một bệnh nhân 52 tuổi nghiện rượu, xơ gan nhập viện do buồn nôn, nôn và đau quặn bụng. Khám lâm sàng thấy tĩnh mạch bụng nổi, cố chướng và phù. Thuốc nào sau đây được chỉ định TRỪ
Hydroclorothiazid
Aldosteron
Acetazolamid
Furosemid
Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1
Loratadin
Dimenhydrat
Diphenhydramin
Promethazin
Clorpheniramin
Thuốc chẹn kênh Ca nào sau đây có có tính thấm tốt qua hàng rào máu - não
Amlodipin
Nicardipin
Nifedipin
Nimodipin
Bệnh nhân được phát hiện giảm Kali máu khi thăm khám định kì 2.8mEq (bình thường 3.5-5.0mEq/L). Bệnh nhân đang sử dụng hydroclorothiazid trong 1 tháng để điều trị THA. Cơ chế nào dẫn đến tình trạng trên
Tăng lượng Na tới ống góp
Chẹn kênh đồng vận chuyển Na/K/2Cl
Giảm thải acid uric
Hoạt hoá kênh Na/K
Giảm vận chuyển bicarbonat tới ống góp
Bệnh nhân 69 tuổi được sử dụng thuốc điều trị tăng nhãn áp 10 năm. Bệnh nhân nhập viện do có cảm giác buồn ngủ, buồn nôn, mệt mỏi. Nguyên nhân do sử dụng thuốc nào sau đây
Indapamide
Acetazolamide
Mannitol
Furosemid
Spironolactone
