wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM - CHƯƠNG 2 - KTCT

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

a. Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

b)

b. Là công dụng của hàng hóa

c)

c. Là sở thích của người tiêu dùng

d)

d. Là sự khan hiếm của hàng hóa

2.

Bản chất của giá cả hàng hóa là gì?

a)

   a. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

b. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

c)

c. Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

d. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

3.

Năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào tới lượng giá trị của hàng hóa?

a)

a. Năng suất lao động tăng thì lượng giá trị hàng hóa tăng

b)

b. Năng suất lao động tăng thì lượng giá trị hàng hóa giảm

c)

c. Năng suất lao động giảm thì lượng giá trị hàng hóa không thay đổi

d)

d. Năng suất lao động giảm thì lượng giá trị hàng hóa giảm 

4.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau?

……………………tăng lên, thì lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng tăng lên và lượng sản phẩm được tạo ra cũng tăng lên, còn lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm là không đổi.

a)

a.     Năng suất lao động xã hội

b)

b. Lao động trừu tượng

 

c)

   c. Cường độ lao động

d)

d. Năng suất lao động cá biệt

5.

Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng?

a)

a.      Lao động cá biệt nào càng lười biếng, càng mất nhiều thời gian tạo ra hàng hóa thì giá trị của hàng hóa đó càng cao.

b)

b. Lao động cá biệt nào càng lười biếng, càng mất nhiều thời gian tạo ra hàng hóa thì giá trị cá biệt của hàng hóa đó càng thấp

c)

c. Lao động cá biệt nào càng lười biếng, càng mất nhiều thời gian tạo ra hàng hóa thì giá trị của hàng hóa đó càng thấp

d)

d. Lao động cá biệt nào càng lười biếng, càng mất nhiều thời gian tạo ra hàng hóa thì giá trị cá biệt của hàng hóa đó càng cao.

6.

Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng 

b)

b. Lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng

c)

c. Lao động của người sản xuất không qua đào tạo, học tập là lao động cụ thể.

d)

d. Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

7.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là gì?

a)

a. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

 

b)

b. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

c)

c.  Hao phí vật tư kỹ thuật.

d)

d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa.

8.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động là gì?

a)

a. Trình độ chuyên môn của người lao động, trình độ quản lý của doanh nghiệp.

 

b)

b. Trình độ áp dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ mới vào sản xuất.

c)

c. Tăng mức độ khẩn trương của công việc, hạn chế giờ nghỉ của người lao động.

d)

d. Các điều kiện tự nhiên.

9.

Các doanh nghiệp trong nội bộ ngành cạnh tranh với nhau bằng những biện pháp nào?

a)

a. Cải tiến khoa học kỹ thuật; Hợp lý hóa sản xuất.

b)

b. Sử dụng hiệu quả các yếu tố của tự nhiên.

c)

c. Nâng cao trình độ tay nghề của công nhân và trình độ quản lý của doanh nghiệp.

d)

d. Tìm kiếm nơi đầu tư hấp dẫn.

e)

e. Tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác.

10.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

11.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

b)

Là lao động không cụ thể.

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.

d)

Là lao động phức tạp.

12.

Lao động cụ thể là ?

a)

Lao động chân tay.

b)

Lao động giản đơn.

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định.

d)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động.

13.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá.

b)

Là phạm trù vĩnh viễn, không chỉ có trong sản xuất hàng hoá mà có trong mọi nền sản xuất nói chung.

c)

Tạo ra giá trị của hàng hoá.

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

14.

Lao động cụ thể tạo ra cái gì?

a)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

b)

Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hoá.

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

15.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể.

16.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

17.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa vì:

a)

Xã hội yêu cầu

b)

Các nhà sản xuất không chịu tác động của thị trường

c)

Việc sản xuất cái gì, như thế nào là việc riêng của mỗi chủ thể sản xuất

18.

Lao động trừu tượng phản ánh:

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất HH

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất HH

19.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất xã hội vì:

a)

Chịu sự tác động của thị trường

b)

Lao động cụ thể chi phối

c)

Lao động của mỗi chủ thể sản xuất là một bộ phận của lao động xã hội, nằm trong hệ thống phân công lao động xã hội

20.

Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính?

a)

Do thị trường quyết định

b)

Do người tiêu dùng quyết định

c)

Do nhà sản xuất quyết định

d)

Do lao động của người sản xuất HH có tính 2 mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng