wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - UNIT 11 - PART 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
national park
a)
vướn quốc gia
b)
xác định vị trí
c)
thành lập
d)
chứa, đựng, bao gồm
2.
to locate
a)
xác định vị trí
b)
thành lập
c)
chứa, đựng, bao gồm
d)
đi bộ đường dài
3.
to establish
a)
thành lập
b)
chứa, đựng, bao gồm
c)
đi bộ đường dài
d)
công nhận, nhận ra
4.
to contain
a)
chứa, đựng, bao gồm
b)
đi bộ đường dài
c)
công nhận, nhận ra
d)
sự sống sót, sự tồn tại
5.
to hike
a)
đi bộ đường dài
b)
công nhận, nhận ra
c)
sự sống sót, sự tồn tại
d)
làm cho mồ côi
6.
to recognize
a)
công nhận, nhận ra
b)
sự sống sót, sự tồn tại
c)
làm cho mồ côi
d)
từ bỏ, bỏ rơi
7.
survival (n.)
a)
sự sống sót, sự tồn tại
b)
làm cho mồ côi
c)
từ bỏ, bỏ rơi
d)
cận nhiệt đới
8.
to orphan
a)
làm cho mồ côi
b)
từ bỏ, bỏ rơi
c)
cận nhiệt đới
d)
ôn hòa
9.
to abandon
a)
từ bỏ, bỏ rơi
b)
cận nhiệt đới
c)
ôn hòa
d)
độc, có độc
10.
sub-tropical
a)
cận nhiệt đới
b)
ôn hòa
c)
độc, có độc
d)
tồn tại
11.
temerate (adj.)
a)
ôn hòa
b)
độc, có độc
c)
tồn tại
d)
thuê. Mướn
12.
toxic (adj.)
a)
độc, có độc
b)
tồn tại
c)
thuê. Mướn
d)
đi xe công cộng
13.
to exist
a)
tồn tại
b)
thuê. Mướn
c)
đi xe công cộng
d)
thám hiểm hang động
14.
to hre
a)
thuê. Mướn
b)
đi xe công cộng
c)
thám hiểm hang động
d)
nhà hàng lân cận/ gần bên
15.
to take public transportation
a)
đi xe công cộng
b)
thám hiểm hang động
c)
nhà hàng lân cận/ gần bên
d)
kết quả
16.
to explore caves
a)
thám hiểm hang động
b)
nhà hàng lân cận/ gần bên
c)
kết quả
d)
hệ thực vật
17.
nearby restaurant
a)
nhà hàng lân cận/ gần bên
b)
kết quả
c)
hệ thực vật
d)
hệ động vật
18.
result (n.)
a)
kết quả
b)
hệ thực vật
c)
hệ động vật
d)
tấn công
19.
flora (n.)
a)
hệ thực vật
b)
hệ động vật
c)
tấn công
d)
kẻ thù
20.
fauna (n.)
a)
hệ động vật
b)
tấn công
c)
kẻ thù
d)
dân tộc thiểu số
21.
to attack
a)
tấn công
b)
kẻ thù
c)
dân tộc thiểu số
d)
một cách chính thức/ công khai
22.
enemy (n.)
a)
kẻ thù
b)
dân tộc thiểu số
c)
một cách chính thức/ công khai
d)
trạm
23.
ethnic minority (n.)
a)
dân tộc thiểu số
b)
một cách chính thức/ công khai
c)
trạm
d)
chung, công cộng
24.
officially (adv)
a)
một cách chính thức/ công khai
b)
trạm
c)
chung, công cộng
d)
chấn nhận, nhận
25.
station (n.)
a)
trạm
b)
chung, công cộng
c)
chấn nhận, nhận
d)
tứ chối
26.
common (adj.)
a)
chung, công cộng
b)
chấn nhận, nhận
c)
tứ chối
d)
vui mừng, hài lòng
27.
to accept
a)
chấn nhận, nhận
b)
tứ chối
c)
vui mừng, hài lòng
d)
sự vui mừng
28.
to refuse
a)
tứ chối
b)
vui mừng, hài lòng
c)
sự vui mừng
d)
lời ghi chép, sự chú giải
29.
delighted (adj.)
a)
vui mừng, hài lòng
b)
sự vui mừng
c)
lời ghi chép, sự chú giải
d)
nhảy
30.
delight (n.)
a)
sự vui mừng
b)
lời ghi chép, sự chú giải
c)
nhảy
d)
nền móng, tầng hầm
31.
note (n.)
a)
lời ghi chép, sự chú giải
b)
nhảy
c)
nền móng, tầng hầm
d)
dđào bới
32.
to jump
a)
nhảy
b)
nền móng, tầng hầm
c)
dđào bới
d)
đường hầm
33.
basement (n.)
a)
nền móng, tầng hầm
b)
dđào bới
c)
đường hầm
d)
thư ký
34.
to dig - dug - dug
a)
dđào bới
b)
đường hầm
c)
thư ký
d)
vướn quốc gia
35.
tunnel (n.)
a)
đường hầm
b)
thư ký
c)
vướn quốc gia
d)
xác định vị trí
36.
secretary (n.)
a)
thư ký
b)
vướn quốc gia
c)
xác định vị trí
d)
thành lập