WorksheetsĐề cương địa giữa kì 2
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Điểm nào sau đây thể hiện dân số nước ta đông
Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á, đứng thứ 15 trên thế giới
Nước ta có dân số đông nguồn lao động dồi dào
Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước
Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước
Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay
Đông dân nhiều thành phần dân tộc
Cơ cấu dân số trẻ
Dân số tăng nhanh
Phân bố dân cư chưa hợp lý
Thuận lợi của dân số đông nghĩ với phát triển kinh tế đất nước là
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
Nguồn lao động trẻ nhiều thị trường tiêu thụ lớn
Lao động có trình độ cao nhiều khả năng huy động lao động lớn
Số người phụ thuộc ít số người trong độ tuổi lao động nhiều
Số dân tộc nước ta hiện nay là
52
53
54
55
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư dân tộc nước ta
Các dân tộc luôn đoàn kết
Luôn phát huy truyền thống sản xuất
Sự phát triển KTXH giữa các vùng còn chênh lệch
Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao
Hậu quả của tăng dân số nhanh về mặt môi trường là
Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế
Chất lượng cuộc sống trong cải thiện
Không đảm bảo sự phát triển bền vững
Tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao
Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên nước ta giảm là
Công tác kế hoạch hóa gia đình
Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
Các hoạt động giáo dục dân số
Các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên
Phát triển nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta
Phân bố dân cư chưa hợp lý giữa các vùng
Trung du miền núi nhiều tài nguyên nhân dân cư ít
Đồng bằng có nhiều tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông
Mật độ dân cư miền núi cao hơn mật độ dân cư trung bình cả nước
Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ
Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta
Tây Nguyên
Tây Bắc
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông dân nông thôn và thành thị nước ta
Dân nông thôn nhiều hơn thành thị
Dân thành thị đông hơn dân nông thôn
Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn
Cả thành thị và nông thôn đều tăng
Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến việc
Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
Khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí
Nâng cao dân trí đào tạo nhân lực
Đào tạo nhân lực khai thác tài nguyên
Người lao động nước ta
Thông minh, sáng tạo
Cần cù, sáng tạo
Có kinh nghiệm phòng chống thiên tai
Có kinh nghiệm về thương mại
Đặc điểm nào đúng với người lao động nước ta
Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
Sáng tạo, thông minh, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ
Thông minh, cần cù, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ
Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
Việc làm đang là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước ta vì
Các tệ nạn xã hội có xu hướng tăng
Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao
Phần lớn người lao động sản xuất nông nghiệp
Nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nói chung và ở Việt Nam nói riêng
Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp
Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi
Vùng có số đô thị nhiều nhất nước ta
Đông Nam Bộ
đồng bằng sông Cửu Long
Trung du miền núi Bắc Bộ
đồng bằng sông Hồng
Vùng có số đô thị ít nhất nước ta
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên
Trung du miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
2 đô thị thuộc loại đặc biệt nước ta
Hà nội-hải Phòng
Hà nội-thành phố Hồ Chí Minh
Hải Phòng thành phố Hồ Chí Minh
Hải Phòng Đà Nẵng
Quá trình đô thị hóa nước ta nảy sinh những hậu quả gì các vấn đề nào sau đây
Môi trường, an ninh trật tự xã hội
An ninh trật tự xã hội gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng dân số tự nhiên việc làm
Việc làm mật độ dân số
Đặc điểm nào sau đây không phải của dân số nước ta hiện nay
Đông
Trẻ
Tăng nhanh
Phân bố không đều
Dân số đông và tăng nhanh lên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc
Cải thiện chất lượng cuộc sống
Mở rộng thị trường tiêu thụ
Giải quyết được nhiều việc làm
Khai thác sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp
Giảm tỉ trọng ở khu vực công nghiệp xây dựng
Tăng tỉ trọng ở khu vực ngoài nhà nước
Tăng tỷ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta
Tỷ trọng lao động ở nông thôn tăng ở thành thị giảm
Tỷ trọng lao động ở thành thị và nông thôn giảm
Tỷ trọng lao động ở nông thôn giảm ở thành thị tăng
Tỷ trọng lao động ở thành thị và nông thôn tăng
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa và phát triển kinh tế Xh nước ta
Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta
Ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội các địa phương
Sử dụng không nhiều lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật
Có khả năng tạo nhiều việc làm là thu nhập cho người lao động
Quá trình đô thị hóa ở nước ta đã nảy sinh những hậu quả về các vấn đề nào sau đây
Môi trường an ninh trật tự xã hội
An ninh trật tự xã hội gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng dân số tự nhiên được làm
Việc làm mật độ dân số
Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
Tăng tỷ trọng khu vực l
Giảm tỷ trọng khu vực ll
Tăng nhanh tỷ trọng khu vực ll
Giảm tỷ trọng khu vực lll
Cơ cấu ngành kinh tế GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Giảm tỷ trọng khu vực ll, tăng tỷ trọng khu vực l và lll
Tăng tỷ trọng khu vực l, giảm tỷ trọng khu vực ll và lll
Tăng nhanh tỷ trọng khu vực lll và l, giảm thị trong khu vực ll
Tăng tỷ trọng khu vực ll, giảm tỷ trọng khu vực l, khu vực lll không ổn định
Căn cứ atlat địa địa lý Việt Nam trang 17, thứ tự GDP phân theo khu vực kinh tế từ cao xuống thấp
Khu vực l, khu vực ll, khu vực lll
Khu vực ll, khu vực l, khu vực lll
Khu vực lll, khu vực ll, khu vực l
Khu vực ll, khu vực lll, khu vực l
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 19 chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
Trồng trọt, dịch vụ, nông nghiệp chăn nuôi
Dịch vụ, nông nghiệp, phải chăn nuôi trồng trọt
Trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp
Chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp
Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Tăng tỷ trọng khu vực kinh tế nhà nước
Giảm tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Tăng tỷ trọng khu vực kinh tế ở ngoài Nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỷ trọng
Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ không phải là đã hình thành nên
Vùng động lực phát triển kinh tế
Khu công nghiệp tập trung
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Khu chế xuất khu công nghệ cao
Kinh tế tư nhân thuộc thành phần kinh tế nào của nước ta
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế tập thể
Trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Tăng tỷ trọng cây lương thực
Tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi
Tăng tỷ trọng ngành trồng trọt
Giảm tỉ trọng cây công nghiệp
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp theo nghĩa hẹp ở nước ta
Giảm tỷ trọng ngành trồng trọt, tăng trong ngành chăn nuôi
Tăng tỷ trọng thủy sản, nhiều loại hình mới ra đời
Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỷ trọng ngành thủy sản
Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác
Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước là
Hình thành các vùng công nghiệp
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Vấn đề tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Hình thành các vùng nông nghiệp
Sau khi gia nhập WTO thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng
Kinh tế nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế tư nhân
Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP
Tỷ trọng trong cơ cấu GDP đi qua các năm
Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng
Hình thành các vùng kinh tế động lực
Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm
Hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp
Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng
Trồng trọt tăng, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp giảm
Trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp giảm
Trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp vẫn giảm và chiếm tỷ trọng rất nhỏ
Trồng trọt tăng chăn nuôi giảm dịch vụ nông nghiệp tăng
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là
Tài nguyên đất đa dạng phong phú
Tài nguyên nước dồi dào rộng khắp
Cán cân bức xạ quanh năm dương
Chính sách phát triển phù hợp
Năng suất lao động trong ngành đánh bắt nhìn chung còn thấp là do
Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu
Nguồn lợi thủy sản suy giảm
Người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt
Thiên tai thường xuyên xảy ra
Đồng bằng sông Hồng là vùng
Sản xuất lương thực lớn nhất
Có năng suất lúa cao nhất
Có bình quân lương thực đầu người trên 1000Kg/năm
Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước
Việt nam đứng vị trí hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu
Cà phê, điều, cao su
Cà phê, điều, hồ tiêu
Cà phê, điều, dừa
Cà phê, điều, chè
Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè ở nước ta
Khí hậu
Địa hình
Đất đai
Nguồn nước
Vùng trồng đai truyền thống ở
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Duyên hải Nam Trung Bộ
Ở nước ta hiện nay vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung cấp thịt là
Gia cầm
Trâu
Bò
Lợn
Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản ở nước ta là
Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng rộng
Có nhiều sông ngòi kênh rạch
Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
Ngư trường trọng điểm nào nằm ở Vịnh Thái Lan
Hải Phòng - Quảng Ninh
Hoàng Sa - Trường Sa
Ninh Thuận - Bình Thuận - bà Rịa vũng tàu
Cà Mau - Kiên Giang
Đối tượng nuôi trồng thủy sản quan trọng hơn cá hiện nay là
Cua
Sò huyết
Tôm
Cá
Hoạt động nào sau đây không phải của lâm nghiệp
Trồng rừng
Khoanh nuôi và bảo vệ rừng
Khai thác chế biến gỗ và lâm sản
Lai tạo giống cây trồng vật nuôi
Xu hướng nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay
Cây lương thực giảm
Cây công nghiệp đảm
Cây rau đậu giảm
Cây khác tăng
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay
Tỷ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng lên khá vững chắc
Xu hướng nổi bật là tiến mạnh nền sản xuất hàng hóa
Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao
Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được mức độ cao và ổn định
Điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
Nguồn lao động dồi dào
Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển
Đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp
Thị trường ngoài nước đang mở rộng
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng
Sản xuất lương thực lớn nhất
Có năng suất lúa cao nhất
Có bình quân lương thực đầu người trên 1000 kg/năm
Chiếm 50% diện tích trồng lúa cả nước
Các cây công nghiệp ngắn ngày ở nước ta là
Lạc, mía, bông, đây, chè
Lạc, mía, bông, đay, dừa
Lạc, mía, bông, đay, hồ tiêu
Lạc, mía, bông, đay, cói
Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su ở nước ta
Khí hậu
Địa hình
Đất đai
Nguồn nước
Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta
Đồng bằng sông Cửu Long và trung du miền núi Bắc Bộ
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng sông Cửu Long và đông Nam Bộ
Ở nước ta hiện nay các loại vật nuôi chủ yếu để lấy thịt là
Gia cầm, bò
Trâu, bò, dê
Bò, ngựa
Lợn, gia cầm
Điều kiện thuận lợi cho hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là
Nhiều sông suối kênh rạch
Nhiều cánh rừng ngập mặn
Bốn ngư trường trọng điểm
Các ô trũng giữa đồng bằng
Ngư trường trọng điểm nào lớn nhất nước ta
Hải Phòng Quảng Ninh
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Ninh Thuận Bình Thuận bà Rịa vũng tàu
Cà mau Kiên Giang
Cơ cấu công nghiệp được thể hiện ở
Số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành
Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành
Tỷ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành
Thứ tự giá trị sản xuất muối ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng
Có bốn ngành thuộc nhóm công nghiệp khai thác
Có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp
Nhóm công nghiệp chế biến có 23 ngành
Nhóm sản xuất phân phối điện khí đốt nước có hai ngành
Theo cách phân loại hiện hành nước ta có các nhóm ngành công nghiệp nào sau đây
Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
Khai thác, chế biến, sản xuất phân phối điện khí đốt, nước
Khai thác, công nghiệp nhẹ
Khai thác công nghiệp nặng sản xuất phân phối điện khí đốt nước
Công nghiệp trọng điểm không phải là
Có thế mạnh lâu dài
Đem lại hiệu quả kinh tế xã hội Cao
Dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài
Có tác động mạnh mẽ tới các ngành kinh tế khác
Ngành nào sau đây không phải là ngành kinh tế trọng điểm của nước ta hiện nay
Năng lượng
Chế biến lương thực thực phẩm
Dệt may
Luyện kim
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta
Năng lượng - hóa chất - phân bón - thực phẩm
Vật liệu xây dựng, cơ khí, điện tử
Hóa chất, khai thác quặng mỏ
Chế biến lương thực - thực phẩm, dệt may
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo xu hướng
Tỷ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm
Tỷ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác tăng
Tỷ trọng công nghiệp chế biến giảm, công nghiệp khai thác giảm
Tỷ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp sản xuất phân phối điện khí đốt tăng
Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta
Duyên hải miền Trung
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
Tây Nguyên
Đồng bằng sông Cửu Long
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng Và vùng phụ
Tây Nguyên
Đồng bằng sông Cửu Long
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp Hải Phòng-Hạ Long-Cẩm Phả là
Vật liệu xây dựng, phân hóa học, luyện kim
Cơ khí, luyện kim, khai thác than
Cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng
Hóa chất, giấy, cơ khí
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm đáp cầu Bắc Giang là
Vật liệu xây dựng, phân hóa học
Cơ khí luyện kim khai thác than
Cơ khí khai thác than vật liệu xây dựng
Hóa chất giấy cơ khí
Công nghiệp năng lượng bao gồm các phân ngành
Khai thác than và sản xuất điện
Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện
Khai thác dầu khí và thủy điện
Nhiệt điện và thủy điện
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Hòa Bình Sơn la là
Vật liệu xây dựng phân hóa học
Cơ khí luyện kim khai thác than
Thủy điện
Hóa chất giấy cơ khí
Ở đồng bằng sông Cửu Long than bùn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào
U Minh
Đồng tháp Mười
Tứ giác Long xuyên
Kiên Giang
Đường dây tải điện 500kV dài nhất nước ta từ
Hòa Bình - Phú Quốc
Hòa Bình - Phú Lâm
Hòa Bình - Nha Trang
Hòa Bình - Thủ Đức
Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
Hòa Bình
Sơn la
Phả lại
Phú Mỹ
Nhà máy lọc dầu Dung quất ở tỉnh nào
Quảng Nam
Quảng ngãi
Quảng Bình
Quảng Ninh
Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân hình thành nên những khu vực tập trung công nghiệp
1. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
2. Nguồn lao động có tay nghề
3. Có thị trường tiêu thụ lớn
4. Kết cấu hạ và vị trí địa lí thuận lợi
1
2
3
4
Hình thức nào sau đây không thuộc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Điểm công nghiệp
Trang trại sản xuất
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Đông Anh - Thái Nguyên là
Vật liệu xây dựng, thủy điện
Cơ khí, luyện kim
Cơ khí, khai thác than
Hóa chất, giấy
Dệt may, điện, vật liệu xây dựng là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp nào sau đây
Nam Định- Ninh Bình - Thanh Hóa
Việt Trì - Lâm Thao - Phú Thọ
Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
Đáp Cầu - Bắc Giang
Hóa chất, giấy là chuyên môn của cụm công nghiệp nào sau đây
Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa
Việt Trì - Lâm thao
Đông anh Thái Nguyên
Hòa Bình Sơn la
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc giải công nghiệp tập trung ở Nam Bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Cần Thơ
Biên Hòa
Vũng tàu
Nơi nào sau đây không thuộc dãy Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh vũng tàu
Thành phố Hồ Chí Minh
Thủ dầu một
Tây Ninh
Vũng tàu
Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo duyên hải miền Trung là
Vinh
Đà Nẵng
Quy Nhơn
Nha Trang
Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta
Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm
Đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị công nghiệp
Điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu của thị trường
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu
Sản xuất nhiệt điện
Khai thác than
Khai thác dầu khí
Khai thác kim loại phóng xạ
Than nâu phân bố ở
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Than bùn tập trung nhiều ở
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 21 cho biết trung tâm công nghiệp thủ dầu một có giá trị sản xuất bao nhiêu nghìn tỷ đồng
Trên 120 nghìn tỉ đồng
Từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng
Từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng
Dưới 9 tỷ đồng
Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
Kinh tế nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế tư nhân
