wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1A tuần 25

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

2.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

10

b)

17

c)

24

d)

42

e)

1

3.

Số 26 gồm:

a)

6 chục và 2 đơn vi

b)

2 chục và 6 đơn vị

c)

2 và 6

d)

20 và 6

e)

60 và2

4.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

5.

Số liền sau của 50 là :

(a)  

6.

Điền dấu:

12+4...15-2

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

8.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

9.

Số 50 đọc là:

a)

lăm mươi

b)

năm mười

c)

năm mươi

10.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

14.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

15.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

16.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

17.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

18.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

19.

Các số bé hơn 8 là

a)

4, 9, 6                                       

b)

 0, 4, 7                                

c)

 8, 6, 7

d)

8, 9, 10

20.

Kết quả phép tính: 9 – 3 =?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

21.

Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1, 2, 3, 7, 10  

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

0, 7, 3, 2, 1 

22.

Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + … là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

23.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?

             

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Tính: 10 + 0 - 5 = ……………          

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

              4 + 3 …......9      

a)

<

b)

>

c)

=

26.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

                  8 … 9 -

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

          10 - 7 …..... 0 + 3

a)

<

b)

>

c)

=

28.

Số liền sau số 5 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Đúng hay sai: 10 - 1 + 1 = 10

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các số cần điền vào dấu "?" lần lượt là:

a)

1; 10

b)

2; 10

c)

1; 9

d)

2; 9

31.

Dãy số nào được viết theo thứ tự tăng dần?

a)

3; 0; 7; 6

b)

6; 3; 0; 7

c)

0 ; 6 ; 3 ; 7

d)

0; 3; 6; 7

32.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

33.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

34.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

35.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

36.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

37.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

38.

Tiếng có chứa âm "b" là:

a)

b)

da

c)

d)

ca

39.

Tiếng có chứa dấu sắc "/" là:

a)

bề

b)

bế

c)

d)

40.

Đây là quả:

a)

cỏ

b)

c)

d)

cả

41.

Chữ cần điền là:

a)

o

b)

e

c)

a

d)

b

42.

Từ trên có mấy âm "o"?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Câu "Bò bê có bó cỏ." Có mấy chữ "o"?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Câu "Bò bê có bó cỏ." Có mấy chữ "b"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Từ trên có mấy chữ "a"?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

46.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

47.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

48.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

49.

Điền chữ ng hoặc chữ ngh vào chỗ chấm:

ghế .....ồi

a)

ng

b)

ngh

50.

Điền chữ ng hoặc chữ ngh vào chỗ chấm:

Con .......é

a)

ng

b)

ngh

51.

Điền chữ g hoặc chữ r vào chỗ chấm:

cố ....ắng

a)

g

b)

r

52.

Điền chữ g hoặc chữ gh vào chỗ chấm:

.....i chép

a)

g

b)

gh

53.

Điền chữ g hoặc chữ r vào chỗ chấm:

.....ước đèn

a)

g

b)

r

54.

Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình.

a)

Thầy cô

b)

Ông bà

c)

Bạn bè

55.

Tìm từ ngữ chỉ người thân họ nội.

a)

Ông ngoại

b)

Ông nội

c)

Bà ngoại

56.

Tìm từ ngữ chỉ người thân họ ngoại.

a)

Bà ngoại

b)

Bà nội

c)

Ông nội

57.

Trong lúc đùa nghịch, em làm một bạn bị ngã.

Em sẽ nói lời gì?

a)

Nói lời cảm ơn.

b)

Nói lời xin lỗi.

58.

Khi em làm rớt đồ, bạn nhặt dùm em.

Em sẽ nói lời gì?

a)

Lời cảm ơn.

b)

Lời xin lỗi.

c)

Không nói gì cả.

59.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM G HAY GH?

....À TRỐNG

a)

G

b)

GH

60.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM G HAY GH?

CON ..... ....Ẹ

a)

GH

b)

G

61.

TÌM TIẾNG CÓ VẦN" UÔN " ?

a)

LUỐNG

b)

XUỐNG

c)

MUỘN

d)

LƯƠN

62.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: " C HAY K "

.......IẾN LỬA

a)

C

b)

K

63.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG " C HAY K "

......ÁI KÉO

a)

C

b)

K

64.

ĐIỀN TIẾP VÀO CHỖ TRỐNG.

BẦU TRỜI PHÍA ĐÔNG.............................

a)

ỬNG HỒNG

b)

ÂM U

c)

BUỒN BÃ

65.

TÌM TIẾNG CÓ VẦN " ƯƠNG "

a)

BỪNG

b)

TỈNH

c)

TƯỞNG

d)

LÀNG