WorksheetsĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP
Total questions: 33
Worksheet time: 34mins
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.
Hoạt động ngành kinh tế nào ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?
(a)
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Điểm nào sau đây đúng với sản xuất nông nghiệp?
(Lựa chọn nhiều đáp án)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có (a)
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
Vùng nông nghiệp có những ý nghĩa nào sau đây?
(Lựa chọn nhiều đáp án)
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?
(a)
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.
Những phát biểu nào sau đây đúng về vùng nông nghiệp?
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện tự nhiên.
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
Nhân tố nào làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?
(a)
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?
(a)
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa canh
đa dạng.
thâm canh.
quảng canh.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào đặc điểm nào của đất?
(a)
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
phân bố chăn nuôi.
giống các vật nuôi.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường.
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
đẩy manh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ phì đất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
tư liệu sản xuất chủ yếu.
đối tượng lao động.
công cụ lao động.
cơ sở vật chất.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ.
Trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng vật nuôi được gọi là (a)
Đặc điểm nào sau đây là điển hình của sản xuất nông nghiệp nhất là đối với trồng trọt?
Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.
Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hoá.
Quảng canh trong sản xuất nông nghiệp được hiểu là biện pháp tăng sản lượng nhờ
mở rộng diện tích trồng trọt.
sử dụng nhiều máy móc và phân bón, thuốc trừ sâu.
tăng cường áp dụng khoa học kĩ thuật.
đầu tư nguồn vốn lớn cho sản xuất.
Trong sản xuất nông nghiệp, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhạy cảm nhất đến năng suất cây trồng?
Độ màu mỡ của đất trồng.
Sự thay đổi của thời tiết và khí hậu.
Trình độ cơ giới hoá trong sản xuất nông nghiệp.
Chọn lọc giống cây trồng phù hợp.
Thâm canh là hình thức thường xuất hiện ở những vùng
đất nông nghiệp còn nhiều, bình quân đất nông nghiệp lớn.
miền núi và cao nguyên.
đất canh tác bị hạn chế.
khoa học kĩ thuật còn chậm phát triển.
Cơ sở đầu tiên, quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt và chăn nuôi là:
Đất đai.
Địa hình.
Nguồn nước.
Khí hậu.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn đến việc xác định cơ cấu cây trồng vật nuôi và thời vụ trong nông nghiệp là
đất đai và địa hình.
đất đai và nguồn nước.
nguồn nước và sinh vật.
khí hậu và nguồn nước.
Hiện nay nước ta đang lựa chọn chương trình kinh tế: Sản xuất lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu là dựa vào ưu thế
nguồn vốn dồi dào của nhân dân.
đội ngũ lao động có kinh nghiệm sản xuất.
nguồn nông, lâm sản, hải sản nhiệt đới phong phú và đa dạng.
có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
“Nhất thì, nhì thục” kinh nghiệm này muốn nhấn mạnh yếu tố
thời vụ, kĩ thuật.
đất đai, giống.
nước và đất.
giống, phân bón.
Các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi
có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
đông dân, có nhiều lao động.
khoa học kĩ thuật phát triển cao.
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhân tố có ảnh hưởng rất lớn tới hình thức tổ chức trong sản xuất nông nghiệp là
dân cư lao động.
điều kiện tự nhiên.
tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
quan hệ sở hữu ruộng đất.
So sánh hình thức quảng canh và thâm canh trong nông nghiệp.
