wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDND 3

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí không bị biến động trực tiếp theo sự thay đổi của sản lượng được gọi là

a)

A. Chi phí cố định

b)

B. Chi phí biến đổi

c)

C. Chi phí trực tiếp

d)

D. Chi phí gián tiếp

2.

Chi phí phụ thuộc vào sự thay đổi của sản lượng theo quy định được coi là

a)

A. Chi phí cố định

b)

B. Chi phí biến đổi

c)

C. Chi phí trực tiếp

d)

D. Chi phí gián tiếp

3.

Một trong những mục đích của việc phân loại chi phí theo mức độ phụ thuộc của chi phí kinh doanh vào sản lượng là:

a)

A. Phân tích được cơ cấu chi phí

b)

B. Đánh giá được hiệu quả kinh doanh

c)

C. Phân tích được hiệu quả sử dụng vốn

d)

D. Giúp doanh nghiệp phân tích được điểm hòa vốn

4.

Khoảng thời gian phải tính các khoản chi phí của doanh nghiệp dược theo quy định là:

a)

A. 1 năm

b)

B, 1 quý

c)

C. 1 tháng

d)

D. 1 kỳ kế toán

5.

Tại cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc, chi phí biến đổi là:

a)

A. Chi phí thuê cửa hàng

b)

B. Chi phí marketing

c)

C. Chi phí nhân công trực tiếp cho sản xuất

d)

D. Khấu hao máy móc

6.

Tại cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc, chi phí cố định là

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. Chi phí nhiên liệu

c)

C. Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị

d)

D. Chi phí nhân công trực tiếp

7.

Hãy xác định chi phí nguyên liệu trực tiếp cho 18,000 viên thuốc X với các số liệu như sau: công ty dược phẩm A có kế hoạch sản xuất 18.000 viên thuốc X/năm, và chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất là 5.000 đồng/viên.

a)

A. 80 triệu đồng

b)

B. 90 triệu đồng

c)

C. 100 triệu đồng

d)

D. 120 triệu đồng

8.

Hãy xác định chi phí nhân công trực tiếp cho 19.000 viên thuốc Y với các số liệu như sau: công ty dược phẩm B có kế hoạch sản xuất 19.000 viên thuốc Y/năm và chi phí nhân công trực tiếp trực tiếp cho sản xuất là 3.000 đồng/viên. là:

a)

A. 55 triệu đồng

b)

B. 56 triệu đồng

c)

C. 57 triệu đồng

d)

D. 58 triệu đồng

9.

Hãy xác định tổng chi phí sản xuất 18.000 sản phẩm thuốc Z với các số liệu sau: công ty dược phẩm C có kế hoạch sản xuất 18.000 sản phẩm thuốc Z, chi phí sản xuất là 206,58 triệu đồng, chi phí lưu thông là 33,1 triệu đồng.

a)

A. 229,68 triệu đồng

b)

B. 219,68 triệu đồng

c)

C. 249,68 triệu đồng

d)

D. 239,68 triệu đồng

10.

Hãy xác định tỷ suất phí lưu thông cho sản phẩm thuốc Z với các số liệu sau: công ty dược phẩm C có kế hoạch sản xuất 19.000 sản phẩm thuốc Z, đơn giá bán thuốc Z trên thị trường là 14.000 đồng/ sản phẩm, chi phí lưu thông là 33,3 triệu đồng.

a)

A. 12,5%

b)

B. 13,5%

c)

C. 14,5%

d)

D. 15,5%

11.

Giá trị toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất hay tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định gọi là:

a)

A. Giá thành sản phẩm

b)

B. Giá bán sản phẩm

c)

C. Chi phí sản phẩm

d)

D. Giá trị sản phẩm

12.

Căn cứ để tính toán giá thành sản phẩm là theo:

a)

A. Một kì kế toán nhất định

b)

B. Một khối lượng sản phẩm nhất định

c)

C Một khối lượng sản phẩm hoàn thành nhất định

d)

D. Một chu kì sản xuất kinh doanh nhất định

13.

căn cứ để phân loại giá thành sản phẩm bao gồm:giá thành sản xuất, giá thành tiêu thụ là theo:

a)

A. Cơ sở số liệu sản xuất kinh doanh

b)

B. Nguồn gốc hình thành

c)

C. Mối quan hệ với chi phí sản phẩm

d)

D. Phạm vi tính toán và nơi phát sinh chi phí

14.

Thời điểm tính giá thành sản phẩm thực tế của doanh nghiệp là sau khi:

a)

A. Kết thúc kỳ kế toán

b)

B. Kết thúc chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

C. Kết thúc quá trình sản xuất sản phẩm

d)

D. Kết thúc quá trình tiêu thụ sản phẩm

15.

Một trong những nội dung cần xác định để tính giá thành sản xuất theo phương pháp trực tiếp là:

a)

A. Số lượng sản phẩm.

b)

B. Giá bán sản phẩm

c)

C. Xác định chi phí vật tư trực tiếp.

d)

D. Hệ số quy đổi

16.

Theo phương pháp tính giá thành trực tiếp, công thức tính chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

A, Sản lượng sản phẩm sản xuất x đơn giá tiền lương tính cho mỗi sản phẩm

b)

B. Sản lượng sản phẩm sản xuất x đơn giá bán mỗi sản phẩm

c)

Sản lượng sản phẩm sản xuất x đơn giá mua nguyên liệu mỗi sản phẩm

d)

sản lượng sản phẩm sản xuất x số giờ sản xuất mỗi sản phẩm

17.

Theo phương pháp tính giá thành trực tiếp, giá trị tính được từ công thức “Chi phí

nguyên vật liệu, vật tư trực tiếp + Chi phí nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung được

phân bổ”

là:

a)

A. Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

b)

B. Tổng chi phí lưu thông phát sinh trong kỳ

c)

C. Tổng chi phí cố định phát sinh trong kỳ

d)

D. Tổng chi phí biến đổi phát sinh trong kỳ

18.

Công thức tính giá thành sản xuất đơn vị cho một sản phẩm là:

a)

A. Tổng giá thành sản xuất: Tổng số lượng sản phẩm đầu kỳ

b)

B, Tổng giá thành sản xuất Tổng số lượng sản phẩm cuối kỳ

c)

C, Tổng giá thành sản xuất/ Tổng số lượng sản phẩm giữa kỳ

d)

D. Tổng giá thành sản xuất: Tổng số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

19.

Theo phương pháp tính giá thành tiêu thụ, công thức tính tổng giá thành tiêu thụ là:

a)

A. Giá vốn + Chi phí bán hàng

b)

B. Giá vốn + Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

C. Giá vốn + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Giá vốn + Chi phí sản xuất + Chi phí quản lý doanh nghiệp

20.

Hãy xác định giá thành của 1 viên thuốc Cephalexin 0,5g với các số liệu như

sau:Công ty

dược phẩm D dự kiến sản xuất 100,000 viên nén Cephalexin 0.5g, tổng chi phí cố định là

21,5

triệu, tổng chi phí biến đổi là 25,8 triệu.

a)

A. 473,2 đồng/viên

b)

B. 573,2 đồng/viên

c)

C. 673,2 đồng/viên

d)

D, 773,2 đồng/viên

21.

Hãy xác định giá thành của 1 viên thuốc Mebendazol 0.1g với các số liệu sau: công ty

dược phẩm H dự kiến sản xuất 300.000 viên nén Mebendazol 0,1g, tổng chi phí cố định là

127 triệu,biến phí cho 1 viên thuốc là 2.807 đồng/viên.

a)

A. 2.230 đồng/viên

b)

B. 3.230 đồng/viên

c)

C. 4.230 đồng/viên

d)

D. 5.230 đồng/viên

22.

Một trong những ý nghĩa của việc phân tích và xác định điểm hòa vốn là giúp doanh

nghiệp Xác định được:

a)

A. Chi phí sản xuất

b)

B. Quy trình sản xuất

c)

C. Quy mô sản xuất

d)

D. Giá thành sản xuất

23.

Điểm mà tại đó doanh thu vừa đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra là:

a)

A. Cân bằng

b)

B. Hòa vốn.

c)

C. Chênh lệch

d)

D. Có lãi

24.

Tại điểm hòa vốn, giá trị doanh thu so với tổng chi phí là

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Cân đối

25.

Công thức xác định sản lượng hòa vốn là:

a)

Qhv= F x (P + V)

b)

Qbv=F/(P + V)

c)

Quv=Fx (P-V)

d)

Qhv=F/(P-V)

26.

Trong công thức tính sản lượng hòa vốn (Qhy= F/P – V), F là:

a)

Tổng sản lượng

b)

Tổng chi phí cố định

c)

Tổng chi phí

d)

Tổng biến phí

27.

Trong công thức tính sản lượng hòa vốn (Qhv= F/(P – V), V là:

a)

Tổng định phí của 1 sản phẩm

b)

Định phí của 1 sản phẩm

c)

Biến phí cho 1 sản phẩm

d)

Tổng chi phí của 1 sản phẩm

28.

Thời điểm doanh nghiệp quyết định tiếp tục kinh doanh hay đình chỉ kinh doanh là khi

a)

Giá trên thị trường giảm xuống dưới giá thành

b)

Giá trên thị trường bằng giá thành

c)

Giá trên thị trường cao hơn giá thành

d)

Giá trên thị trường bị biến động

29.

Hãy xác định sản lượng hòa vốn với các số liệu sau: công ty dược phẩm D dự kiến sản xuất 100,000 viên nén Cephalexin 0.5g, tổng chi phí cố định là 21,5 triệu, tổng chi phí biến đổi là 25,8 triệu, giá bán dự kiến thị trường chấp nhận là 480 đồng/viên.

a)

86,846 viên

b)

96,846 viên

c)

76.846 viên

d)

66.846 viện

30.

Hãy xác định sản lượng hòa vốn với các số liệu sau: công ty dược phẩm H dự kiến sản xuất 300.000 viên nén Mebendazol 0,1g, tổng chi phí cố định là 127 triệu, biến phí cho 1 viên thuốcLà 2.807 đồng/viên, giá bán dự kiến thị trường chấp nhận là 4.700 đồng/viên.

a)

A 77.089 viên

b)

B. 67,089 viên

c)

C. 57,089 viên

d)

D, 47,089 viên

31.

Tổng giá trị các khoản làm tăng lợi ích kinh tế của doanh nghiệp trong kỳ kế toán, phát Sinh từ các hoạt động SXKD và các hoạt động khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn Chủ sở hữu được gọi là:

a)

A. Vốn và tài sản

b)

B. Chi phí và giá thành

c)

C. Doanh thu và lợi nhuận

d)

D. Doanh thu và thu nhập

32.

Khoảng thời gian tính doanh thu và thu nh ập của doanh nghiệp là:

a)

A. Một kỳ kế toán

b)

B. Một chu kỳ sản xuất

c)

C. Một vòng quay VCĐ

d)

D. Một vòng quay VLĐ

33.

Nội dung của doanh thu và thu nhập khác của doanh nghiệp dược bao gồm:

a)

A Doanh thu từ hoạt động SXKD thông thường và thu nhập khác

b)

B Doanh thu bán hàng và doanh thu hoạt động từ tài chính

c)

C. Doanh thu từ hoạt động tài chính và thu nhập khác,

d)

D. Doanh thu bán hàng và doanh thu từ hoạt động SXKD,

34.

Khoản thu từ việc bán sản phẩm, thuốc, cung cấp dịch vụ cho khách hàng theo quy định Được gọi là:

a)

A. Thu nhập khác

b)

B. Doanh thu hoạt động tài chính

c)

C. Doanh thu từ hoạt động SXKD

d)

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

35.

Khoản thu mà doanh nghiệp thu được từ khoản lãi tiền gửi ngân hàng được gọi là:

a)

A. Thu nhập khác

b)

B. Doanh thu hoạt động tài chính

c)

C. Doanh thu từ hoạt động SXKD

d)

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

36.

Khoản lợi nhuận mà doanh nghiệp được chia từ việc góp vốn liên doanh, liên kết theo quy Định được gọi là:

a)

A. Doanh thu hoạt động tài chính

b)

B. Thu nhập khác

c)

C. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

d)

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

37.

Thu nhập mà doanh nghiệp được thu được từ các khoản thu khi thanh lý hoặc nhượng bán TSCĐ được gọi là:

a)

A. Doanh thu hoạt động tài chính

b)

B. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

C. Thu nhập khác

d)

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

38.

Thu nhập mà doanh nghiệp dược thu được từ các khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng được gọi là:

a)

A. Doanh thu hoạt động tài chính

b)

B. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

C. Thu nhập khác

d)

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

39.

Một trong những khoản được xếp vào các khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp theo quy định là:

a)

A. Chi phí bán hàng

b)

B. Tiền thuê mặt bằng kinh doanh

c)

C. Lương cho nhân viên bán hàng

d)

D. Chiết khấu thương mại

40.

Một trong những khoản mục được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp theo quy định là:

a)

A. Tiền lãi cho vay

b)

B. Thanh lý nhượng bán tài sản cố định

c)

C. Lương cho nhân viên bán hàng

d)

D. Chiết khấu thương mại

41.

Cách tính doanh thu thuần theo quy định là:

a)

A. Doanh thu - Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

B. Doanh thu - Chiết khấu thương mại

c)

C. Doanh thu - Giảm giá hàng bán

d)

D. Doanh thu - Giá trị hàng bán bị trả lại

42.

Giá trị tính được khi nhân khối lượng hàng hóa dịch vụ tiêu thụ với đơn giá rồi cộng

phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán là:

a)

A. Thu nhập bán hàng

b)

B. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

C. Tổng giá thành hàng hóa

d)

D. Tổng chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ

43.

Vai trò của doanh thu và thu nhập là góp phần:

a)

Huy động vốn chủ sở hữu

b)

Bảo toàn vốn chủ sở hữu

c)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

d)

Làm tăng vốn chủ sở hữu

44.

Cách tính lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng là

a)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu - Các khoản giảm trừ

c)

Doanh thu thuần - Giảm giá hàng bán

d)

Doanh thu - Giá trị hàng bán bị trả lại,

45.

Phần thu nhập còn lại của doanh nghiệp sau khi bù đắp các khoản chi phí phát sinh

trong kỳ của doanh nghiệp theo khái niệm lợi nhuận của doanh nghiệp được gọi là:

a)

A. Doanh thu

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Chi phí

d)

D. Lợi tức.

46.

Một trong những căn cứ để phân loại lợi nhuận theo quy định là:

a)

Nguồn hình thành

b)

Phạm vi phát sinh

c)

Phương pháp tính toán

d)

Quyền chiếm hữu

47.

Căn cứ để phân loại lợi nhuận trước thuế và lợi nhuận sau thuế là:

a)

Hoạt động của doanh nghiệp

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Yêu cầu quản trị

d)

Luật thuế doanh nghiệp

48.

Ký hiệu thể hiện phần lợi nhuận mà doanh nghiệp có được trước khi nộp thuế và trả lãi vay theo phân loại lợi nhuận là

a)

A. EBIT

b)

В. ЕВТ

c)

C. EDIT

d)

D. EDT

49.

Ký hiệu thể hiện phần lợi nhuận mà doanh nghiệp có được trước khi nộp thuế thu

nhập doanh nghiệp là:

a)

A. EBIT

b)

B. EBT

c)

C. EDIT

d)

D. EDT

50.

Cách tính lợi nhuận sau thuế là:

a)

Lợi nhuận trước thuế - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận – Các khoản giảm trừ

c)

Lợi nhuận gộp – Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Doanh thu – Giá trị hàng bán bị trả lại

51.

Trong các chỉ tiêu lãi ròng, lãi gộp, tổng lợi nhuận, lợi nhuận thuần từ SXKD của doanh Nghiệp theo quy định, chỉ tiêu có giá trị nhỏ nhất là:

a)

A, Lãi ròng

b)

B, Lãi gộp

c)

C. Tổng lợi nhuận

d)

D. Lợi nhuận thuần từ SXKD

52.

Trong các chỉ tiêu doanh thu thuần, lợi nhuận gộp, tổng lợi nhuận, lợi nhuận thuần từ SXKD của doanh nghiệp theo quy định, chỉ tiêu có giá trị lớn nhất là

a)

A. Doanh thu thuần

b)

B. Lợi nhuận gộp

c)

C. Tổng lợi nhuận

d)

D. Lợi nhuận thuần từ SXKD

53.

Lãi gộp của doanh nghiệp dược có các số liệu tổng doanh thu = 10,000 triệu đồng,

Doanh Thu thuần = 800 triệu đồng, Giá vốn hàng bán = 500 triệu đồng là:

a)

A 300 triệu đồng

b)

B. 500 triệu đồng

c)

C. 1,300 triệu đồng

d)

D. 1.500 triệu đồng

54.

Lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH Dược phẩm C có doanh số bán ra trong tháng là 1,2 Tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 490 triệu đồng, thuế suất doanh nghiệp phải nộp là

25% là:

a)

A. 490 triệu đồng

b)

B. 310 triệu đồng

c)

C. 180 triệu đồng

d)

D. 367,5 triệu đồng

55.

Lợi nhuận trước thuế của công ty TNHH Dược phẩm C có doanh số bán ra trong tháng

=1,2 tỷ đồng, giá vốn hàng bán = 890 triệu đồng, tiền thu được do cho thuê mặt bằng = 100

triệu

đồng/ tháng và lãi từ tiền gửi tiết kiệm ngân hàng = 80 triệu đồng, thuế suất doanh nghiệp

phải nộp = 25% là:

a)

A. 490 triệu đồng

b)

B. 310 triệu đồng

c)

C. 180 triệu đồng

d)

D. 367,5 triệu đồng

56.

Lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH Dược phẩm D có doanh thu thuần từ hoạt động

bán hàng = 250 tỷ đồng, tổng chi phí của doanh nghiệp = 220 tỷ đồng, thuế suất doanh

nghiệp phải nộp = 25% là:

a)

A. 22,5 tỷ đồng

b)

B. 62,5 tỷ đồng

c)

C. 7,5 tỷ đồng

d)

D. 55 tỷ đồng.

57.

Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp dược nhà nước theo quy định

là:

a)

A. Luật thuế doanh nghiệp

b)

B. Quy định trong điều lệ của công ty

c)

C. Chế độ tài chính quy định hiện hành

d)

D. Quyết định của tổng giám đốc

58.

Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần dược phẩm theo quy định là:

a)

A. Luật thuế doanh nghiệp

b)

B. Quy định trong điều lệ của công ty

c)

C. Chế độ tài chính quy định hiện hành

d)

D. Quyết định của tổng giám đốc

59.

Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là:

a)

A. Luật thuế doanh nghiệp

b)

B. Quy định trong điều lệ của công ty

c)

C. Chế độ tài chính quy định hiện hành

d)

D. Quy quyết định của tổng giám đốc

60.

Nguyên tắc tạm phân phối lợi nhuận trong một quý đối với doanh nghiệp theo quy định

là:

a)

A. Số tạm phân phối và sử dụng dùng thể nào cũng được

b)

B. Số tạm phân phối và sử dụng đúng bằng số lãi thực tế

c)

C. Số tạm phân phối và sử dụng không được vượt quá số lai thực tế

d)

D. Không có quy định tạm phân phối lợi nhuận trong một quý

61.

Loại quỹ dùng để chỉ các khoản trợ cấp khó khăn thường xuyên, đột xuất cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp được gọi là:

a)

A. Quỹ phúc lợi

b)

B. Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm

c)

C. Quỹ khen thưởng

d)

D. Quỹ dự phòng tài chính.

62.

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của công ty TNHH Dược phẩm D có doanh thu thuần

tử

Hoạt động bán hàng =250 tỷ đồng, tổng chi phí của doanh nghiệp = 220 tỷ đồng, thuế suất

doanh

Nghiệp phải nộp = 25% là:

a)

A. 9%

b)

B. 10,2%

c)

C. 12%

d)

D. 8,8%

63.

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh của doanh nghiệp dược có lợi nhuận

trước

Thuế = 100 tỷ đồng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%, doanh thu thuần của

doanh

Nghiệp = 2.000 tỷ đồng, vốn kinh doanh = 1.200 tỷ là:

a)

A. 8,3%

b)

B. 17,5%

c)

C. 6%

d)

D. 9%

64.

Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ

tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài

sản cố định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là:

a)

A . 6%

b)

B. 17,14%

c)

C. 4%

d)

D. 3,6%

65.

Phương pháp theo quy định được cách doanh nghiệp áp dụng để lập các báo cáo tài chính là:

a)

A. Phương pháp kế toán tổng hợp số liệu

b)

B. Phương pháp thống kê số liệu

c)

C. Phương pháp phân tích

d)

D. Phương pháp hồi cứu số liệu

66.

Vai trò của các báo cáo tài chính doanh nghiệp là:

a)

A. Cung cấp thông tin

b)

B, Dự báo xu hướng phát triển

c)

C. Định hướng chiến lược kinh doanh

d)

D. Đưa ra các số liệu sản xuất

67.

Tên của một trong các báo cáo tài chính trong h ệ thống báo cáo tài chính theo quy định hiện nay ở nước ta là:

a)

A. Bảng cân đối tài chính

b)

B. Bảng cân đối doanh thu

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Bảng cân đối chi phí

68.

Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định được gọi là

a)

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

b)

B. Bảng cân đối kế toán.

c)

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

D. Báo cáo tài sản doanh nghiệp

69.

Hình thức trình bày của bảng cân đối kế toán là theo:

a)

Dạng tài khoản hoặc dạng báo cáo

b)

Dạng đồ thị hoặc dạng excel

c)

Dạng cột hoặc dạng đồ thị

d)

Dạng báo cáo tóm tắt

70.

Mốc thời gian phản ánh các thông tin về tài sản và nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp được tính là:

a)

A. Tại một thời điểm

b)

B. Trong một quý

c)

C. Tại một ngày

d)

D. Tùy trường hợp

71.

Báo cáo tài chính phản ánh một cách tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định được gọi là:

a)

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

b)

B. Bảng cân đối kế toán

c)

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

D, Báo cáo kinh doanh doanh nghiệp

72.

Khoảng thời gian mà báo cáo lưu chuyển tiền tệ tổng hợp phản ánh khái quát việc hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp là:

a)

A. Tại một thời điểm

b)

B. Trong một năm

c)

C. Trong thời kỳ báo cáo

d)

D. Trong một quý

73.

Báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh khái quát việc hình thành và sử dụng tiền của

doanh nghiệp trong thời kỳ báo cáo là: Khoảng thời gian báo cáo các dòng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

A Bảng cân đối kế toán

b)

B, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

C. Báo cáo tài chính

d)

D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

74.

Mục đích các doanh nghiệp lập thuyết minh báo cáo tài chính là:

a)

A. Cung cấp các thông tin chưa có trong hệ thống các báo cáo tài chính

b)

B. Giải thích thêm một số chỉ tiêu chưa rõ ràng trong báo cáo tài chính

c)

C. Minh chứng và giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính

d)

D. Cung cấp đầy đủ các thông tin và giải thích cụ thể các chỉ tiêu