NEW
Font size
Worksheetsktqt c72-142
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
72. Quốc gia có chi phí cơ hội thấp trong việc sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế tương đối ( lợi thế so sánh) trong việc sản xuất hàng hóa đó
A. Đúng
B. Sai
73. Haberler (là người nói về chi phí cơ hội), không thể sản xuất 2 sản phẩm cùng 1 lúc được ) là giá trị cơ hội tốt nhất khi bỏ ra thời gian để thực hiện một lao động kinh tế ) giả thiết chi phí cơ hội tuân theo quy luật tăng dần do đó đường giới hạn khả năng sx là đường cong lồi so với gốc tọa độ
A. Đúng
B. Sai
74. Trong 1 giờ như nhau, nếu người lao động ở Mỹ sx được 6 m vải trong khi VN chỉ sx được 1 m vải. Như vậy theo David Ricardo, Mỹ có lợi thế so sánh trong việc sx mặt hàng vải
A. Đúng
B. Sai
75. Theo Haberler nếu CP cơ hội sx 1 m vải ở Mỹ là 2/3 giạ lúa, trong khi ở VN là 2 giạlúa thì kết luận Mỹ có lợi thế so sánh về vải, Vn có lợi thế so sánh về lúa
A. Đúng
B. Sai
76. Theo David Ricardo, trong trường hợp một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong việc sxtất cả các sp, họ sẽ không thể thu lợi từ hoạt động TMQT
A. Đúng
B. Sai
77. Theo Haberler nếu chi phí cơ hội sx 1 m vải ở mỹ là 2/3 giạ lúa, trong khi ở VN là 2 giạ lúa. Như vậy ở Vn nên chuyên môn hóa sx và xk vải do Vn có chi phí cơ hội cao hơn Mỹ
A. Đúng
B. Sai
78. Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh đến vai trò của TMQT đặc biệt là việc nhập khẩu máy móc hiện đại từ nước ngoài, vì việc này giúp nâng cao năng suất lao động trong nước.
A. Đúng
B. Sai
79. Quan hệ kinh tế quốc tế là quan hệ di chuyển quốc tế về hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia
A. Đúng
B. Sai
80. Rào cản kinh tế giữa các nước này ngày càng gia tăng là một trong những xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế
A. Đúng
B. Sai
81. Nền kinh tế thế giới gồm hai bộ phận là chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế quốc tế
A. Đúng
B. Sai
82. Thuế quan nhập khẩu là loại thuế đánh vào mặt hàng được tạm nhập hoặc chuyển khẩu qua biên giới 1 quốc gia
A. Đúng
B. Sai
83. Khi Vn giảm thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu khiến lượng cầu về hàng hóa nhập khẩu tăng lên, lượng cầu hàng hóa sx trong nước giảm đi
A. Đúng
B. Sai
84. Mỹ vừa áp thuế 10% và thuế cố định 0,5USD đánh vào 1 thùng dầu nhập khẩu. Vậynếu giá 1 thùng dầu là 60 usd thì giá sau thuế là là 66,5usd
A. Đúng
B. Sai
85. Do giá ô tô trên thế giới thấp hơn giá ô tô tại thị trường VN, để hạn chế nhập khẩu thay vì đánh thuế Vn đã áp dụng hạn ngạch đối với mặt hàng này. Điều này khiến cung về ô tô tại thị trường VN giảm và dịch chuyển sang trái
A. Đúng
B. Sai
86. Đầu tư quốc tế được hiểu là sự vận động về tiền tệ và tài sản từ quốc gia này sang quốc gia kia để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm đem lại lợi ích cho các bên tham gia
A. Đúng
B. Sai
87. BOT là 1 hình thức FDI
A. Đúng
B. Sai
88. Khi có đầu tư quốc tế thì thu nhập của người lao động ở nước tiếp nhận đầu tư có thể sẽ tăng lên.
A. Đúng
B. Sai
89. Nước tiếp nhận nguồn vốn FDI phải lo trả nợ cho nước chủ đầu tư
A. Đúng
B. Sai
90. Phá giá tiền tệ là việc làm giảm giá trị của đồng nội tệ so với các loại ngoại tệ, từ đó làm hạn chế hoạt động xuất khẩu và khuyến khích hoạt động nhập khẩu của nước phá giá tiền tệ.
A. Đúng
B. Sai
90. Năm 2019 Viettel quyết định đầu tư vào Indo do mật độ 3g,4g ở nước này chiếm 58% dân số. Đây được hiểu là hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài của Viettel tại Indo
A. Đúng
B. Sai
91. Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là 1 loại hình dịch chuyển vốn quốc tế, trong đó người chủ sở hữu vốn đồng thời là người trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn
A. Đúng
B. Sai
92. Trên thực tế cán cân thanh toán quốc tế hiếm ở trạng thái cân bằng do:
A. Sai số thống kê
B. Nhầm lẫn, bỏ qua khi thống kê
C. Lỗi sai sót khi nhập và xử lý số liệu
D. Tất cả đáp án đều đúng
93. Tỷ giá hối đoái là giá cả một đơn vị.... của một nước tính bằng tiền tệ của một nước khác.
A. Hàng hóa
B. Dịch vụ
C. Tiền tệ
D. Ngoại tệ
94. Tỉ giá được hình thành dựa trên tương quan cung-cầu giữa các đồng tiền trên thị trường mà không cần đến sự can thiệp từ ương được hiểu là chế độ tỉ giá nào?.
A. Cố định
B. Linh hoạt
C. Tự do
D. Bàn tay vô hình
95. Ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một quốc gia được gọi là:
A. Cán cân thường xuyên
B. Cán cân luồng vốn
C. Cán cân tài trợ chính thức
D. Cân bằng cán cân thanh toán
96. Nghiệp vụ hoán đổi SWAP là nghiệp vụ ngoại hối nào sau đây:
A. Giao dịch ngoại hối giao ngay
B. Giao dịch ngoại hối có kỳ hạn
C. Phối hợp giữa hai nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao ngay và giao dịch ngoại hối có kì hạn
D. Giao dịch ngoại hối giao sau hoạt động thương mại quốc tế
97. hoạt động đầu tư quốc Nền kinh tế thế giới là tổng thể các nền kinh tế của các quốc gia trên thế giới có mối liên hệ hữu cơ và tác động qua lại lẫn nhau thông qua các quan hệ kinh tế quốc tế trên cơ sở.......
A. phân công lao động quốc tế
B. thương mại quốc tế
C. đầu tư quốc tế
D. Thanh toán quốc tế
98. Các bộ phận của nền kinh tế thế giới bao gồm ....... và các quan hệ kinh tế quốc tế.
A. nhà nước
B. các tổ chức kinh tế
C. các công ty
D. các chủ thể kinh tế quốc tế
99. Các chủ thế của nền kinh tế thế giới bao gồm:
A. Các nền kinh tế quốc gia và vùng lãnh thổ độc lập trên thế giới.
B. Các chủ thể kinh tế ở cấp độ quốc tế.
C. Các chủ thể ở cấp độ thấp hơn bình diện quốc gia
D. Bao gồm tất cả đáp án
100. Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ về ... diễn ra trong lĩnh vực kinh tế, khoa học công nghệ có liên quan đến tất cả các giai đoạn của quá trình tái sản xuất.
A. vận tải và bảo hiểm
B. vật chất và tài chính
C. gia công xuất khẩu
D. văn hóa
101. Toàn cầu hóa và ...... là một xu thế khách quan, vừa là cơ hội vừa là thách thức với các quốc gia.
A. thương mại hóa
B. tài chính
C. hội nhập kinh tế quốc tế or Quốc tế hoá
D. đầu tư quốc tế
102. Nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế là:
A. Thương mại quốc tế
B. Hợp tác đầu tư quốc tế
C. Các hoạt động dịch vụ quốc tế
D. Tất cả các nội dung trên đều đúng
103. Hợp tác đầu tư quốc tế bao gồm việc trao đổi:
A. hàng hóa hữu hình
B. Hàng hóa vô hình
C. Hàng hoá vô hình và hữu hình
D. Hàng hóa và dịch vụ
104. Quan hệ kinh tế quốc tế ngày càng phát triển cùng với quá trình phát triển của
A. Nền KTTG
B. nền hàng hóa
C. Nền dịch vụ
D. quan hệ kinh tế quốc tế
105. Quan hệ kinh tế quốc tế được hình thành từ chế độ chiếm hữu nô lệ, tức là từ khi
A. Nhà nước ra đời
B. Chính phủ ra đời
C. Nhà nước và Chính phủ ra đời
D. xuất hiện của thị trường
106. Các mối quan hệ kinh tế quốc tế ra đời là.....
A. một tất yếu khách quan
B. sự thực khách quan
C. một quy luật khách quan
D. hiện thực khách quan
107. Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?
A. Thuế quan
B. hạn ngạch
C. Trợ cấp xuất khẩu
D. Trợ cấp nhập khẩu
108. Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:
A. Xuất nhập nhẩu hàng hoá- dịch vụ và gia công quốc tế
B. Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ
C. Xuất nhập khẩu hàng hoá -dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ
D. Xuất nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ
109. Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:
A. Các chiến lược xuất khẩu quốc tế
B. Các quy định về tài chính
C. Các chính sách thuế quan và phi thuế quan
D. Các nguyên tắc thương mại quốc tế
110. Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi ...... giữa các quốc gia và các nền kinh tếtrên thế giới.
A. Hàng hoá và dịch vụ
B. kinh doanh
C. đầu tư
D. gia công xuất khẩu
111. Tư tưởng chính của chủ nghĩa trọng thương là:
A. Sự giàu có của quốc gia này với quốc gia khác
B. Thể hiện sức mạnh của độc quyền tập đoàn
C. Chi phí cơ hội tạo nên sự giầu có của các quốc gia
D. Chỉ có vàng, bạc và các kim quý mới tạo ra sự giàu có của các quốc gia
112. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith
B. Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế
C. Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới
D. Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định
113. Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện lần đầu tiên ở đâu?
A. Châu Âu
B. Châu Mỹ
C. Châu Á
D. Châu Úc
114. Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện ở thế kỷ nào?
A. 15
B. 16
C. 17
D. 18
115. Theo Luật Thương mại (2019) thì..... là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằmmục đích sinh lợi khác.
A. hoạt động đầu tư
B. hoạt động thương mại
C. hoạt động kinh doanh
D. thương mại
116. Theo Luật Thương mại (2019), mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, .......hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên muacó nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.
A. chuyển quyền khai thác
B. chuyển quyền sử dụng
C. chuyển quyền sở hữu
D. chuyển quyền định đoạt
117 ....... là việc hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật.
A. Đầu tư
B. Xuất khẩu hàng hoá
C. Nhập khẩu hàng hóa
D. Chuyển khẩu
118 ..... .hàng hóa là việc hàng hóa được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam và làmthủ tục nhập khẩu lại chính hàng hóa đó vào Việt Nam.
A. Tạm xuất, tái nhập
B. Quá cảnh
C. Chuyển khẩu
D. Tạm xuất ,tái nhập
119. Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là:
A. Nguyên tắc tối huệ quốc
B. Nguyên tắc có đi có lại
C. Nguyên tắc đối xử quốc gia
D. Tất cả các nguyên tắc trên
120. Nguyên tắc Most Favoured Nation Treatment - MFN là:
A. Nguyên tắc tối huệ quốc
B. Nguyên tắc có đi có lại
C. Nguyên tắc đối xử quốc gia
D. Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển
121. Các lĩnh vực ngoại lệ của nguyên tắc Đối xử quốc gia là
A. Mua sắm chính phủ
B. Trợ cấp
C. Bản quyền phim ảnh
D. Tất cả các nội dung trên
122. Nguyên tắc PR (Principle of reciprocity) là:
A. Nguyên tắc Tối Huệ quốc
B. Nguyên tắc có đi có lại
C. Nguyên tắc Đối xử quốc gia
D. Không có đáp án nào đúng
123. Chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm, nguyên tắc, biện pháp thích hợp của một nước dùng để điều chỉnh của nước đó trong một thời gian nhất định.
A. Hoạt động thương mại quốc tế
B. hoạt động giao lưu quốc tế
C. hoạt động đấu thầu quốc tế
124. Chính sách thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực:
A. Thương mại
B. Đầu tư
C. Viện trợ
D. Sở hữu trí tuệ
125. Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế:
A. Thuế quan
B. Hạn ngạch
C. Giấy phép xuất, nhập khẩu
D. Tất cả các đáp án đều đúng
126. Giấy phép chung không quy định về:
A. Tên hàng xuất, nhập khẩu
B. Thị trường xuất, nhập khẩu
C. Số lượng hàng xuất, nhập khẩu
D. Tất cả các đáp án đều đúng
127. Trong các điều kiện khác không đổi, nếu Mỹ tăng mức lãi suất tiền gửi trong khi ViệtNam vẫn giữ nguyên thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ:
A. Không thay đổi
B. Tăng lên
C. Giảm xuống
D. Tất cả các câu trên đều sai
128. Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:
A. Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước
B. Thả nổi
C. Tự do
D. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát
129. Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?
A. Thuế quan
B. hạn ngạch
C. Trợ cấp xuất khẩu
D. Trợ cấp nhập khẩu
130. Bán phá giá hàng hóa là biện pháp:
A. Khuyến khích xuất khẩu
B. Khuyến khích nhập khẩu
C. Khuyến khích du lịch nước ngoài
D. Khuyến khích đầu tư nước ngoài
131. Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp:
A. Bị cấm áp dụng
B. Được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng
C. Được khuyến kích áp dụng đối với các nước đang và chậm phát triển
D. Tất cả các đáp án đều đúng
132. Các biện pháp khắc phục thương mại được quy định trong WTO bao gồm:
A. Chống bán phá giá
B. Chống trợ cấp
C. Tự vệ thương mại
D. Tất cả các đáp án đều đúng
133. Biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:
A. Hàng hóa liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quannhà nước có thẩm quyền;
B. Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;
C. Các hàng hóa bị cấm xuất khẩu được quy định trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
D. Hàng hoá là vật liệu xây dựng
134. Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm:
A. Biện pháp chống bán phá và chống trợ cấp
B. Biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại
C. Biện pháp chống hàng giải và hàng nhái
D. Tất cả các biện pháp đều đúng
135 ...... là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩukhi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó.
A. Thuế thu nhập-xem lại
B. Thuế trước bạ
C. Thuế quan
D. Thuế doanh thu
136. Thuế quan có vai trò
A. Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước
B. Điều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu
C. Bảo hộ thị trường nội địa
D. Tất cả các nội dung trên
137. Theo chủ nghĩa trọng thương thì ..... được sử dụng làm tiền tệ trong thanh toán giữacác quốc gia.
A. kim cương
B. vàng và bạc
C. ngoại tệ
D. USD
138. Học thuyết trọng thương ra đời trong thời kỳ:
A. Chiếm hữu nô lệ
B. Phong kiến
C. Nẩy sinh chủ nghĩa tư bản
D. Phát triển chủ nghĩa tư bản
139. Học thuyết trọng thương coi của cải là:
A. Tự nhiên
B. Ruộng đất
C. Lương thực
D. Vàng và bạc
140. Học thuyết trọng thương coi nguồn gốc của của cải là
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Ngoại thương
D. Vận tải
141. Học thuyết trọng thương chọn..... làm tiền tệ trong thanh toán giữa các quốc gia.
A. vàng, bạc
B. ngoại tệ
C. trái phiếu
D. ngoại hối
142. Học thuyết trọng thương coi:
A. Nhà nước phải là công cụ bạo lực
B. Nhà nước là công cụ bảo vệ đất nước
C.. Nhà nước phải can thiệp vào nền kinh tế thông qua luật pháp và chính sách kinh tế
D. Nhà nước phả là công cụ bảo vệ pháp luật
