wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí 7

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?
a)
Chây Âu
b)
Châu Mĩ
c)
Châu Đại Dương
d)
Châu Phi
2.
Ai là người tìm ra Châu Mĩ đầu tiên:
a)
Cri-xtop Cô-lôm-bô
b)
Ma-gien-lăng
c)
David
d)
Michel Owen
3.
Dòng sông được mệnh danh “Vua các dòng sông” nằm ở Châu Mĩ là:
a)
Sông Mixixipi
b)
Sông Amadon
c)
Sông Panama
d)
Sông Orrinoco
4.
Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu
a)
Cận nhiệt đới
b)
Ôn đới
c)
Hoang mạc
d)
Hàn đới
5.
Ở Bắc Mỹ, có mấy khu vực địa hình:
a)
1
b)
hai
c)
bar
d)
fourr
6.
Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng
a)
Đông - Tây
b)
Bắc - Nam
c)
Tây Bắc - Đông Nam
d)
Đông Bắc - Tây Nam
7.
Theo sự phân hóa Bắc Nam, các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:
a)
Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa
b)
Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới
c)
Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới
d)
Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao
8.
Nguyên nhận làm cho khu vực Bắc Mỹ có nhiều sự phân hóa khí hậu theo chiều tây – đông là do
a)
Địa hình
b)
Vĩ độ
c)
Hướng gió
d)
Thảm thực vật
9.
Đâu không phải nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phải phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?
a)
Điều kiện tự nhiên thuân lợi
b)
Trình độ khoa học kĩ thuật cao
c)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
d)
Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
10.
Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp
a)
Rộng lớn
b)
Ôn đới
c)
Hàng hóa
d)
Công nghiệp
11.
Nền nông nghiệp Bắc Mỹ không có hạn chế
a)
Giá thành cao
b)
Nhiều phần hóa học, thuốc hóa học
c)
Ô nhiễm môi trường
d)
Nền nông nghiệp tiên tiến
12.
Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?
a)
Can-na-da
b)
Hoa Kì
c)
Mê-hi-cô
d)
Ba nước như nhau
13.
Sản xuất nông nghiệp vùng Bắc Mĩ được tổ chức tiên tiến, không biểu hiện ở
a)
Quy mô diện tích lớn
b)
Sản lượng nông sản cao
c)
Chất lương nông sản ốt
d)
Sử dụng nhiều lao động có trình độ
14.
Nước nào có bình quân lương thực đầu người cao nhất trong các nước Băc Mĩ
a)
Can-na-da
b)
Hoa Kì
c)
Mê-hi-cô
d)
Ngang nhaoo
15.
Đặc điểm nào dưới đây không phải của nền nông nghiệp Hoa Kì và Can-na-đa
a)
Năng suất cao
b)
Sản lượng lớn
c)
Diện tích rộng
d)
Tỉ lệ lao động cao
16.
Quốc gia ở Bắc Mĩ có sản lượng lương thực có hạt lớn nhất là:
a)
Can-na-da
b)
Hoa Kì
c)
Mê-hi-cô
d)
Ngang nhaoo
17.
“Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của
a)
Vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ
b)
Vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì
c)
Vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì
d)
Vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì
18.
Vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời" là nơi chiếm ưu thể của ngành:
a)
Luyện kim và cơ khí.
b)
Điện tử và hàng không vũ trụ.
c)
Dệt và thực phẩm.
d)
Khai thác than, sắt, dầu mỏ.
19.
Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mĩ, lĩnh vực chiếm tỳ trọng lớn nhất là:
a)
Nông nghiệp
b)
Công nghiệp
c)
Dịch vụ
d)
Thưn mại
20.
Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) trước hết nhằm mục đích:
a)
Cạnh tranh với các nước Tây Âu
b)
Khống chế các nước Mĩ La-tinh
c)
Thoát khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kì.
d)
Cạnh tranh với các khôi kinh tế ASEAN.
21.
Quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ở Bắc Mỹ là:
a)
Can-na-da
b)
Hoa Kì
c)
Mê-hi-cô
d)
Cây khế
22.
Ưu thế của công nghiệp Mê-hi-cô hiện nay là:
a)
Khai khoáng, luyện kim.
b)
Dệt, thực phẩm,
c)
Khai khoáng và chế biến lọc dầu.
d)
Cơ khí và điện tử.
23.
Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53º54'N nên có đủ các đới khí hậu:
a)
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
b)
Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.
c)
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.
d)
Xích đạo, cận nhiệt đôi, ôn đới, cực đới.
24.
Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực:
a)
Quần đảo Ảng-ti.
b)
Vùng núi An-đét.
c)
Eo đất Trung Mĩ.
d)
Sơn nguyên Bra-xin
25.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?
a)
Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mĩ.
b)
Thảm thực vật chủ yếu là ở rừrng rậm xích đạo.
c)
Đất đai rộng và bằng phẳng.
d)
Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.
26.
Trung và Nam Mĩ không có bộ phận
a)
Eo đất Trung Mĩ.
b)
Các hòn đảo trong biển Ca-ri-bê.
c)
Lục địa Nam Mĩ.
d)
Các đảo trong vịnh Mê-hi-cô.
27.
Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực:
a)
Quần đảo Ảng-ti.
b)
Vùng núi An-đét.
c)
Eo đất Trung Mĩ.
d)
Sơn nguyên Bra-xin.
28.
Trung và Nam Mĩ có bao nhiêu đới khí hậu?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
29.
Sự thay đổi của thiên nhiên Trung Và Nam Mĩ không phải do:
a)
Địa hình
b)
Vĩ độ
c)
Khí hậu
d)
Con người
30.
Ở eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti có rừng:
a)
Xích đạo.
b)
Cận xích đạo.
c)
Rừng rậm nhiệt đới.
d)
Rừng ôn đới.
31.
Đồng bằng A-ma-dôn là một đồng bằng lớn nhất Nam Mĩ:
a)
Rừng xích đạo nguyên sinh chiếm phần lớn diện tích đồng bằng.
b)
Rừng xích đạo ẩm nguyên sinh chiếm phần lớn diện tích đồng bằng.
c)
Rừng cận nhiệt đới nguyên sinh chiếm phần lớn diện tích đồng bằng.
d)
Rừng nhiệt đới nguyên sinh chiếm phần lớn diện tích đồng bằng
32.
Sông A-ma-dôn là một con sông dài nhất châu Mĩ nằm ở:
a)
Bắc Mĩ
b)
Trung Mĩ
c)
Nam Mĩ
d)
Cây khế
33.
Trong số 4 con sông của châu Mĩ, con sông nào có lưu lượng lớn nhất?
a)
Sông Cô-lô-ra-đô.
b)
Sông Mi-xi-xi-pi.
c)
Sông A-ma-dôn.
d)
Sông Pa-ra-na.
34.
Các hình thức canh tác chủ yếu ở các nước Trung và Nam Mĩ:
a)
Quảng canh - độc canh.
b)
Thâm canh.
c)
Du canh.
d)
Quảng canh.
35.
Để giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng dất một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã không làm việc gì sau?
a)
Bán ruộng đất cho các công ti tư bản.
b)
Ban hành luật cải cách ruộng đất.
c)
Tổ chức khai hoang đất mới.
d)
Mua lại đất của điền chủ, các công ti tư bản chia cho dân.
36.
Hình thức sở hữu đất phổ biến trong nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ là:
a)
Hợp tác xã.
b)
Trang trại.
c)
Điển trang.
d)
Hộ gia đình.
37.
Thành phần nào chiếm nhiều diện tích đất trồng nhất ở Trung và Nam Mĩ?
a)
Các công ti tư bản nước ngoài.
b)
Các đại điền chủ.
c)
Các hộ nông dân.
d)
Các hợp tác xã.
38.
Do lệ thuộc vào nước ngoài nên ngành trồng trọt ở nhiều nước Trung và Nam Mĩ mang tính chất:
a)
Đa dạng hóa cây trồng.
b)
Độc canh.
c)
Đa phương thức sản xuất.
d)
Tiên tiến, hiện đại.
39.
Các nước Nam Mĩ phải nhập khẩu sản phẩm nào dưới đây
a)
Cà phê.
b)
Bông.
c)
Mía.
d)
Lương thực.
40.
Việc khai thác rừng A-ma-dôn vào mục đích kinh tế đã tác động như thế nào tới môi trường của khu vực và thế giới?
a)
Ảnh hưởng rất lớn tới môi trường toàn cầu vì A-ma-dôn được coi là lá phổi xanh của thế giới.
b)
Không ảnh hưởng nhiều tới môi trường toàn cầu mà chỉ ảnh hưởng lớn đến môi trường của khu vực Nam Mĩ.
c)
Hiện nay chính phủ Bra-xin đang có chính sách khuyến khích nông dân khai thác rừng A-ma-dôn. Nếu khai thác có kế hoạch thì không ảnh hưởng gì tới môi trường.
d)
Hiện nay chính phủ Bra-xin đang không chính sách khuyến khích nông dân khai thác rừng A-ma-dôn.
41.
Khối thị trường chung Mec-cô-xua thành lập năm nào?
a)
1990
b)
1991
c)
1995
d)
Giải cứu Diễm My
42.
Các nước ở khu vực An-đét và eo đất Trung Mĩ phát triển mạnh ngành:
a)
Công nghiệp cơ khí chế tạo.
b)
Công nghiệp lọc dầu.
c)
Công nghiệp khai khoáng.
d)
Công nghiệp thực phẩm
43.
Mục đích chính thành lập khối thị trường chung Mec-cô-xua là:
a)
Cạnh tranh với các nước Bắc Mĩ.
b)
Thoát khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kì.
c)
Cạnh tranh thị trường với các nước châu ÂU.
d)
Tạo thị trường rộng lớn giữa các nước thành viên.
44.
Công nghiệp Trung và Nam Mĩ chia làm 3 khu vực có trình độ phát triển khác nhau. Khu vực nào có ngành công nghiệp khai khoáng phát triển?
a)
Các nước công nghiệp mới (Bra-xin, Ac-hen-ti-na).
b)
Các nước nằm trong khu vực núi An-đét và eo đất Trung Mĩ.
c)
Các nước trong vùng biển Ca-ri-bê.
d)
Cả ba khu vực đều phát triển.
45.
Các công ty đã mua đất rộng lớn để lập đồn điển trồng trọt, chăn nuôi và chế biến xuất khẩu là nước:
a)
Hoa Kì và Anh.
b)
Hoa Kì và Pháp.
c)
Anh và Pháp.
d)
Pháp và Ca-na-da
46.
Vùng nào thưa dân nhất Trung và Nam Mĩ?
a)
Vùng cửa sông.
b)
Vùng ven biển.
c)
Vùng núi An-đét và trên các cao nguyên.
d)
Vùng đồng bằng sông A-ma-dôn.
47.
Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của:
a)
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh.
b)
Trinh độ công nghiệp hóa cao.
c)
Đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm phát triển.
d)
Độ thị hóa có quy hoạch.
48.
Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53o54'N nên có đủ các đới khí hậu:
a)
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
b)
Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.
c)
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.
d)
Xích đạo, cận nhiệt đôi, ôn đới, cực đới.
49.
Đâu không phải nguyên nhân khiến phía Tây Nam Mĩ khô hạn là:
a)
Núi cao.
b)
Ngược hướng gió.
c)
Dòng biển lạnh.
d)
Khí hậu nóng, ẩm.
50.
Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực:
a)
Quần đảo Ảng-ti.
b)
Vùng núi An-đét.
c)
Eo đất Trung Mĩ.
d)
Sơn nguyên Bra-xin
51.
Sự khác biệt về ngôn ngữ giữa dân cư ở khu vực Bắc Mĩ với dân cư ở khu vực Trung và Nam Mĩ là do nguyên nhân
a)
chịu ảnh hưởng của nền văn hóa bản địa.
b)
những quy định về ngôn ngữ.
c)
lịch sử nhập cư khác nhau.
d)
chịu ảnh hưởng của các lễ hội.
52.
Hệ thống núi cao đồ sộ và kéo dài nhất ở Bắc Mĩ là (câu này dễ à nhaaa)
a)
Cooc-đi-e
b)
А-ра-lat.
c)
An-đet.
d)
U-ran.
53.
Kiểu khí hậu hàn đới của khu vực Bắc Mĩ phân bố chủ yếu ở
a)
Phía Tây
b)
Phía Nam
c)
Phía Bắc
d)
Phía Đông
54.
Điểm giống nhau về sự phân hóa địa hình giữa khu vực Bắc Mĩ và Nam Mĩ là
a)
địa hình phân hóa từ bắc xuống nam.
b)
địa hình phân hóa từ tây sang đông.
c)
địa hình chủ yêu là cao nguyên cao.
d)
địa hình chủ yếu là hoang mạc.
55.
Các cao nguyên, bốn địa và sườn đông của Cooc-đi-e it mưa là do
a)
dãy Cooc-đi-e ngăn ảnh hưởng của các khối khí thổi từ biển vào.
b)
ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương chả ven bờ.
c)
ảnh hưởng của gió tín phong thổi theo hướng đông bắc.
d)
ảnh hưởng của dải áp cao chí tuyến Bắc.
56.
Khẳng định nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư khu vực Bắc Mĩ?
a)
Dân cư thưra thớt ở dải đất ven bờ phía nam Hồ Lớn.
b)
Dân cư tập trung đông chủ yếu ở phía bắc và bán đảo A-la-xca.
c)
Dân cư thưa thớt ở dãy Cooc-đi-e và đông Hoa Kì.
d)
Dân cư phân bố không đều giữa phía bắc-nam, tây-đông.
57.
EZ Question: Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Mĩ?
a)
Hoa Kì
b)
Can-na-đa
c)
Bra-xin
d)
Mê-hi-cô
58.
Phía bắc của Bắc Mĩ tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Đại Tây Dương.
59.
Tại sao ở phía bắc của khu vực Bắc Mĩ dân cư lại thưa thớt?
a)
Khí hậu lạnh lẽo.
b)
Địa hình hiểm trở.
c)
Sông ngòi ít nước.
d)
Kinh tế chưa phát triển.
60.
Quốc gia nào ở khu vực Bắc Mĩ là những nước xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới?
a)
Bra-xin, Ca-na-da.
b)
Ca-na-da, Mê-hi-cô.
c)
Ca-na-da, Hoa Kì.
d)
Mê-hi-cô, Ca-na-da.
61.
Nguyên nhân nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ đạt đến trình độ cao là:
a)
nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi và kĩ thuật tiên tiến.
b)
do sử dụng nhiều thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ.
c)
do sử dụng ti lệ lao động trong nông nghiệp cao.
d)
do có diện tích đồng cỏ chăn thả trâu, bò lớn.