wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì 2 môn sinh học

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bề mặt trao đổi khí là:

a)

bộ phận cho CO2 từ môi trường khuếch tán vào trong tế bào( hoặc máu) và O2 khuếch tán từ tế bào( hoặc máu) ra ngoài.

áu) ra ngoài.

b)

. bộ phận trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.

c)

.bộ phận cho O2 từ môi trường khuếch tán vào trong tế bào (hoặc máu) và CO2 khuếch tán từ tế bào ( hoặc máu) ra ngoài.

d)

bộ phận trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

2.

Côn trùng hô hấp bằng:

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

Bằng mang

c)

Bằng phổi

d)

Qua bề mặt cơ thể

3.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.​

b)

. Hô hấp bằng mang.

c)

. Hô hấp bằng phổi.​

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

4.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

Mang

b)

Bề mặt toàn cơ thể

c)

Phổi

d)

Các cơ quan hô hấp như mang,da,phổi…

5.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang.            

b)

. bằng phổi.        

c)

bằng hệ thống ống khí.        

d)

qua bề mặt cơ thể.

6.

Những loài động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

(1) tôm.                (2) châu chấu.                 (3) trai. ​                 (4) giun đất. ​

a)

1,3

b)

1,4

c)

1,2

d)

3,4

7.

Động vật có vú hô hấp bằng

a)

Mang

b)

Túi

c)

Phổi

d)

Hệ thống ống khí

8.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của động vật có vú. ​

b)

Phổi và da của ếch nhái.

c)

Phổi của bò sát. ​​

d)

Da của giun đất

9.

Phổi của thú trao đổi khí hiệu quả hơn của phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

Cấu trúc phức tạp hơn

b)

Kích thước lớn hơn

c)

Khối lượng lớn hơn

d)

Rất nhiều phế nàng diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

10.

Điều mặt trao đổi khí có những đặc điểm nào sau đây

(1) có nhiều mau mạch và máu có sắc tố hô hấp

(2) có sự lưu thông khí

(3)Mỏng và luôn ấm ướt

(4) diện tích bề mặt lớn

(5)Có hệ thống ống khí phân bố đến từng tế bào

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(1),(3),(4)

d)

1,2,3,4,5

11.

Cái này cả sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

Điện tích trao đổi khí có rất nhỏ và má bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ấm trên cạn thấp

c)

Không hấp thụ được O2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

12.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm bề mặt trao đổi khí nào sau đây

(1) diện tích bề mặt lớn

(2) mỏng và luôn gặp gấp

   (3) có rất nhiều mao mạch.​

(4) có sắc tố hô hấp.             (5) dày và luôn ẩm ướt.​   (6) có sự lưu thông khí.

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,6

c)

1,3,4,5,6

d)

2,3,4,5,6

13.

Hệ hô hấp ở thú có Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn nhờ có

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Phế nang

d)

Mạng mao mạch

14.

Chân khớp và thân mềm có hệ tuần hoàn

a)

Kín

b)

Đơn

c)

Kép

d)

Hở

15.

Huyết áp là

a)

áp lực của máu khi tâm thất co.                                        

b)

áp lực của máu khi tâm thất dãn.                                      

c)

áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.                                      

d)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch.Ko

16.

Hệ tuần hoàn kép thuộc dạng hệ tuần hoàn nào sau đây

a)

Hở

b)

Kín

c)

Đơn

d)

Kép

17.

Vận tốc máu là

a)

Tốc độ máu chảy trong một phút

b)

Tốc độ máu chảy trong 01.00

c)

Tốc độ máu chảy trong 1s

d)

Tốc độ máu chảy trong hệ mạch

18.

Hệ tuần hoàn gồm

a)

Động mạch và tĩnh mạch

b)

Tìm tĩnh mạch và mau mạch

c)

Tin dịch tuần hoàn hệ thống mạch máu

d)

Dịch tuần hoàn hệ thống mạch máu

19.

Động vật có những hệ tuần hoàn nào sau đây

1) Hệ tuần hoàn hở.     (2) Hệ tuần hoàn kín.     (3) Hệ tuần hoàn đơn. (3) Hệ tuần hoàn kép.

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

1,3

d)

1,2,3,4

20.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kép máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

21.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu dầu O2 và máu giàu CO2 ở tim mạch

a)

Cá xương,chim,thú

b)

Lưỡng cư ,thú

c)

Bò sát,chim,thu

d)

Lưỡng cư bò sát chim

22.

Động vật có xương sống có hệ tuần hoàn

a)

Kín

b)

Đơn

c)

Kép

d)

Hở

23.

Trình tự các pha trong mỗi chu kỳ tim một

a)

pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

b)

pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

c)

pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

d)

. pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

24.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào sau đây?  

a)

Mực ống bạch tuộc giun đốt chân đầu và động vật có xương sống

b)

Chỉ có ở động vật có xương sống

c)

Chỉ có ở bạch tuộc giun đốt

d)

Chỉ có ở xa số động vật thân mềm và chân khớp

25.

Động vật có hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào thành

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mai mạch

d)

Mao mạch

26.

Ở người, huyết áp giảm dần trong hệ mạch theo thứ tự

a)

tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.​

b)

động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.​

d)

mao mạch → động mạch → tĩnh mạch

27.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

b)

duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

d)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

28.

Mất cân bằng nội môi thường dẫn đến rối loạn

a)

Độ pH máu

b)

Nồng độ glucozo trong máu

c)

Máu,nước mô,bạch huyết

d)

Hoạt động của tế bào và cơ quan

29.

Bộ phận điều khiển Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan như thận gan phổi tim mạch máu

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

30.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

Các cơ quan như thận gan mạch máu

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cờ và tuyến

31.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?

a)

Gan và thận

b)

Phổi và thận

c)

tuyến nội,tuyến tuỵ

d)

các hệ đệm

32.

Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, bộ phân có chức năng điều khiển hoạt động của các cơ quan là

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Phnaja thực hiện

c)

Bộ phận điều khiển

d)

Điều khiển và thực hiện

33.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học ngầm

d)

Học khôn

34.
a)

Điều hoà huyết áp

b)

duy trì nồng độ glucozơ trong máu.

c)

. điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

35.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng. 

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng. 

c)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích vô hướng

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng. 

36.

Kiểu hướng động của rễ cây đâm sâu vào lòng đất thuộc dạng nào sau đây?

a)

Hướng trọng lực âm

b)

Hướng trọng lực dương

c)

Hướng hoá

d)

Hướng tiếp xúc

37.

Hướng động âm là sự vận động sinh trưởng của thực vật

a)

Hướng tới nguoinf kích thích

b)

Theo hướng cắm sâu vào đất

c)

Hướng tránh xa nguồn sáng

d)

Tránh xa nguồn kích thích

38.

Hướng động của thực vật có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng theo chiều cao và chiều rộng của cây.

b)

giúp cây thích ứng với những biến động của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

giúp cây có những hoạt động linh hoạt trong môi trường sống.

39.

Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quẩn quanh cây gỗ lớn để vương lên cao đó là kết quả của

a)

Hướng sáng

b)

Hướng lực trọng tâm

c)

Hướng trọng lực dương

d)

hướng tiếp xúc

40.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng là kiểu hướng động nào sau đây

a)

Hướng động Dương

b)

Hướng động âm

c)

Hướng tự do

d)

Hướng động định hướng

41.

Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện tính hướng động ở thực vật?

(1) Hiện tượng thân cây quấn vào cọc để leo lên của cây đậu cô ve.

(2) Hiện tượng cuốn ngọn của cây sắn dây.

(3) Hiện tượng đóng mở khí khổng.

(4) Hiện tượng cụp lá của cây bắt mồi.

(5) Hiện tượng vươn ra ánh sáng khi chiếu sáng một phía của ngọn cây

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,5

d)

1,4

42.

Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động

a)

Do tác động mạnh như gió bão

b)

Không Sinh trưởng giãn dài của các tế bào thực vật

c)

Không tiêu dùng năng lượng

d)

Bị động kích thích

43.

Ứng động ở thực vật có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng theo chiều cao và chiều rộng của cây

b)

Giúp cây thích nghi đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển

c)

Giúp cây hướng tới một cái khăn của chị thích

d)

Lúc cây có những hoạt động sinh trưởng khác nhau

44.

Ứng dụng là

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích kích

b)

Hình thức của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng khi vô hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

45.

Ứng động sinh trưởng là kiểu ứng động

a)

Do tác động mạnh như bão

b)

Có sinh trưởng giãn dài của các tế bào thực vật hai phía đối diện cơ quan

c)

Có tiêu dùng năng lượng

d)

Bị động khi bị kích thích

46.

Sự đóng mở Cửa khí khổng là ứng động

a)

sinh trưởng

b)

Không sinh trưởng

c)

Ứng động tổn thương

d)

Tiêpd xúc

47.

Kiểu ứng động nào sau đây có liên quan đến sự sinh trưởng giãn dài của tế bào hai phía đối diện cơ quan

a)

Ứng động nở hoa và cây bồ công anh

b)

Ứng động đóng mở khí khổng

c)

Ứng động cuộc lá cây trinh nữ khi va chạm

d)

Ứng động nở hoa của cây Thanh Long và ứng động của cây trinh nữ khi va chạm