WorksheetsKhối 11 - Nghề - P1 Excel
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Trong Microsoft Excel ô công thức =SUM(1,2,4,0) có kết quả là:
1
4
2
7
Trong Microsoft Excel, các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá trị: 2, 0, 2, 1, 3. Công thức =SUM($A$1: $A$5) có kết quả là?
8
4
2
7
Trong Microsoft Excel giả sử ô B10 chứa công thức = SUM(B1:B9). Chép công thức đến ô D10 công thức sẽ là?
SUM(D1:D9)
SUM(C1:C9)
SUM(E1:E9)
SUM(A1:A9)
Trong Microsoft Excel thông báo lỗi #DIV/0! là do?
Thực hiện phép chia cho số 0
Thực hiện phép nhân số với chuỗi.
Sử dụng hàm không đúng cú pháp.
Gõ tên hàm sai
Trong Microsoft Excel thông báo lỗi #VALUE! là do?
Thực hiện phép chia cho số 0
Thực hiện các phép toán số học cho số với chuỗi.
Sử dụng hàm không đúng cú pháp.
Gõ tên hàm sai
Hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoải mãn một điều kiện cho trước?
COUNT
COUNTIF
SUMIF
SUM
Hàm nào sau đây cho phép Đếm các giá trị kiểu số thoải mãn một điều kiện cho trước?
COUNT
COUNTIF
SUMIF
SUM
Hàm SUMIF nào sau đây là đúng?
SUMIF(Tiêu chuẩn, Cột so sánh, Cột lấy tổng)
SUMIF(Cột so sánh, Tiêu chuẩn, Cột lấy tổng)
SUMIF(Cột lấy tổng, Cột so sánh, Tiêu chuẩn)
SUMIF(Cột so sánh, Cột lấy tổng, Tiêu chuẩn)
Chọn các ô không liên tục (cách quãng) ta giữ phím nào?
Ctrl
Shift
Alt
Home
Cột C xuất hiện ngay sau cột A là do:
Cột B chị che (Hide).
Cột B trong Excel đã bị xoá.
Trong Excel không có cột B.
Cột B bị đổi thành tên khác.
Tập tin bảng tính Excel có phần mở rộng mặc nhiên là:
.DOC hoặcDOCX
.DOT
.XLS hoặc XLSX
ppt
Trong Microsoft Excel thông báo lỗi #Name là do?
Thực hiện phép chia 0
Gõ tên hàm sai, hoặc chuỗi ký tự trong công thức không đặt trong cặp dấu nháy đôi (“”)
Sử dụng hàm không đúng cú pháp.
Thực hiện phép chia đối với kiểu chuỗi
Đâu là phép so sánh Khác nhau
>=
<>
><
<=
Đâu là phép so sánh Nhỏ hơn hoặc bằng
>=
<>
><
<=
Hàm IF nào sau đây là đúng cú pháp?
IF(Điều kiện, Giá trị Đúng, Giá trị Sai)
IF(Điều kiện, Giá trị Sai, Giá trị Đúng)
IF(Giá trị Sai, Điều kiện, Giá trị đúng)
IF( Giá trị đúng, Giá trị Sai, Điều kiện)
Kết quả của hàm sau: Max(5, 8, 3, 0, 9)
5
8
9
3
Kết quả của hàm sau: Count(5, 8, 3, 0, 9)
5
8
9
3
Đáp số của hàm sau: IF(5=5, 6, 9)
5
6
9
3
Đáp số của hàm sau: IF(2>9, 1, 3)
1
2
9
3
Danh sách dữ liệu là:
Dãy các hàng chứa dữ liệu không liên quan với nhau.
Dãy các hàng chứa dữ liệu có liên quan với nhau.
Dãy các hàng, các cột chứa dữ liệu không liên quan với nhau.
Chỉ chứa cột
Sắp xếp dữ liệu là:
Thay đổi các hàng theo giá trị dữ liệu của các ô trong một hay nhiều cột với thứ tự tăng hay giảm dần.
Thay đổi các hàng theo giá trị dữ liệu các ô với thứ tự tăng dần.
Thay đổi các hàng theo giá trị dữ liệu các ô với thứ tự giảm dần.
Thay đổi các hàng theo thứ tự tăng hay giảm.
Sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm dần, sau khi nháy vào ô bất kỳ trên danh sách ta thực hiện lệnh?
Data -> Sort
Format -> Sort
Tools -> Sort
File -> Sort
Ý nghĩa của nút lệnh A->Z khi sắp xếp là
Sắp xếp các cột theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các cột theo thứ tự giảm dần
Sắp xếp các hàng theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các hàng theo thứ tự giảm dần
Ý nghĩa của nút lệnh Z -> A khi sắp xếp là
Sắp xếp các cột theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các cột theo thứ tự giảm dần
Sắp xếp các hàng theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các hàng theo thứ tự giảm dần
Để các ô sắp xếp theo thứ tự ký tự: A,B, C, D, Đ, E, F chọn chức năng nào?
Sort Ascending
Sort Descending
Then By
Sort by
Để các ô sắp xếp theo thứ tự ký tự: 30, 20, 10, 9, 8 chọn chức năng nào?
Sort Ascending
Sort Descending
Then By
Sort by
Kết quả lọc dữ liệu là
Chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn điều kiện.
Xóa dữ liệu
Dữ liệu bị thay đổi
Dữ liệu được sắp xếp
Tùy chọn (Top 10...) không sử dụng với các cột có dữ liệu là?
Văn bản
Số nguyên
Số thực
Thời gian
Thao tác để lọc dữ liệu tự động
Format -> Filter -> AutoFilter
Data -> Filter -> AutoFilter
View -> Filter -> AutoFilter
Insert -> Filter -> AutoFilter
is greater or equal to
Lớn hơn
Lớn hơn hoặc bằng
Bắt đầu bằng
Nhỏ hơn
is less than or equal to
Lớn hơn
Lớn hơn hoặc bằng
Bắt đầu bằng
Nhỏ hơn hoặc bằng
begin with
Lớn hơn
Lớn hơn hoặc bằng
Bắt đầu bằng
Nhỏ hơn hoặc bằng
Thao tác để vẽ biểu đồ
Format -> Chart
Data -> Chart
View -> Chart
Insert -> Chart
Chart Wizard cho phép ta hiển thị hay ẩn nhãn
Axes
Legend
Data labels
Data Table
Chart Wizard cho phép ta hiển thị hay ẩn các chú thích
Axes
Legend
Data labels
Data Table
Chart Wizard cho phép ta hiển thị hay ẩn đường lưới
Gridlines
Legend
Data labels
Data Table
Để vẽ biểu đồ đường gấp khúc, ta chọn
Pie
Column
Bar
Line
Để vẽ biểu đồ cột, ta chọn
Pie
Column
Bar
Line
Để vẽ biểu đồ tròn, ta chọn
Pie
Column
Bar
Line
Dữ liệu kiểu chuỗi khi nhập vào các ô trong bảng sẽ được căn lề nào?
căn trái.
căn phải.
căn giữa.
căn đều hai biên.
Khi nhập giá trị 77 vào ô trong bảng sẽ được căn lề nào?
căn trái.
căn phải.
căn giữa.
căn đều hai biên.
Thao tác nào để sao chép các ô
Ctrl + C hoặc Copy
Ctrl + V hoặc Cut
Ctrl + T hoặc Paste
Ctrl + H hoặc Copy
Ý nghĩa của tổ hợp phím Ctrl + P
In ấn bảng tính
Lưu bảng tính
Mở bảng tính
Định dạng bảng tính
Thao tác nào để thay đổi tỉ lệ màn hình
View -> Zoom
Home -> Zoom
File -> Zoom
Insert -> Zoom
Kích hoạt thanh menu lệnh
Ctrl
F10
Esc
F1
