Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ - TIẾT 60

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hạt proton mang điện

a)

dương.

b)

âm.

c)

không.

d)

âm hoặc dương.

2.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton.

b)

hạt proton và hạt nơtron.

c)

hạt nơtron.

d)

hạt electron.

3.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng của

a)

vỏ.

b)

hạt proton.

c)

hạt nhân.

d)

hạt nơtron.

4.

Số hạt electron là

a)

35.

b)

79.

c)

44.

d)

114.

5.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

6.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.

c)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron.

d)

tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

7.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số proton và số nơtron.

8.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

9.

Những nhận định nào không đúng?

a)

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

c)

Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

d)

Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

10.

Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

11.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh và theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm và theo những quỹ đạo xác định.

12.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton và hạt electron.               

b)

hạt nơtron và hạt electron.               

c)

hạt proton và hạt nơtron.

d)

hạt proton, hạt electron và hạt nơtron.

13.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

14.

Số electron luôn bằng số proton. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

17 và 18

d)

17 và 17

16.

Số proton của Natri là

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

17.

Số hiệu nguyên tử của cacbon là

a)

5

b)

6

c)

11

d)

12

18.

Số electron của oxi là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

16

19.

Số khối của kali là

a)

19

b)

18

c)

23

d)

39

20.

Số notron của nhôm là

a)

13

b)

14

c)

27

d)

23

21.

Số khối của đồng là

a)

64

b)

56

c)

65

d)

55

22.

Số electron luôn bằng số proton. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Số proton của nguyên tố Li là

a)

3

b)

4

c)

7

d)

9

24.

Bạn thích học hóa bao nhiêu phần trăm (0-100%)

4 lines
25.

Mục tiêu điểm Hóa học kỳ Ii năm nay của bạn là:

a)

Giỏi (trên 8.0)

b)

Khá 6.5-7.9

c)

TB 5.0-6.4

d)

Qua môn là được