wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Ôn Tâp

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thư mục là nơi chứa?

a)

Tệp tin

b)

Thư mục

c)

Hình ảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Mỗi bài tập vẽ, soạn thảo được lưu trong máy tính gọi là..........

a)

Thư mục

b)

Bài tập về nhà

c)

Tệp tin

d)

Computer

3.

Thư mục nào đang được mở?

a)

Ổ đĩa D

b)

Tin hoc

c)

Văn phong

d)

TenHV

4.

Đâu là thiết bị lưu trữ bên trong?

a)

Ổ đĩa CD

b)

USB

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Tất cả đều sai

5.

Cửa sổ Computer chia làm mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Đây là a tệp tin của phần mềm nào?

a)

Paint

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

7.

Đây là thao tác thực hiện công việc gì?

a)

Lưu bài

b)

Mở bài

c)

Tạo tệp tin

d)

Tạo thư mục

8.

Để thay đổi cách hiển thị các biểu tượng trong Computer, em chọn nút lệnh nào?

a)

More Options

b)

Computer

c)

View

d)

New - Folder

9.

Thư điện tử gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Thư điện tử sau thiếu cái gì?

bomcungtrang gmail.com

a)

Tên người dùng

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Kí tự @ ở giữa

d)

Tất cả đều đúng

11.

Tên người dùng trong địa chỉ hộp thư điện tử phải bắt buộc như thế nào?

a)

Viết chữ, số liền nhau; không có dấu tiếng việt; không dùng kí tự đặc biệt.

b)

Viết chữ, số liền nhau; có dấu tiếng việt; không dùng kí tự đặc biệt.

c)

Viết chữ, số liền nhau; không có dấu tiếng việt; được dùng kí tự đặc biệt.

d)

Viết chữ, số có khoảng trắng cách nhau; không có dấu tiếng việt; không dùng kí tự đặc biệt.

12.

Muốn gởi thư chúng ta vào mục nào sau đây để gởi?

a)

Hộp thư đến

b)

Thư đã gởi

c)

Soạn thư

d)

Thư nháp

13.

Thư mục Excel, Windows, Winword được gọi là gì của thư mục Van phong

a)

Thư mục con

b)

Thư mục cha

c)

Thư mục rỗng

d)

Tất cả các ý trên

14.

Nút này dùng để làm gì khi soạn thư trong thư điện tử?

a)

Gửi thư

b)

Tạo thư mục

c)

Đính kèm tệp

d)

Lưu vào Drive

15.

Thư điện tử nào sau đây viết đúng cấu trúc:

a)

học sinh @ gmail.com

b)

hocsinh@gmali.com

c)

hocsinh123@gmail.com

d)

Hocsinh gmail.com

16.

Trong Excel, khi nhập công thức tính toán, trước khi nhập phải có dấu nào?

a)

Dấu “

b)

Dấu =

c)

Dấu #

d)

Dấu ?

17.
Bản trình chiếu gồm những gì?
a)
Các slide hiển thị nội dung cần trình bày
b)
Slide tiêu đề và nội dung
c)
Slide mở đầu, slide tiêu đề và nội dung, slide tổng kết
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
18.
a)
Với slide như hình mẫu, có 2 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
b)
Với slide như hình mẫu, có 1 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
c)
Với slide như hình mẫu, có 3 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
d)
Với slide như hình mẫu, có 4 cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu
19.
Để tạo một bản trình chiếu trống?
a)
a) Nhấp chuột tab File > chọn New > chọn Blank presentation
b)
b) Nhấn phím Ctrl + N
c)
c) Không có đáp án đúng
d)
Cả a và b đều đúng
20.

power point dùng để làm gì?

a)

Dạy học

b)

Tính toán

c)

Slide màn hình

d)

Học văn

21.

Câu 2: Để áp dụng mẫu thiết kế sẵn của PowerPoint cho bài trình chiếu, em cần mở thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Format

22.

Một trang bao gồm bất kỳ sự kết hợp nào của văn bản, đồ họa, hình ảnh, video hoặc âm thanh được gọi là:

a)

SLIDE

b)

TEXT BOX

c)

PLACE HOLDER

d)

WORD ART

23.

Thuật ngữ nào đề cập đến kích thước của các ký tự chữ cái và số trên trang chiếu?

a)

Font Size

b)

Type Size

c)

Theme

d)

Typeface

24.

Mỗi "trang" riêng lẻ của Power Point được gọi là gì?

a)

Sheet

b)

Page

c)

Slide

d)

Paper

25.

Tên gọi của biểu tượng này là gì?

a)

Clip Art

b)

Word Art

c)

Smart Art

d)

Shape

26.

Biểu tượng nào là Power Point?

a)
b)
c)
d)
27.

Câu 3: Khi đang trình chiếu, em muốn quay về chế độ hiển thị trước đó thì có thể chọn cách nào sau đây?

a)

Nhấn phím F5 lần nữa

b)

Nhấn phím ESC.

c)

Nháy nút phải chuột và chọn End Show trong bảng chọn tắt.

d)

Nhấn Ctrl+Pause Break.

28.

PowerPoint dùng để làm gì

a)

Trình chiếu

b)

Soạn thảo

29.

PowerPoint có hai phần đó là những phần gì

a)

tiêu đề, nội dung

b)

Tiêu đề, hình

c)

Tiêu đề, văn bản

d)

Tiêu đề, ảnh

30.

Lưu power point bằng cách nào

a)

Open save

b)

open save as

c)

Biểu tượng trên thanh

d)

3 phương án đúng

31.

Để chạy trình chiếu em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Câu 1: Để khởi tạo một bài trình chiếu mới em sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + I

33.

Câu 2: Em muốn thêm một trang trình chiếu mới em sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + I

34.

Câu 3: Để Bật/tắt chế độ in đậm em sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + I

35.

Câu 4: Để Bật/tắt chế độ in nghiêng em sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + I

36.

Câu 5: Để lưu bài trình chiếu em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

37.

Câu 6: Để in bài trình chiếu em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

38.

Câu 7: Để sao chép trang trình chiếu em thực hiện: chọn trang trình chiếu muốn sao chép rồi nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

39.

Câu 8: Để Bật/tắt chế độ gạch chân em sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + I

40.

Câu 9: Để tạo hiệu ứng cho văn bản hoặc hình ảnh em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Desing

d)

Animation

41.

Câu 10: Để màu nền cho trang trình chiếu em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Desing

d)

Animation

42.

Câu 11: Để chèn một đối tượng (hình, tranh ảnh, bảng, ...) nào đó vào trang trình chiếu em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Desing

d)

Animation

43.

Câu 12: Để chèn hình vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)

Shapes

b)

Table

c)

Picture

d)

Clip Art

44.

Câu 13: Để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)

Shapes

b)

Table

c)

Picture

d)

Clip Art

45.

Câu 14: Để chèn bảng vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)

Shapes

b)

Table

c)

Picture

d)

Clip Art

46.

Câu 15: Để chèn tranh ảnh có sẵn vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)

Shapes

b)

Table

c)

Picture

d)

Clip Art

47.

Câu 16: Để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F1

b)

F2

c)

F5

d)

ESC

48.

Câu 17: Để đổi tên tệp trình chiếu em thực hiện: chọn tệp trình chiếu muốn đổi tên rồi nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F5

d)

ESC

49.

Câu 18: Để tạo hiệu ứng chuyển động cho hình ảnh em chọn hình ngôi sao màu gì?

a)

màu xanh

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu trắng

50.

Câu 19: Để tạo hiệu ứng âm thanh em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Trong thẻ Animation chọn Transition Sound/No Sound

b)

Trong thẻ Animation chọn Transition Sound/chọn một âm thanh từ danh sách

c)

Trong thẻ Animation chọn Transition Sound/Speed

51.

Câu 20: Muốn thay đổi tốc độ hiển thị hiệu ứng em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Trong thẻ Animation chọn Transition Sound/No Sound

b)

Trong thẻ Animation chọn Transition Sound/chọn một chế độ từ danh sách

c)

Trong thẻ Animation chọn Transition Speed rồi chọn một chế độ từ danh sách

52.

Chọn tên 3 phần mềm duyệt web (web browser)

a)

Mozilla Firefox

b)

Internet Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Facebook

e)

Google Chrome

53.

Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?

a)

Email

b)

Trình duyệt Web (Web Browser)

c)

Microsoft Windows

d)

Trình xử lý văn bản (Word Processor)

54.

Internet là gì?

a)

Một thông điệp thư điện tử.

b)

Một mạng máy tính toàn cầu

c)

Một chương trình cho phép em sử dụng Web

d)

Là chương trình chạy trên máy tính

55.

Ứng dụng nào dưới đây là một trình duyệt Web?

a)

Windows Media Player.

b)

Microsoft Word

c)

Adobe Photoshop

d)

Mozilla Firefox

56.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox

b)

Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Facebook

57.

Em hãy cho biết một trình duyệt Web có khả năng làm gì?

a)

Truy cập thông tin trên Internet

b)

Bảo mật máy tính của em

c)

Truy cập các tập tin trong máy tính của em

d)

Tạo mới tài liệu trong Microsoft Word

58.

Em hãy cho biết tùy chọn nào sau đây là đúng. Khi nói về Internet và World wide web.

a)

Internet có trước word wide web và internet có thể tồn tại mà không cần có word wide web.

b)

word wide webcó trước Internet và word wide web có thể tồn tại mà không cần có internet.

c)

Internet và word wide web phải được tạo ra đồng thời. Không có cái nào được tạo trước hay sau.

59.

Đâu không phải là trình duyệt web?

a)

Google Chorm

b)

Cốc cốc

c)

Mozila Firefox

d)

Photo Story

60.

Tác dụng của Internet là gì?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Giải trí, học tập.

b)

Kết nối, trò chuyện.

c)

Mua bán hàng hóa trên mạng.

61.

Trình duyệt Web được sử dụng phổ biến là gì?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
e)
62.

Để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo văn bản (Word) em cần thực hiện theo trình tự nào dưới đây?

a)

Nháy chuột chọn mục File → Options

b)

NNháy chuột chọn mục Insert → Options

c)

Nháy chuột chọn mục Insert → Table

d)

Nháy chuột chọn mục File → Table

63.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn biểu tượng nào?

a)

Page Number

b)

Page color

c)

Page Borders

d)

Page Size

64.

Trong các địa chỉ hộp thư điện tử dưới đây, địa chỉ nào đúng?

a)

Nguyen thanh an @gmail.com

b)

nguyễnthànhân@gmail.com

c)

Nguyenthanhan@gmail.com

d)

Nguyenthanhangmail.@com

65.

Để thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh cho trang trình chiếu em chọn thẻ :

a)

Transition

b)

Entrance

c)

Desgin

d)

Amination

66.

Thư mục không chứa gì bên trong gọi là?

a)

Thư mục trống.

b)

Thư mục rỗng.

c)

Thư mục không.

d)

Thư mục trống rỗng

67.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

@

b)

#

c)

*

d)

&

68.

Trong Microsoft PowerPoint để chèn đoạn video vào bài trình chiếu, em thực hiện các bước nào?

a)

Nháy vào Insert → chọn Sound → chọn Sound from File

b)

Nháy vào Insert → chọn Movie → chọn Movie from File

c)

Nháy vào Insert → chọn Slide Number.

d)

Nháy vào Paylayout→ chọn Movie → chọn Movie from File

69.

Để được: “trường học”, theo kiểu gõ vni, em gõ như thế nào?

a)

truwowngf hocj

b)

tru7owngf hoc5

c)

tru7o72ng hojc

d)

tru7o7ng2 hoc5

70.

Trong Micosoft Power Point để chạy bài trình chiếu em chọn :

a)

F1

b)

F5

c)

ESC

d)

F2

71.

Thư mục cha là thư mục:

a)

Chứa thư mục con và các tệp tin khác.

b)

Chỉ chứa thư mục con

c)

Rỗng

d)

Cả a và b đều đúng.

72.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) em cần có:

a)

Một tài khoản và máy tính phải được kết nối Internet.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

73.

Để chèn thêm 1 trang trình chiếu mới, em làm như thế nào?

a)

Home chọn Layout

b)

Home chọn New slide

c)

Insert chọn New slide

d)

Home chọn Reset

74.

Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu e làm như thế nào?

a)

Home chọn Layout

b)

Home chọn Newslide

c)

Desgin chọn Layout

d)

Insert chọn Layout

75.

Trong Microsoft Word, để đánh số trang vào cuối văn bản em thực hiện theo trình tự?

a)

Insert → Page Numbe → Top of page

b)

Insert → Page Number → Botton of page

c)

Page Layout → Margins

d)

Page Layout → Orientation