wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thông tin đa phương tiện

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

2.

Phần mềm máy tính nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện:

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm trò chơi

d)

Phần mềm xử lý ảnh

3.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

4.

Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả ý trên

5.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

6.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

7.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả ý trên

8.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audio Sound Recorder

9.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

d)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

10.

Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Dễ thiết kế

c)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

d)

Tất cả ý trên

11.

Các dạng thông tin cơ bản là?

a)

Văn bản

b)

hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Khi đọc truyện thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Khi nghe nhạc thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Khi xem phim tài liệu trên tivi có phụ đề thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Đa phương tiện được viết là

a)

Media

b)

Video

c)

Multimedia

d)

Picture

16.

Đa phương tiện là gì?

a)

được hiểu như là thông tin từ âm thanh

b)

Được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời.

c)

được hiểu như là thông tin từ hình ảnh

d)

được hiểu như là thông tin từ văn bản

17.

Ngày nay máy tính có thể tạo ra các sản phẩm thể hiện thông tin đa phương tiện và được gọi là

a)

Sản phẩm chứa thông tin dạng văn bản

b)

Sản phẩm đa phương tiện

c)

Sản phẩm chứa thông tin dạng hình ảnh

d)

Sản phẩm chứa thông tin dạng âm thanh

18.

Một số ví dụ về đa phương tiện

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin không tốt

b)

Đa phương tiện không thu hút sự chú ý

c)

Thích hợp với việc sử dụng máy tính

d)

Không phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

20.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin không tốt

b)

Đa phương tiện không thu hút sự chú ý

c)

không thích hợp với việc sử dụng máy tính

d)

Phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

21.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

22.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

23.

Chọn đáp án đúng khi nói về thuật ngữ Tin học:

a)

Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

d)

Lập chương trình cho máy tính

Hiển thị đáp án

24.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Quốc hội đã ban hành một số điều luật chống tội phạm tin học trong bộ luật hình sự vào ngày tháng năm nào:

a)

12/12/2005

b)

13/01/2000

c)

12/2005

d)

31/01/2005

26.

Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

29.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Để phát triển Tin học cần có:

a)

Một xã hội có tổ chức trên cơ sở pháp lí chặt chẽ

b)

Một đội ngũ lao động có trí tuệ

c)

Câu A sai và câu B đúng

d)

Cả hai câu A, B đều đúng

31.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

32.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

34.

Định dạng Phong chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

35.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

36.

Định dạng Kiễu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân hay bóng

37.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

38.

Có bao nhiêu loại màu nền cho trang chiếu (Fill)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

40.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

41.

Để chọn màu nền có hiệu ứng chuyển màu, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

42.

Để chọn hình nền cho trang chiếu, trong mục Background, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

43.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

44.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

45.

Chúng ta có thể chọn mỗi trang chiếu một mẫu định dạng được không

a)

Được

b)

Không được

46.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết

c)

Âm thanh, phim Video

d)

Tất cảc đều đúng

47.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

48.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

49.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

50.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

51.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

52.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

53.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

54.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

55.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

56.

Câu 1: Siêu văn bản là gì?

a)

A. Là các trang web

b)

B. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

c)

C. Hyperlink

d)

D. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết

57.

Câu2: Em hiểu WWW là gì?

a)

A. Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

B. Là một dịch vụ truy cập web

c)

C. Là một dịch vụ khai thác thông tin trên internet

d)

D. Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên world wide web.

58.

Câu 3: Internet là gì ?

a)

A. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

b)

B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới

c)

C. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

D. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính

59.

Câu 4: Mạng máy tính là gì ?

a)

A. Tập hợp các máy tính để tập trung trong một khu vực như trong một phòng học, phòng thực hành, phòng làm việc.

b)

B. Một hệ thống các máy tính được kết nối vật lí với nhau.

c)

C. Hai hay nhiều máy tính để gần nhau được kết nối với nhau bằng một loại dây dẫn mà người ta gọi là cáp mạng.

d)

D. Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn, sao cho các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

60.

Câu 5: Một mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

A. Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn và phần mềm mạng.

b)

B. Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng.

c)

C. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối và giao thức.

d)

D. Thiết bị đầu cuối, mội trường truyền dẫn và thiết bị kết nối.

61.

Câu 6: Mạng máy tính mang lại những lợi ích gì? Kể ra ?

(a)  

62.

Câu 7: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?

a)

A. Các máy tính trên mạng.

b)

B. Các thiết bị định tuyến (router) và chuyển mạch (switch)

c)

C. Các thiết bị dùng chung trên mạng như máy in, máy quét,...

d)

D. Các giắc cắm ở hai đầu dây mạng.

63.

Câu 8: Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ Internet?

a)

A. Tra cứu thông tin trên web (dịch vụ web)

b)

B. Thư điện tử

c)

C. Chuyển phát nhanh

d)

D. Quảng cáo, bán hàng trên mạng

64.

Câu 9: WWW (Wold Wide Web, gọi tắt là gì?

a)

A. Dịch vụ trên Intenet để tổ chức và khai thác thông tin dưới dạng các trang siêu văn bản.

b)

B. Có thể xem là hệ thống các website trên Internet.

c)

C. Là một trang siêu văn bản được mở bằng các trình duyệt web.

d)

D. Có thể xem là một trong các ứng dụng ( chương trình) trên Internet.

65.

Câu 10: Trên trang web có thể có những đối tượng nào dưới đây? . Hãy chọn các phương án đúng.

a)

A. Thông tin dạng văn bản với nhiều khả năng trình bày phong phú.

b)

B. Âm thanh, hình ảnh, phim.

c)

C. Các ứng dụng hoặc phần mềm hoàn chỉnh.

d)

D. Siêu liên kết cho phép chuyển sang trang web khác nhờ nháy chuột vào siêu liên kết đó.

66.

Câu 11:Kể tên một số trình duyệt web

a)

A. InternetExplorer (IE), mozillaFireFox (fireFox), word, Excel

b)

B.InternetExplorer (IE), mozillaFireFox (fireFox), Netscape Navigator

c)

C.InternetExplorer (IE), mozillaFireFox (fireFox), word

d)

D. InternetExplorer (IE), mozillaFireFox (fireFox), yahoo, google.

67.

Câu 12: Phần mềm trình duyệt web dùng để làm gì ?

a)

A. Gửi thư điện tử

b)

B. Truy cập mạng LAN

c)

C. Truy cập vào trang web

d)

D. Chơi game

68.

Câu 13: Phần mềm sử dụng để truy cập các trang web và khai khác các tài nguyên trên internet được gọi là ?

a)

A. Trình lướt web

b)

B. Trình duyệt web

c)

C. Trình truy cập web

d)

D. Trình soạn thảo web

69.

Câu 14: Để xem một trang web ta gõ địa chỉ của trang đó vào?

a)

A. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

B. Thanh liên kết của trình duyệt

c)

C. Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

D. Thanh trạng thái của trình duyệt

70.

Câu 15: Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên internet dựa trên các từ khóa theo yêu cầu của người dùng

b)

B. Phần lớn các máy tìm kiếm được cung cấp trên các trang web

c)

C. Kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê các liên kết

d)

D. Máy tìm kiếm có thể tìm mọi trang web trên internet và cho kết quả đầy đủ theo yêu cầu của người dùng