wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GK2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đạo đức là hệ thống các quy tắc chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của

a)

cộng đồng xã hội

b)

nhiều người

c)

gia đình, dòng họ

d)

bản thân

2.

Câu 2: các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi

a)

quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị

b)

quan điểm đại đa số quần chúng

c)

...và lợi ích của nhân dân lao động

d)

..và lợi ích bới giai cấp thống trị

3.

Câu 3:Trong cụm từ đúng với phần chấm lửng (....) trong văn bản dưới đây:

 “Đạo đức giúp cá nhân năng lực và ý thức ...., tăng thêm yêu thương đối với tổ quốc, đồng bào và rộng hơn là toàn nhân loại”

a)

sống thiện, sống có ích

b)

sống tự giác, gương mẫu

c)

sống thiện, tự chủ

d)

tự hoàn thiện bản thân

4.

Câu 4: Các chuẩn mực công dung ngôn hạnh ngày nay có nhiều điểm khác xưa điều này thể hiện quy tắc chuẩn mực đạo đức cũng luôn

a)

biến đổi cho phù hợp xã hội. 

b)

biến đổi theo trào lưu xã hội

c)

biến đổi theo nhu cầu của mỗi người

d)

thường xuyên biến đổi

5.

Câu 5: Một xã hội trong đó các quy tắc chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố phát triển thị xã hội đó có thể

a)

phát triển bền vững

b)

phát triển lành mạnh

c)

phát triển thuận lợi

d)

phát triển nhanh chóng

6.

Câu 6: Chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây: 

“ Đạo đức là hệ thống ....mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng và xã hội”

a)

các quy tắc, chuẩn mực xã hội

b)

cá quy tắc, của sự tiến bộ

c)

các quan niệm, quan điểm xã hội

d)

các hành vi, việc làm mẫu mực

7.

Câu 7: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực

a)

sống thiện

b)

sống tự lập

c)

sống tự do

d)

sống tự tin

8.

Câu 8: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân

a)

góp phần hoàn thiện nhân cách con người 

b)

giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người

d)

giúp mọi người vượt qua khó khăn

9.

Câu 9: “Thương người như thể thương thân” là biểu hiện vai trò của đạo đức với

a)

xã hội

b)

gia đình

c)

tập thể

d)

cá nhân

10.

Câu 10: Đạo đức là nhân tố không thể thiếu của gia đình hạnh phúc và đạo đức là

a)

nền tảng của hạnh phúc gia đình 

b)

động lực của hạnh phúc gia đình

c)

yếu tố quan trọng của hạnh phúc gia đình

d)

cơ sở xóa bỏ phân biệt giàu nghèo

11.

Câu 11: Tình yêu chân chính làm cho con người trưởng thành và hoàn thiện hơn. Bởi vì tình yêu là

a)

động lực mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện mình 

b)

mục tiêu mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện bản thân

c)

động cơ mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện bản thân

d)

sức sống mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện bản thân

12.

Câu 12: Những câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người

a)

đói cho sạch rách cho thơm

b)

tối lửa tắt đèn có nhau

c)

chia ngọt sẻ bùi

d)

gắp lửa bỏ tay người

13.

Câu 13: Một người có lương tâm có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh luôn thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác là người có

a)

nhân phẩm

b)

nghĩa vụ

c)

lương tâm

d)

danh dự

14.

Câu 14: Khi con người tạo ra cho mình những giá trị tinh thần đạo đức và những giá trị đó được xã hội đánh giá công nhận thì người đó có

a)

danh dự

b)

nhân phẩm

c)

ý thức

d)

tình cảm

15.

Câu 15: Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc chuẩn mực đạo đức của xã hội thì cá nhân cảm thấy

a)

hài lòng

b)

khó chịu

c)

bất mãn

d)

gượng ép

16.

Câu 16: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp cho con người

a)

tự tin vào bản thân

b)

lo lắng về bản thân

c)

tự ti về bản thân

d)

tự cao tự đại về bản thân

17.

Câu 17: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là người

a)

có lòng tự trọng

b)

đáng tự hào

c)

có niềm tự tin

d)

đáng ngưỡng mộ

18.

Câu 18: Người không có nhân phẩm sẽ bị xã hội

a)

coi thường, khinh rẻ

b)

chú ý

c)

theo dõi và xét nét

d)

quan tâm

19.

Câu 19: Một con người sống theo kiểu “đèn nhà ai nhà nấy rạng” có nghĩa là họ đã không làm đúng với ý nghĩa của phạm trù nào dưới đây?

a)

nghĩa vụ

b)

lương tâm

c)

nhân phẩm

d)

danh dự

20.

Câu 20: Giá trị làm người của mỗi con người chính là

a)

nhân phẩm

b)

lương thiện

c)

lương tâm

d)

nghĩa vụ

21.

Câu 21: Phạm trù nào sau đây được coi là đặc trưng của đời sống đạo đức là yếu tố nội tâm làm nên giá trị đạo đức con người?

a)

lương tâm

b)

danh dự

c)

nhân phẩm

d)

nghĩa vụ

22.

Câu 22: Ý nghĩa tích cực của lương tâm đối với từng cá nhân trong cuộc sống cộng đồng?

a)

cá nhân tự tin vào bản thân và điều chỉnh hành vi cho phù hợp với yêu cầu của cộng đồng 

b)

hài lòng với mình hơn

c)

thoải mái và tự do trong mọi mối quan hệ với mọi người trong cộng đồng

d)

lo sợ phạm sai lầm, nên cá nhân luôn thận trọng và cẩn thận hơn trong mọi công việc được giao

23.

Câu 23: Hãy chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây: “Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy được tính..... trong hành vi của mình''

a)

tự giác

b)

chủ động

c)

sáng tạo

d)

tích cực

24.

Câu 24: Hãy chọn cặp từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:

“Để trở thành người có lương tâm, đối với mọi người, cần phải rèn luyện tư tưởng đạo đức cá nhân theo ... tiến bộ, cách mạng, biến ý thức đạo đức thành ...đạo đức trong đời sống sinh hoạt hàng ngày” 

a)

tư tưởng-thói quen

b)

tư tưởng-tình cảm

c)

quan niệm-ý thức

d)

quan điểm-thói quen

25.

Câu 26: Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu cần gắn bó với nhau gọi là

a)

tình yêu

b)

tình bạn

c)

tình đồng đội

d)

tình đồng hương

26.

Câu 27: Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

bảo vệ môi trường

b)

nuôi dưỡng và giáo dục con cái

c)

tổ chức đời sống gia đình

d)

duy trì nòi giống

27.

Câu 28: Anh D cho rằng mình là người trụ cột trong gia đình và có quyền gia đình và quyết định mọi việc lớn mà không phải hỏi ý kiến của vợ theo em Anh D đã vi phạm nội dung nào của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay ?

a)

hôn nhân tự nguyện, tiến bộ

b)

một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

vợ chồng chung thủy, tôn trọng lẫn nhau

d)

các thành viên trong gia đình phải tôn trọng, yêu thương nhau

28.

Câu 29: Con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ, duy trì sự tồn tại và phát triển của xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

duy trì nòi giống

b)

bình ổn dân số

c)

phát triển kinh tế

d)

nuôi dưỡng và giáo dục con cái

29.

Câu 30: Chế độ hôn nhân mới ở nước ta là chế độ hôn nhân:

a)

tự nguyện và tiến bộ một vợ một chồng vợ chồng bình đẳng 

b)

một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

tự do và tiến bộ,một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng

d)

tự nguyện,một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng

30.

Câu 31: Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay?

a)

tình chồng nghĩa vợ thảo ngay trọn đời

b)

cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy

c)

môn đăng hộ đối

d)

trai năm thê bảy kiếp

31.

Câu 32: Tình yêu chân chính được hiểu là

a)

tình yêu trong sáng và lành mạnh phù hợp với các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội 

b)

tình yêu trong sáng và lành mạnh phù hợp với các quan niệm đạo đức tiến bộ của cá nhân

c)

tình yêu trong sáng và lành mạnh, chung thủy, không vụ lợi

d)

tình yêu được gia đình và xã hội thừa nhận

32.

Câu 33: Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào sau đây?

a)

yêu một lúc nhiều ngừơi

b)

trung thực, chân thành từ 2 phía

c)

quan tâm, chăm sóc nhau

d)

thông cảm, hiểu biết và giúp đã nhau

33.

Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng?

a)

giàu đổi bạn sang đổi vợ

b)

thuận vợ thuận chồng tát Biển Đông cũng cạn

c)

chồng em áo rách em thương

d)

có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu

34.

Câu 35: Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là

a)

dòng họ

b)

gia đình

c)

làng xã

d)

khu dân cư

35.

Câu 36: Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

đạo đức cá nhân

b)

đạo đức xã hội

c)

cá tính con ngừoi

d)

nhân cách con ngừoi

36.

Câu 37: Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

có quan hệ tình dục trước hôn nhân

b)

có tình cảm trong sáng, lành mạnh

c)

có hiểu biết về giới tính

d)

có sự thông cảm sâu sắc cho nhau

37.

Câu 38: Trong tình bạn khác giới cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

cư xử lịch thiệp, đàng hoàng

b)

quan tâm và chăm sóc

c)

thân mật và gần gũi

d)

lấp lửng trong cách ứng xử

38.

Câu 39: Hôn nhân thể hiện quyền và nghĩa vụ của vợ chồng với nhau và được

a)

hai người yêu nhau thỏa thuận

b)

gia đình công nhận và bảo vệ

c)

pháp luật và gia đình bảo vệ

d)

bạn bè 2 bên thừa nhận

39.

Câu 40: Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

tình yêu chân chính

b)

nền tảng gia đình

c)

cơ sở vật chất

d)

văn hóa gia đình

40.

Câu 41: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là

a)

ép buộc và dựa trên lợi ích kinh tế

b)

có sự trục lợi về kinh tế

c)

tự do và dựa vào nền tảng gia đình

d)

hôn nhân 1 vợ 1 chồng, vợ chồng bình đẳng

41.

Câu 42: Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do như thế nào dưới đây?

a)

kết hôn ở độ tuổi mình thích

b)

kết hôn theo luật định

c)

lấy vợ, chồng theo ý muốn của gia đình

d)

lấy bất cứ ai mà mình thích

42.

Câu 43: Do quan niệm nam giới là người làm công việc lớn trong gia đình nên anh M bỏ mặc biệt nuôi dạy con cái cho vợ. Việc làm đó của anh M đã không thực hiện đúng chức năng nào của gia đình?

a)

nuôi dưỡng, giáo dục con

b)

phát triển kinh tế gia đình

c)

tổ chức đời sống gia đình

d)

duy trì nòi giống

43.

Câu 44: Để hình thành và phát triển nhân cách con người mỗi gia đình cần thực hiện tốt chức năng nào dưới đây?

a)

nuôi dưỡng, giáo dục con

b)

phát triển kinh tế gia đình

c)

tổ chức đời sống gia đình

d)

duy trì nòi giống

44.

Câu 45: Lòng thương người và đối xử với người theo lẽ phải được gọi là

a)

trách nhiệm

b)

nhân nghĩa

c)

nghĩa vụ

d)

hoà nhập

45.

Câu 46: Chung sức làm việc giúp đỡ hỗ trợ lẫn nhau trong công việc một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được gọi là

a)

đoàn kết

b)

giúp đỡ

c)

hợp tác

d)

đồng lòng

46.

Câu 47: Hợp tác phải dựa trên nguyên tắc nào dưới đây

a)

tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi

b)

nhiệt tình, chân thành, trách nhiệm

c)

tự giác, tự lực, tự chủ

d)

cần cù, sáng tạo, đoàn kết

47.

Câu 48: Toàn thể những người cùng chung sống có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt được gọi là

a)

cộng đồng

b)

tập thể

c)

dân cư

d)

làng xóm

48.

Câu 49: Những chuẩn mực đạo đức dưới đây là cần thiết của mỗi công dân đối với cộng đồng?

a)

yêu nước, yêu tập thể

b)

nhân nghĩa, hòa nhập, hợp tác

c)

rộng lượng, chân thành

d)

chăm chỉ, nhiệt tình, nhanh nhẹn

49.

Câu 50: Dân tộc Việt Nam có truyền thống “lá lành đùm lá rách”. Sau những trận lũ lụt ở miền Trung, nhân dân khắp nơi trong cả nước đã quyên góp ủng hộ, chia sẻ khó khăn cho nhân dân vùng lũ lụt. Việc làm đó là thể hiện phẩm chất nào của công dân trong cộng đồng

a)

đoàn kết

b)

nhân nghĩa

c)

hợp tác

d)

chia sẻ

50.

Câu 51: Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” nói về vấn đề gì?

a)

hợp tác

b)

đoàn kết

c)

nhân nghĩa

d)

hòa nhập

51.

Câu 52: H cho rằng khi làm việc nhóm tất cả các thành viên đều cần tham gia, sau đó cả nhóm cùng thuyết trình Y và B lại cho rằng chỉ nên để những bạn gọi là thôi để đảm bảo về chất lượng bạn K thì cho rằng ai làm cũng được, miễn sao được điểm cao. Theo em suy nghĩ về hợp tác của bạn nào cần thay đổi?

a)

H và K

b)

Y, B và K

c)

H, B và Y

d)

Y và B

52.

Câu 53: Là Bí thư Đoàn thanh niên, bạn M trong những tham gia tích cực vào các hoạt động tập thể và hoạt động do nhà trường tổ chức mà còn tích cực vận động bạn bè cùng tham gia. Việc làm của bạn M là biểu hiện của trách nhiệm nào dưới đây của thanh niên - học sinh?

a)

sống tử tế

b)

sống hợp tác

c)

sống hòa nhập

d)

sống tích cực

53.

Câu 54: Tổ 1 của lớp 10D là một tập thể làm việc tích cực và có hiệu quả. Các bạn trong tổ thường xuyên cùng nhau trao đổi để giải quyết các yêu cầu chung trong học tập và trong công việc. Việc làm của tổ 1 thể hiện chuẩn mực đạo đức nào dưới đây của công dân trong cộng đồng?

a)

hòa nhập

b)

hợp tác

c)

thân thiện

d)

cộng tác

54.

Câu 55: Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người

a)

theo lẽ phải

b)

theo nguyên tắc

c)

theo tình cảm

d)

theo từng trường hợp