wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

2.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây- Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam, hướng vòng cung

d)

Đông Bắc – Tây Nam

3.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

4.

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

a)

3260 km

b)

2200 km

c)

1000 km

d)

3620 km

5.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:

a)

Đông-tây

b)

Vòng cung

c)

Tây bắc- đông nam

d)

Đông bắc-tây nam

6.

Địa hình núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

7.

Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Cả ba đồng bằng bằng nhau

8.

Vùng núi Đông Bắc nổi bật với những cánh cung lớn theo thứ tự từ tây sang đông bao quanh khối nền cổ Việt Bắc là:

a)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

b)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Lục Nam

c)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn

d)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều

9.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây-đông

d)

Vòng cung

10.

Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

3/4 diện tích lãnh thổ

b)

2/3 diện tích lãnh thổ

c)

1/4 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

11.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn:

a)

Tân kiến tạo

b)

Tiền Cambri

c)

Cổ sinh

d)

Trung sinh

12.

Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

1/4 diện tích lãnh thổ

b)

3/4 diện tích lãnh thổ

c)

2/3 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

13.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

14.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:

a)

Địa hình bán bình nguyên

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình cacxtơ

d)

Địa hình cao nguyên

15.

Lãnh thổ Việt Nam bao gồm

a)

Phần đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng núi.

b)

Phần đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

c)

Phần đất liền, vùng biển, vùng trời.

d)

Phần đất liền, vùng biển, vùng trời, vùng núi.

16.

Việt Nam có biên giới chung trên đất liền với các quốc gia

a)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

b)

Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Campuchia, Trung Quốc, Lào.

d)

Campuchia, Trung Quốc, Thái Lan

17.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào

A. 1967 B. 1984

C. 1995 D. 1997

Hiển thị đáp án

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

18.

Đảo nào lớn nhất nước ta?

a)

Đảo Cát Bà.

b)

Đảo Phú Quốc.

c)

Đảo Lý Sơn.

d)

Đảo Trường Sa lớn.

19.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh. thành phố nào của nước ta?

a)

Tỉnh Khánh Hòa.

b)

TP Đà Nẵng.

c)

Tỉnh Kiên Giang.

d)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

20.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

b)

Hải Phòng đến Kiến Giang.

c)

Hải Phòng đến Cà Mau.

d)

Quảng Ninh đến Kiến Giang.

21.

Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế?

a)

Sản xuất nông nghiệp lên tục phát triển.

b)

Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực.

c)

Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 2 trên thế giới.

d)

Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản

22.

Bãi Cát Vàng là tên gọi khác của đảo nào nước ta?

a)

Trường Sa.

b)

Hoàng Sa.

c)

Côn Đảo.

d)

Kiên Giang.

23.

Quốc hoa của Việt Nam là

a)
b)
c)
d)
24.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào

a)

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

26.

Để học tốt môn Địa lí Việt Nam, các em cần làm gì:

a)

A. Học thuộc tất cả các kiến thức trong SGK.

b)

B. Làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập.

c)

C. Học thuộc tất cả các kiến thức và làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập

d)

D. Ngoài học và làm tốt các bài tập trong sách cần sưu tầm các tài liệu, khảo sát thực tế, du lịch,…

27.

Phần đất liền từ tây sang đông rộng bao nhiêu kinh độ?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

28.

Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta là:

a)

A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

b)

B. Cầu nối giữa đất liền và biển.

c)

C. Nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

d)

D. Tất cả đều đúng.

29.

Vùng mỏ than ở Quảng Ninh được hình thành vào giai đoạn nào trong tiến trình phát triển của tự nhiên Việt Nam?

a)

Cổ kiến tạo

b)

Tân kiến tạo

c)

Tiền Cambri

d)

Đại cổ sinh

30.

Mỏ dầu khí ở thềm lục địa phía Nam của nước ta được hình thành vào giai đoạn nào trong tiến trình phát triển của tự nhiên Việt Nam?

a)

Cổ kiến tạo

b)

Tiền Cambri

c)

Tân kiến tạo

d)

Đại Trung sinh

31.

Đáp án nào không phải là hậu quả của việc khai thác khoáng sản trái phép?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Tài nguyên rừng bị tàn phá

c)

Lãng phí tài nguyên

d)

Ngày càng có nhiều cơn bão lớn

32.

Vùng biển nước ta có đặc điểm khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa

33.

Ý nào đúng nhất về lợi thế của Việt Nam trong việc dễ dàng giao lưu, trao đổi hàng hóa với các nước trong khu vực và trên thế giới?

a)

Có đường biên giới dài, tiếp giáp với nhiều quốc gia

b)

Có đường bờ biển dài, vùng biển mở rộng về phía Đông và Đồng Nam

c)

Nằm gần trung tâm Đông Nam Á

d)

Gần các quốc gia có nền kinh tế phát triển năng động

34.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta

a)

A. nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

c)

C. tiếp giáp Biển Đông

d)

D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

35.

Vùng biển nước ta có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Cận nhiệt ĐỊa Trung Hải

36.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta

a)

A. nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

c)

C. tiếp giáp Biển Đông

d)

D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

37.

Việt Nam tham gia ASEAN vào năm bao nhiêu?

(a)  

38.

Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI do ba nước nào tạo thành?

a)

Singapore, Malaysia, Indonesia

b)

Malaysia, Brunei, Singapore

c)

Myanmar, Lào, Indonesia

d)

Philippines, Brunei, Malaysia

39.

Nước nào chưa gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) ?

*Nếu có gạch ngang thì hãy viết liền: VD: Mi-an-ma

(a)  

40.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời vào năm:

a)

1965

b)

1966

c)

1967

d)

1968

41.

Những năm đầu các nước trong Hiệp hội các quốc gia Đông Nam hợp tác về lĩnh vực:

a)

Giáo dục

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Quân sự

42.

Lá cờ của ASEAN lấy biểu trưng là loại cây trồng nào của khu vực?

a)

Cây cao su

b)

Cây cà phê

c)

Cây lúa

d)

Cây ngô

43.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Nguyên tắc hợp tác ngày càng toàn diện, cùng khẳng định vị trí của mình trên trường quốc tế

b)

Nguyên tắc tự do, các quốc gia tự do trao đổi tất cả các lĩnh vực với nhau.

c)

Nguyên tắc tự nguyện, các quốc gia tự nguyện tham gia vào liên kết khu vực.

d)

 Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

44.

 Ý nào sau đây KHÔNG phải cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

 Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

b)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

c)

 Do sự tương đồng về địa lí, văn hóa xã hội giữa các nước

d)

 Sử dụng chung 1 loại tiền tệ

45.

Đâu không phải là thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN?

a)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế với các nước

b)

Khó khăn trong chuyển giao vốn và công nghệ từ nước khác

c)

Khác biệt về thể chế chính trị

d)

Bất đồng ngôn ngữ và khác biệt về văn hóa

46.

Mục tiêu chung của ASEAN là:

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực.

c)

Xây dựng một công đồng hòa hợp.

d)

Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội.

47.

Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN biểu hiện qua:

a)

Tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.

b)

Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

c)

Cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩm

d)

Hình thành một thị trường chung

48.

Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI được lập từ năm nào?

a)

1985

b)

1987

c)

1989

d)

1991

49.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh

a)

Điện Biên.                                                       

b)

Hà Giang.

c)

Khánh Hòa.                                                      

d)

Cà Mau

50.

Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào?

a)

Thu đông                                                                                 

b)

Đông xuân

c)

Cuối xuân đầu hạ                                     

d)

Cuối hạ, đầu thu