wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ẬP GIỮA HKII SINH 7 - 02

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lông của loài chim nào dưới đây được dùng để làm chăn, đệm?

a)

cừu

b)

Cốc đế

c)

Vịt

d)

Diều hâu

2.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến

b)

Công

c)

Cắt

d)

Đà điểu

3.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của chim?

a)

Lây lan, truyền bệnh cúm gia cầm

b)

Ăn quả, phá hoại mùa màng

c)

Ăn quả rụng phát tán cây rừng

d)

Nhiều loài ăn cá phá hoại nghề nuôi cá

4.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhóm chim bơi

a)

Hoàn toàn không biết đi

b)

Đi lại vụng về, thích nghi với đời sống bay lượn

c)

Hoàn toàn không biết bay, đại diện là chim cánh cụt

5.

Lợi ích của chim là

a)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm có hại

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh

c)

Giúp thụ phấn , phát tán hạt cây rừng

d)

Tất cả các vai trò trên đều đúng

6.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)
b)
c)
d)
7.

Đặc điểm chung của lớp chim là:

( chọn nhiều đáp án)

a)

Mình có lông vũ bao phủ.

b)

Đẻ trứng nhỏ có vỏ đá vôi được ấp và nở ra nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

c)

Là động vật biến nhiệt

d)

Chi trước biến đổi thành cánh

e)

Miệng có răng

8.

Dựa vào đặc điểm nào để con người có thể huấn luyện 1 số loài chim như chim đại bàng để săn mồi, chim bồ câu để đưa thư trong thời chiến?

a)

Do não bộ của chúng rất phát triển

b)

Do cánh của chúng dài

c)

Do kích thước cơ thể lớn

d)

Do con người yêu thích những loài chim này

9.

Những đặc điểm sau nói về nhóm chim nào?

1.Không biết bay

2.Chạy nhanh

3.Chân có 2-3 ngón

a)

Chim chạy

b)

Chim bay

c)

Chim bơi

10.

Những loài nào dưới đây thuộc nhóm chim bay?

a)

chim bồ câu, chim én, chim cánh cụt

b)

chim đà điểu, chim kiwi, chim yến

c)

chim họa mi, chim cu gáy, cú mèo

d)

chim cánh cụt, chim sẻ, gà rừng

11.

LỚP CHIM ĐƯỢC CHIA LÀM MẤY NHÓM SINH THÁI LỚN

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

ĐẠI DIỆN NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC NHÓM CHIM BƠI

a)

CHÍM CÁNH CỤT

b)

ĐÀ ĐIỂU

c)

NGAN

d)

VỊT

13.

ĐẠI DIỆN NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC NHÓM CHIM BAY

a)

GÀ VÀ CHIM SẺ

b)

ĐÀ ĐIỂU VÀ CHIM CHÀO MÀO

c)

CHIM SÁO VÀ ĐÀ ĐIỂU

d)

CHIM CÁNH CỤT VÀ ĐẠI BÀNG

14.

NỘI DUNG NÀO ĐƯỚI ĐÂY KHÔNG ĐÚNG KHI NÓI VỀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CHUNG CỦA LỚP CHIM

a)

Mình có lông vũ bao phủ

b)

Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp.

c)

Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

d)

Tim 3 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

15.

Trong các đặc điểm sau:

1. Mình có lông vũ bao phủ.

2. Đẻ trứng nhỏ có vỏ đá vôi được ấp và nở ra nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

3. Tim 3 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể.

4.Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

5 .Mỏ sừng không có răng

6. Chi trước biến đổi thành cánh.

7.Là động vật biến nhiệt

8.Là động vật hằng nhiệt

9.Hô hấp bằng phổi

10.Hô hấp qua da.

Có mấy đặc điểm là đặc điểm chung của lớp chim:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

e)

Em không biết

16.

Lợi ích của lớp chim là:

a)

Ăn các loại sâu bọ, gặm nhấm có hại.

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm và làm cảnh,

c)

Hút mật hoa góp phần thụ phấn cho cây

d)

Tất cả các ý trên

17.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY SAI KHI NÓI VỀ NHÓM CHIM BAY

a)

HOÀN TOÀN KHÔNG BIẾT BƠI

b)

BIẾT BAY Ở CÁC MỨC ĐỘ KHÁC NHAU

c)

CÁNH PHÁT TRIỂN, CHÂN CÓ 4 NGÓN

d)

ĐẠI DIỆN LÀ BỒ CÂU, VỊT, GÀ ...

18.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

19.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

20.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

22.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ chạy nhanh hơn thú ăn thịt.

23.

Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

24.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

25.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực không có cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

26.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

27.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Mắt thỏ tinh hơn.

b)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

c)

Thỏ nhìn được trong bóng tối.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

28.

Câu 1. Thức ăn chủ yếu của Thỏ?

a)

A. Kiến, mối

b)

B. Cỏ, lá cây

c)

C. Vỏ cây, vỏ rễ

d)

D. Các loài sâu bọ

29.

Câu 2. Tập tính nào không có ở thỏ?

a)

A. Tự vệ bằng cách đe dọa kẻ thù

b)

B. Đào hang

c)

C. Ẩn nấp trong hang, bụi rậm khi gặp nguy hiểm

d)

D. Tự về bằng cách nhảy hai chân sau rất nhanh để chạy trốn

30.

Câu 3. Trứng đã thụ tinh được nuôi dưỡng ở tử cung của thỏ cái, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Câu 4. Thời gian mang thai ở thỏ là bao nhiêu lâu?

a)

A. 21 ngày

b)

B. 45 ngày

c)

C. 30 ngày

d)

D. 59 ngày

32.

Câu 5. Vai trò của nhau thai?

a)

A. Đưa chất dinh dưỡng từ thỏ mẹ vào phôi

b)

B. Chuyển chất bài tiết từ phổi sang cơ thể mẹ

c)

C. Chỉ có tác dụng là nơi chứa phôi thai

d)

D. Cả A và B

33.

Câu 6. Đặc điểm của thỏ con mới sinh là gì?

a)

A. Đã có thể tự đi tìm thức ăn như ở bò sát

b)

B. Chưa mở mắt, chưa có lông, bú sữa mẹ

c)

C. Chưa có lông, đã mở mắt, ăn cỏ, cây

d)

D. Đã mở mắt, bú sữa mẹ, chưa tự di chuyển được

34.

Câu 7. Tập tính lót ổ ở thỏ trước khi đẻ được thể hiện như thế nào?

a)

A. Thỏ mẹ đi nhặt cành cây, xếp thành ổ trong hang.

b)

B. Thỏ nhặt lá cây, cành non, dùng nước bọt làm thành ổ treo, tránh thú dữ

c)

C. Nhổ lông ở ngực và xung quanh vú để lót ổ

d)

D. Không tự làm được ổ, đi lấy của các loài chim.

35.

Câu 8. Lông bao phủ thân thỏ được gọi là:

a)

A. Lông tơ

b)

B. Lông vũ

c)

C. Lông gai

d)

D. Lông mao

36.

Câu 9. Ý nghĩa của bộ lông mao ở thỏ?

a)

A. Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

b)

B. Tạo cảm giác mềm mượt, thu hút bạn tình

c)

C. Dùng để đe dọa kẻ thù khi bị đe dọa

d)

D. Tấn công kẻ thù bằng cách phóng lông.

37.

Câu 10. Đặc điểm nào giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi?

a)

A. Tứ chi có vuốt sắc

b)

B. Chi trước ngắn, dùng để đào hang

c)

C. Chi sau dài, khỏe, bật nhảy xa

d)

D. Lông dày, mượt, giữ ấm cơ thể

38.

Câu 11. Thỏ di chuyển như thế nào?

a)

A. Nhảy đồng thời bằng cả hai chân sau

b)

B. Bước đều hai chi trước sau đối bên.

c)

C. Kiểu sâu đo.

d)

D. Kiểu bước chạy như ở người

39.

Câu 12. So sánh chi trước và chi sau của thỏ?

a)

A. Tứ chi đều nhau. 

b)

B. Hai chi trước kích thước lớn hơn, dùng để đào hang

c)

C. Đa dạng, không có điểm chung giữa các loài thỏ

d)

D. Hai chi sau kích thước lớn hơn, dùng để di chuyển

40.

Câu 13. Lông xúc giác của thỏ mọc ở đâu?

a)

A. Trong tai

b)

B. Cạnh mũi ở 2 bên môi

c)

C. Là mi mắt, vì mắt thỏ không tinh

d)

D. Lông đuôi, mọc thành chùm

41.

Câu 14. Mắt thỏ rất tinh vì chúng thường kiếm ăn vào ban đêm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

42.

câu 15. Ý nghĩa đặc điểm của tai thỏ?

a)

A. Nghe không tốt lắm, chỉ có tác dụng giữ thăng bằng khì chạy

b)

B. Tai thính, dài, cử động linh hoạt, giúp chúng phát hiện sớm kẻ thù

c)

C. Tai thính, dài, cử động hạn chế, giúp định hướng không gian

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai.