Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước" là nghĩa của từ:

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

công dân

d)

người dân

2.

Tiếng "công" trong các từ: công dân, công cộng, công chúng có nghĩa là:

a)

"của nhân dân, của riêng"

b)

"không hợp lí"

c)

"không thiên vị"

d)

"của nhà nước, của chung"

3.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

4.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

Lá lành đùm lá ...........

a)

hư

b)

rách

c)

nát

d)

tàn tạ

5.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

6.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

7.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

d)

cao - dài

9.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

10.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

11.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

12.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

13.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

14.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

15.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

16.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

17.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

18.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

20.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

21.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn: Mỗi khi ánh sáng chiếu vào, cả hang động sáng nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

a)

Ánh sáng, chiếu vào, hang động, nhấp nhánh.

b)

Ánh sáng, hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

c)

Mỗi khi, chiếu vào, sáng, lung linh, chói lòa.

d)

Hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

22.

Trong ví dụ sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Đêm trước ngày đầu tiên vào năm học mới, mẹ ôm tôi vào lòng và thủ thỉ:

- Ngày mai con đã là học sinh lớp 4 thật rồi. Mẹ yêu con.

a)

Báo hiệu sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

Báo hiệu sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Ngăn cách các vế câu

d)

Kết thúc câu bộc lộ cảm xúc

23.

Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

"Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bấy giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đát nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi."

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

b)

Báo hiệu hết một câu hoàn chỉnh

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Kết thúc câu hỏi

24.

Từ trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" là:

a)

lanh lẹ

b)

chậm chạp

c)

hoạt bát

d)

lờ đờ

25.

Chọn từ chứa tiếng "công" thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau:

Tất cả ............ Việt Nam cần sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật.

a)

công dân

b)

công nhân

c)

nhân viên

d)

công chúng

26.

Muốn sang thì bắc cầu Kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

Câu ca dao này nói về truyền thống Tôn sư trọng đạo.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

28.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

29.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

30.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

31.

: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?

32.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

33.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Người ta là hoa đất.

b)

Muôn người như một.

c)

Dám nghĩ dám làm.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

34.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

35.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

36.

Các từ đồng nghĩa với "lung linh" là:

a)

long lanh

b)

lóng lánh

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

37.

Các từ đồng nghĩa với "bao la" là:

a)

bát ngát

b)

hiu hắt

c)

thênh thang

d)

mênh mông

38.

Các từ đồng nghĩa với "vắng vẻ" là:

a)

lấp loáng

b)

vắng ngắt

c)

hiu quạnh

d)

hắt hiu

39.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "thênh thang"?

a)

mênh mông

b)

vắng teo

c)

bát ngát

d)

bao la

40.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "lấp lánh" ?

a)

mênh mông

b)

lóng lánh

c)

long lanh

d)

lung linh

41.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "vắng teo" ?

a)

vắng vẻ

b)

vắng ngắt

c)

hiu hắt

d)

thênh thang

42.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bàn có bốn chân.

b)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Ông bị đau chân.

d)

Chân trời ở đằng đông.

43.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt quả na sắp mở.

b)

Mắt em bé mở to.

c)

Anh tôi bị đau mắt

d)

Chị Chấm có đôi mắt lươn.

44.

Từ "tay" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Đôi tay mẹ gầy gầy xương xương.

b)

Tay em nắn nót viết từng chữ.

c)

Bàn tay Minh đặt lên vai An động viên bạn.

d)

Anh ấy là một tay vợt cừ khôi.

45.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Họ đang đợi tôi ở chân núi.

b)

Mặt trời đang nhô dần lên phía chân trời đằng đông.

c)

Mặc dù chân đi giầy nhưng tôi vẫn thấy lạnh.

d)

Chiếc ghế bị gãy chân.

46.

Từ "đầu" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Con cá bị mất đầu nhưng vẫn nhảy thách lên.

b)

Đầu nguồn con sông này là biên giới Việt - Trung.

c)

Cây đa ở đầu làng có tự bao giờ cũng không ai biết.

d)

Đầu đuôi câu chuyện như nào tôi cũng chưa nắm rõ.

47.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt nó sưng vù lên không trông thấy gì nữa.

b)

Đôi mắt Mai thâm quầng vì thiếu ngủ.

c)

Chiếc võng này mắt thưa quá!

d)

Đôi mắt long lanh của bạn ấy như biết nói.

48.

Từ "cổ" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cổ tay bạn ấy vẫn còn sưng.

b)

Chiếc bình này cổ to và dài.

c)

Chiếc áo len cổ lọ mà tôi ao ước bấy lâu.

d)

Những chú chim non vươn cổ dài ra đón mồi.

49.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

50.

Từ "mũi" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chú hề với chiếc mũi to hài hước đang đến.

b)

Mẹ em khuôn mặt trái xoan, mũi dọc dừa.

c)

Mũi dao rất nhọn.

d)

Cầu thủ quyền anh bị chảy máu mũi.

51.

Từ "chạy" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Tàu chạy băng băng trên đường.

b)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

c)

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

Bé chạy lon ton trên sân.

52.

Từ "ăn" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chị Chấm bị nước ăn chân.

b)

Tàu vào cảng ăn than

c)

Nhà tôi đang ăn cơm tối.

d)

Chị ấy chụp rất ăn ảnh.

53.

Từ "nhà" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cả nhà đều có mặt đông đủ.

b)

Nhà Tiền Lê đổ, nhà Lí lên thay.

c)

Ngôi nhà đã được xây xong.

d)

Nhà em hôm nay đi ăn cưới ạ!

54.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

55.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

56.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

Vì mưa, Hoa đi học trễ.

b)

Vì trời mưa nên Hoa đi học trễ.

c)

Cồn cát cao trên kia là nơi Hoa hay thả diều cùng các bạn.

d)

Hoa gặp Hà nhờ bạn ấy hướng dẫn cách giải bài toán khó.

57.

Câu văn " Con đường ngoằn ngoèo, quanh co như một dải lụa mềm mại." có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

58.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

59.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

60.

10. Câu: "Bạn cho mình mượn cây bút với được không?" có tác dụng để làm gì?

a)

Để kể

b)

Để yêu cầu, đề nghị

c)

Để miêu tả

d)

Để bộc lộ cảm xúc

61.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

62.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

63.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

64.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

65.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu được in đậm là:

Chú mèo rón rén rình bắt chuột.

a)

Con gì rón rén rình bắt chuột?

b)

Chú mèo đang làm gì?

c)

Chú mèo rình bắt chuột như thế nào?

66.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

67.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

68.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

mà

b)

trời

c)

không

d)

có

69.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

70.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

71.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

72.

Câu nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Em được đi ăn dỗ cùng ông bà ngoại.

b)

Bạn Minh có cái cặp da dất đẹp.

c)

Hương là học sinh chăm chỉ, được bạn bè iêu mến.

d)

Em chủ động trong việc học tập và rèn luyện.

73.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

74.

Dòng nào dưới đây có các từ đồng nghĩa:

a)

Yêu thương, quý mến, gần gũi, quan tâm.

b)

Chăm sóc, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo.

c)

Nhường nhịn, chia sẻ, ân cần, chu đáo.

d)

Đoàn kết, giúp đỡ, gắn bó, hợp tác.

75.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

76.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

77.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

78.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

A. Đồng hương

B. Thần đồng

C. Đồng nghĩa

D. Đồng chí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo - chạy

B. Chịu đựng - rèn luyện

C. Luyện tập - rèn luyện

D. Đứng - ngồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A. So sánh

B. Nhân hóa

C. So sánh và nhân hóa

D. Điệp từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

A. bình yên

B. thanh bình

C. hiền hoà

D. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

84.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

85.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

86.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

87.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

88.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi