Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

a)

Vai trò. 

b)

Ý nghĩa.  

c)

Nội dung.

d)

Phương hướng.

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.  

b)

sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.   

d)

sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

3.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế   

b)

thỏa mãn nhu cầu.

c)

sản xuất của cải vật chất. 

d)

quá trình sản xuất.

4.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

sức lao động. 

b)

lao động. 

c)

sản xuất của cải vật chất. 

d)

hoạt động.

5.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất. 

b)

tác động.    

c)

hoạt động. 

d)

lao động

6.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động.

b)

công cụ lao động.

c)

đối tượng lao động. 

d)

tài nguyên thiên nhiên.

7.

Sức lao động của con người là

a)

toàn bộ năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

b)

những năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

c)

năng lực thể chất và tinh thần của con người.

d)

toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

8.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

a)

đối tượng lao động.      

b)

phương tiện lao động. 

c)

công cụ lao động.

d)

tư liệu lao động.

9.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

đối tượng lao động. 

b)

phương tiện lao động.

c)

công cụ lao động. 

d)

tư liệu lao động.

10.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

11.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển kinh tế. 

b)

phát triển xã hội.

c)

tăng trưởng kinh tế.

d)

hát triển bền vững.

12.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

a)

phát triển kinh tế bền vững.

b)

phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ.        

c)

tăng trưởng kinh tế bền vững. 

d)

phát triển lành mạnh của xã hội.

13.

 Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

phát triển kinh tế.

b)

tăng trưởng kinh tế. 

c)

phát triển kinh tế bền vững.

d)

tăng trưởng kinh tế bền vững.

14.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập.   

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.     

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh.

15.

Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

a)

gia đình. 

b)

xã hội

c)

tập thể.

d)

cộng đồng.

16.

M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi. Việc làm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế. 

b)

Củng cố an ninh quốc phòng

c)

Giữ gìn truyền thống gia đình.

d)

Phát huy truyền thống văn hóa.

17.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

a)

hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

b)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

c)

hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

d)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong sử phát triển loài người.

18.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa.

b)

tiền tệ. 

c)

lao động. 

d)

thị trường.

19.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi.

20.

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

chất lượng. 

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị.

d)

chức năng.

21.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị thương hiệu.

22.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị sử dụng khác nhau

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau.

23.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

b)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

c)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

d)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

24.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

a)

được đem ra trao đổi.

b)

đã được sản xuất ra.  

c)

đã được bán cho người mua.

d)

được đem ra tiêu dùng.

25.

Xét về mặt công nghệ thì việc ứng dụng công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào trong các lĩnh vực sản xuất là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Tri thức hóa 

d)

Tự động hóa

26.

Xét về yêu cầu xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH thì nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

phát huy nguồn nhân lực.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật

d)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

27.

Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế

a)

Nông nghiệp – công nghiệp.

b)

Công nghiệp – nông nghiệp

c)

Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.

d)

Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại.

28.

Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

a)

xây dựng thành phần kinh tế tập thể. 

b)

xây dựng thành phần kinh tế nhà nước.

c)

xây dựng thành phần kinh tế tư nhân.

d)

xây dựng cơ sở vật chất của CNXH.

29.

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

a)

tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

30.

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của

a)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

d)

Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.

31.

Áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành kinh tế là một trong các nội dung của

a)

Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

d)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

32.

Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế tri thức. 

b)

Kinh tế nông nghiệp. 

c)

Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế hiện đại.

33.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất.

b)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

34.

Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

a)

tạo ra năng suất lao động xã hội cao

b)

củng cố kinh tế tư nhân. 

c)

củng cố kinh tế nhà nước.

d)

củng cố kinh tế tập thể.

35.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

a)

lao động.

b)

ngành nghề.

c)

vùng, lãnh thổ.  

d)

dân số.

36.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?

a)

Hiện đại hoá.  

b)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

c)

Tự động hoá.

d)

Công  nghiệp hoá.

37.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí

a)

dịch vụ hiện đại và phát triển. 

b)

công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại.

c)

công nghiệp tiên tiến. 

d)

nông công nghiệp vững mạnh.

38.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là khái niệm nào sau đây?

a)

Tự động hoá

b)

Hiện đại hoá 

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Công  nghiệp hoá

39.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

tự động hoá.       

b)

cơ khí.

c)

tiên tiến. 

d)

thủ công.

40.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

d)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

41.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

cơ khí.

b)

tiên tiến.  

c)

thủ công. 

d)

tự động hoá.

42.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

thu hút thị hiếu người tiêu dùng. 

b)

thu nhiều lợi nhuận.

c)

cạnh tranh với các mặt hàng khác 

d)

tránh bị thua lỗ.

43.

H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, bạn H nên điều chỉnh hoạt động tiêu dùng của mình như thế nào để có lợi nhất?.

a)

chuyển sang dùng thêm thịt lợn.

b)

không ăn thịt mà chỉ mua rau.

c)

chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.

d)

giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.

44.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?

a)

cạnh tranh không lành mạnh.

b)

cạnh tranh tiêu cực.

c)

Cạnh tranh trực tuyến

d)

cạnh tranh lành mạnh. 

45.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp  

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái   

d)

Gây rối loạn thị trường

46.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Tăng năng suất lao động.

47.

Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

a)

thua lỗ.  

b)

hoà vốn. 

c)

có thể bù đắp được chi phí.

d)

thu được lợi nhuận.

48.

Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận. Vậy hiện tượng này thể hiện tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.

b)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

c)

Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa .

d)

Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông.

49.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung, cầu rối loạn

c)

Do cung = cầu

d)

Do cung > cầu

50.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

b)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

c)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

51.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.

b)

Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.

c)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

d)

Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

52.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

53.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

b)

Chi phí sản xuất khác nhau.

c)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.

d)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận.

54.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

55.

Nhà nước ta đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ?

a)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.

b)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.

d)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

56.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

57.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

a)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.

b)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.

c)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.

d)

Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.

58.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung cân bằng.  

c)

Lượng cung giảm.

d)

Lượng cung giữ nguyên

59.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

60.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

khả năng cung cấp.

b)

cầu. 

c)

tổng cung.  

d)

cung.

61.

Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

lượng vàng được dự trữ.

c)

lượng hàng hoá được sản xuất.

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

62.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lợi nhuận.

b)

khoa học và công nghệ.

c)

thị trường.

d)

nhiên liệu.

63.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

tính chất của cạnh tranh. 

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo. 

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

64.

Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một động lực kinh tế

b)

Một đòn bẩy kinh tế.

c)

Cơ sở sản xuất hàng hoá.   

d)

Nền tảng của sản xuất hàng hoá. 

65.

A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện cất trữ. 

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Thước đo giá trị.

d)

Phương tiện thanh toán.

66.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hoá. 

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh sản xuất.

d)

Cạnh tranh chính trị. 

67.

Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động của anh B.

b)

Thời gian lao động cá biệt.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động thực tế.

68.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa. 

b)

. Kích thích tiêu dùng tăng lên. 

c)

Hạn chế tiêu dùng

d)

Kích thích LLSX phát triển.

69.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng. 

b)

tổng thời gian lao động xã hội. 

c)

tổng thời gian lao động tập thể.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

70.

Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị. 

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán.

71.

Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thẩm định. 

b)

Thực hiện. 

c)

Thông tin

d)

Thanh toán

72.

Một trong những chức năng của thị trường là

a)

thông tin.

b)

trao đổi hàng hóa

c)

thực hiện hàng hóa.

d)

đánh giá hàng hóa.

73.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thanh toán.

c)

Điều phối. 

d)

Thực hiện.

74.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

mua – bán.  

b)

kiểm tra. 

c)

thông tin

d)

thực hiện.

75.

Đâu là chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Phương tiện mua bán.

c)

Phương tiện giao dịch.

d)

Phương tiện trao đổi.

76.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Lưu thông.

c)

Thông tin. 

d)

Đại diện.

77.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

a)

đánh giá hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

trao đổi hàng hóa.

d)

điều tiết hàng hóa

78.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thị trường

b)

chợ.  

c)

thị trường chứng khoán.

d)

sàn giao dịch.

79.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Mã hóa.

80.

Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

c)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

d)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

81.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

c)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

82.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán 

b)

Thước đo giá trị 

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện cất trữ

83.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

giá niêm yết

b)

mệnh giá.

c)

tỉ giá hối đoái.

d)

chỉ số hối đoái.